tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Newmark Group Inc

NMRK
Thêm vào danh sách theo dõi
15.250USD
+0.335+2.25%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
2.75BVốn hóa
18.24P/E TTM

Tình hình tài chính của NMRK

Theo dõi tình hình tài chính của Newmark Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Newmark Group Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.11/0.37
Doanh thu / Dự báo
882.36M/854.72M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.26B
24.84%
EPS(YoY)
0.71
98.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.87%0.11
258.82%0.08
41.18%0.38
148.92%0.26
40.84%0.12
46.55%-0.05
26.33%0.27
83.16%0.10
122.73%0.08
-55.05%-0.09
462.68%0.21
--0.06
--0.04
---0.06
--0.04
--0.42
----
----
----
----
Doanh thu
17.17%880.33M
32.07%838.00M
19.73%998.20M
31.17%855.27M
24.53%751.32M
17.73%634.52M
12.50%833.71M
6.89%652.05M
5.56%603.31M
5.06%538.96M
23.59%741.10M
-7.20%610.04M
-23.05%571.52M
-23.41%513.01M
-38.71%599.66M
-15.99%657.35M
19.01%742.70M
34.57%669.82M
64.16%978.37M
82.05%782.46M
Lợi nhuận ròng
-5.38%19.70M
264.49%14.42M
49.68%67.98M
159.38%46.15M
45.79%20.82M
46.07%-8.77M
24.26%45.41M
78.89%17.79M
122.12%14.28M
-57.04%-16.25M
468.66%36.55M
-64.43%9.95M
-86.75%6.43M
-2959.12%-10.35M
-95.70%6.43M
-78.25%27.96M
-88.85%48.52M
-98.85%362.00K
2854.15%149.33M
78.29%128.55M
Biên lợi nhuận ròng
-32.28%2.66%
178.88%1.98%
8.79%8.36%
83.09%6.83%
1.21%3.93%
48.52%-2.51%
6.74%7.68%
60.90%3.73%
97.53%3.88%
-53.21%-4.88%
255.96%7.20%
--2.32%
--1.96%
---3.19%
--2.02%
--4.85%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.64%34.24%
12.86%37.06%
3.01%31.16%
9.42%38.40%
24.12%40.11%
24.81%32.84%
29.35%30.25%
28.18%35.10%
-6.60%32.32%
-2.55%26.31%
34.52%23.39%
--27.38%
--34.60%
--27.00%
--17.39%
--32.98%
----
----
----
----
Doanh thu
17.17%880.33M
32.07%838.00M
19.73%998.20M
31.17%855.27M
24.53%751.32M
17.73%634.52M
12.50%833.71M
6.89%652.05M
5.56%603.31M
5.06%538.96M
23.59%741.10M
-7.20%610.04M
-23.05%571.52M
-23.41%513.01M
-38.71%599.66M
-15.99%657.35M
19.01%742.70M
34.57%669.82M
64.16%978.37M
82.05%782.46M
Lợi nhuận hoạt động
2.26%43.81M
189.66%29.16M
78.29%124.22M
435.18%85.26M
143.09%42.84M
-56.27%-32.52M
-19.95%69.67M
-34.58%15.93M
-83.00%17.62M
-35.02%-20.81M
142.09%87.03M
-59.20%24.35M
-0.95%103.64M
-116.63%-15.41M
-86.00%35.95M
-73.54%59.69M
-85.76%104.64M
42.66%92.69M
3360.49%256.73M
49.55%225.56M
Lợi nhuận ròng
-5.38%19.70M
264.49%14.42M
