tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nano Dimension Ltd

NNDM
Thêm vào danh sách theo dõi
1.465USD
-0.015-1.01%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
304.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NNDM

Theo dõi tình hình tài chính của Nano Dimension Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nano Dimension Ltd

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
102.44M
77.30%
EPS(YoY)
-1.36
-200.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/03/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-205.19%-0.34
-305.65%-0.16
-380.00%-0.24
-315.00%-0.83
26.67%-0.11
-767.90%-0.04
80.77%-0.05
-400.00%-0.20
-266.67%-0.15
98.66%0.00
0.00%-0.26
---0.04
--0.09
---0.34
---0.26
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
106.41%29.73M
142.40%35.31M
80.96%26.88M
72.41%25.84M
7.76%14.40M
0.80%14.57M
22.19%14.86M
1.69%14.99M
-10.70%13.36M
19.42%14.45M
21.60%12.16M
32.75%14.74M
43.48%14.96M
60.72%12.10M
646.12%10.00M
1268.80%11.10M
1186.07%10.43M
282.09%7.53M
205.94%1.34M
181.60%811.00K
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-193.01%-69.66M
-285.49%-33.94M
-535.09%-53.01M
-311.72%-181.04M
31.63%-23.77M
-739.37%-8.80M
87.47%-8.35M
-382.19%-43.97M
-256.48%-34.77M
98.80%-1.05M
0.49%-66.60M
77.05%-9.12M
167.15%22.22M
45.08%-87.67M
-267.01%-66.93M
-192.10%-39.73M
-255.30%-33.09M
-815.33%-159.62M
11.97%-18.24M
-64.57%-13.60M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-40.56%-234.35%
-54.55%-96.11%
-88.70%-109.74%
85.11%-43.98%
36.27%-166.73%
-570.78%-62.19%
89.43%-58.16%
-362.74%-295.35%
-278.29%-261.61%
98.72%-9.27%
18.08%-550.03%
---63.83%
--146.74%
---726.21%
---671.46%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.23%40.80%
-14.64%37.71%
-37.17%30.29%
-40.18%27.26%
-10.38%41.73%
-9.15%44.18%
9.18%48.22%
3.40%45.57%
6.11%46.56%
-23.28%48.62%
145.42%44.16%
--44.07%
--43.88%
--63.38%
--17.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
115.82%2.44%
-31.60%0.83%
275.80%4.93%
217.15%4.07%
-13.44%1.13%
37.57%1.21%
43.44%1.31%
38.26%1.28%
27.18%1.31%
-21.32%0.88%
0.05%0.92%
--0.93%
--1.03%
--1.12%
--0.91%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
106.41%29.73M
142.40%35.31M
80.96%26.88M
72.41%25.84M
7.76%14.40M
0.80%14.57M
22.19%14.86M
1.69%14.99M
-10.70%13.36M
19.42%14.45M
21.60%12.16M
32.75%14.74M
43.48%14.96M
60.72%12.10M
646.12%10.00M
1268.80%11.10M
1186.07%10.43M
282.09%7.53M
205.94%1.34M
181.60%811.00K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-155.53%-20.42M
20.08%-18.76M
-0.24%-20.32M
-1.52%-21.02M
58.02%-7.99M
13.90%-23.48M
43.66%-20.27M
31.98%-20.70M
38.99%-19.04M
15.25%-27.27M
-6.44%-35.98M
5.22%-30.43M
5.21%-31.20M
-11.14%-32.17M
-37.94%-33.80M
-61.67%-32.11M
-242.62%-32.92M
-239.32%-28.95M
-23.20%-24.51M
-420.96%-19.86M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-193.01%-69.66M
-285.49%-33.94M
-535.09%-53.01M
-311.72%-181.04M
31.63%-23.77M
-739.37%-8.80M
87.47%-8.35M
-382.19%-43.97M
-256.48%-34.77M
98.80%-1.05M
0.49%-66.60M
77.05%-9.12M
167.15%22.22M
45.08%-87.67M
-267.01%-66.93M
-192.10%-39.73M
-255.30%-33.09M
-815.33%-159.62M
11.97%-18.24M
-64.57%-13.60M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-35.12%505.40M
-33.39%525.81M
-27.01%582.21M
-17.89%657.25M
-6.27%778.93M
-11.71%789.33M
-12.27%797.64M
-19.30%800.45M
-18.71%831.04M
-16.00%893.99M
-13.17%909.17M
-21.68%991.88M
-19.92%1.02B
-18.87%1.06B
-24.90%1.05B
-4.80%1.27B
-8.88%1.28B
94.02%1.31B
3169.79%1.39B
2339.79%1.33B
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
4.71%56.07M
70.26%52.47M
78.76%49.76M
599.17%188.82M
76.05%53.55M
-10.61%30.82M
-24.78%27.84M
-7.75%27.01M
-10.73%30.41M
-6.92%34.47M
21.94%37.01M
-15.16%29.27M
-21.65%34.07M
15.74%37.03M
108.71%30.35M
133.62%34.51M
512.16%43.48M
378.55%32.00M
176.34%14.54M
239.77%14.77M
----
----
----
Tổng tài sản
-36.18%573.21M
-29.23%638.22M
-23.81%691.94M
-2.43%888.84M
-7.78%898.23M
-15.26%901.89M
-15.37%908.12M
-23.71%910.98M
-19.52%973.97M
-11.56%1.06B
-15.90%1.07B
-11.05%1.19B
-12.79%1.21B
-13.42%1.20B
-16.27%1.28B
-12.61%1.34B
-6.89%1.39B
101.66%1.39B
2308.74%1.52B
2214.32%1.54B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
36.12%87.76M
103.68%86.24M
125.42%89.13M
492.54%229.33M
50.98%64.48M
-9.25%42.34M
-19.41%39.54M
-9.39%38.70M
-10.75%42.70M
-9.71%46.66M
14.53%49.06M
-12.11%42.71M
-26.07%47.85M
17.00%51.67M
60.03%42.84M
53.81%48.60M
224.44%64.72M
107.44%44.16M
176.20%26.77M
300.96%31.60M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-41.78%485.44M
-35.78%551.99M
-30.60%602.81M
-24.39%659.51M
-10.47%833.75M
-15.54%859.55M
-15.18%868.58M
-24.24%872.27M
-19.88%931.27M
-11.64%1.02B
-16.96%1.02B
-11.01%1.15B
-12.14%1.16B
-14.42%1.15B
-17.64%1.23B
-14.01%1.29B
-10.03%1.32B
101.48%1.35B
2694.54%1.50B
2472.06%1.50B
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-11.50%-7.08M
-380.66%-11.73M
-109.61%-7.94M
-264.07%-44.24M
-251.96%-6.35M
86.20%-2.44M
51.05%-3.79M
43.36%-12.15M
125.08%4.18M
-31.50%-17.68M
61.69%-7.74M
-6.02%-21.46M
19.52%-16.66M
---13.45M
---20.20M
---20.24M
---20.70M
----
----
----
-78.69%-1.13M
-66.58%-479.77K
-12333.25%-1.15M
Đầu tư ròng
-11.31%157.48M
-159.62%-63.91M
1163.86%143.10M
-2301.63%-255.37M
2294.44%177.57M
170.88%107.19M
-112.13%-13.45M
-83.16%11.60M
96.58%-8.09M
-146.12%-151.23M
135.10%110.90M
225.04%68.87M
-463.69%-236.67M
--327.89M
---315.96M
---55.08M
---41.99M
----
----
----
-404.17%-1.03M
-1392.34%-1.48M
-21626.06%-62.79K
Tài chính thuần
96.47%-41.00K
-1631.59%-19.84M
-660.69%-5.09M
105.59%1.09M
97.82%-1.16M
92.04%-1.15M
99.01%-669.00K
-391.78%-19.45M
-169.20%-53.18M
-849.87%-14.40M
-8097.81%-67.30M
-96.33%-3.96M
-2044.84%-19.75M
---1.52M
---821.00K
---2.02M
---921.00K
----
----
----
1452.81%2.07M
646.45%10.25M
265.47%60.21K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, tổng doanh thu đạt 102.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.77M.

Tài sản ngắn hạn của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, tài sản ngắn hạn là 525.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.39.

Tổng tài sản của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nano Dimension Ltd là 638.22M, bao gồm 525.81M tài sản ngắn hạn và 112.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, tổng nghĩa vụ của Nano Dimension Ltd là 86.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Nano Dimension Ltd là 551.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nano Dimension Ltd là -69.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.60.

Giá trị đầu tư ròng của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, giá trị đầu tư ròng của Nano Dimension Ltd là 1.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Nano Dimension Ltd là -25.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -200.30.

Thu nhập ròng của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, lợi nhuận ròng là -293.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -196.77.

Biên lợi nhuận ròng của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, biên lợi nhuận ròng là -97.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.32.

Biên lợi nhuận gộp của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, biên lợi nhuận gộp là 33.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4754.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nano Dimension Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nano Dimension Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -69.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.