49.68%67.98M
159.38%46.15M
45.79%20.82M
46.07%-8.77M
24.26%45.41M
78.89%17.79M
122.12%14.28M
-57.04%-16.25M
468.66%36.55M
-64.43%9.95M
-86.75%6.43M
-2959.12%-10.35M
-95.70%6.43M
-78.25%27.96M
-88.85%48.52M
-98.85%362.00K
2854.15%149.33M
78.29%128.55M
Tài sản ngắn hạn
-10.41%2.10B
27.15%2.27B
13.11%2.01B
22.55%2.44B
33.15%2.34B
29.78%1.79B
17.70%1.77B
34.22%1.99B
-9.31%1.76B
0.90%1.38B
39.97%1.51B
-26.94%1.49B
7.82%1.94B
-21.28%1.37B
-57.37%1.08B
-22.15%2.03B
-19.63%1.80B
15.31%1.73B
38.77%2.52B
5.90%2.61B
Tổng nợ ngắn hạn
-15.02%1.92B
18.99%2.10B
7.10%1.91B
20.91%2.37B
33.21%2.26B
28.76%1.76B
19.52%1.78B
22.81%1.96B
-26.99%1.70B
-24.65%1.37B
-5.49%1.49B
-14.90%1.60B
37.25%2.32B
24.96%1.82B
-28.12%1.58B
-18.56%1.88B
-0.16%1.69B
-0.90%1.46B
28.58%2.19B
2.40%2.31B
Tổng tài sản
-3.74%5.19B
8.90%5.28B
6.56%5.02B
9.12%5.46B
13.26%5.39B
9.63%4.85B
5.33%4.71B
12.84%5.00B
-3.45%4.76B
-0.59%4.42B
13.47%4.47B
-6.45%4.43B
6.81%4.93B
0.17%4.45B
-24.45%3.94B
-11.11%4.74B
-0.41%4.61B
10.99%4.44B
30.98%5.22B
13.99%5.33B
Tổng các khoản nợ
-11.02%3.45B
9.45%3.60B
2.93%3.28B
8.95%3.84B
19.80%3.88B
14.53%3.29B
10.13%3.19B
20.05%3.53B
-5.76%3.24B
-2.53%2.87B
19.74%2.89B
-9.84%2.94B
10.98%3.43B
4.35%2.95B
-31.99%2.42B
-12.21%3.26B
1.02%3.09B
-6.85%2.82B
16.03%3.55B
-2.09%3.71B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.89%1.74B
7.73%1.68B
14.14%1.74B
9.53%1.62B
-0.62%1.51B
0.57%1.56B
-3.45%1.52B
-1.30%1.48B
1.86%1.52B
3.21%1.55B
3.53%1.58B
0.97%1.50B
-1.70%1.50B
-7.11%1.50B
-8.37%1.52B
-8.60%1.48B
-3.20%1.52B
66.67%1.62B
80.67%1.66B
82.42%1.62B
Thu nhập hoạt động ròng
195.45%362.47M
-38.01%-247.60M
53.64%618.52M
232.13%112.63M
-46.91%-379.74M
-160.83%-179.40M
83.01%402.58M
-120.61%-85.24M
48.37%-258.49M
82.75%-68.78M
-76.39%219.98M
656.59%413.54M
-206.91%-500.64M
-179.43%-398.84M
235.29%931.61M
93.32%-74.30M
-133.01%-163.12M
72.59%502.15M
-50.68%277.85M
-188.04%-1.11B
Đầu tư ròng
-1417.44%-98.66M
-141.72%-13.16M
-1011.94%-68.15M
-1004.79%-118.01M
29.83%-6.50M
25.97%-5.44M
46.89%-6.13M
-111.21%-10.68M
40.06%-9.27M
93.77%-7.35M
47.96%-11.54M
523.28%95.31M
78.96%-15.46M
-127.66%-118.06M
-176.20%-22.17M
-105.14%-22.52M
-1555.96%-73.47M
4462.63%426.80M
280.66%29.10M
10898.62%438.21M
Tài chính thuần
-151.33%-219.79M
66.95%246.46M
-44.58%-543.50M
-175.61%-77.17M
39.37%428.20M
162.96%147.63M
-105.41%-375.92M
119.36%102.06M
-35.06%307.24M
-88.74%56.14M
79.76%-183.01M
-1171.87%-527.28M
541.06%473.10M
173.60%498.65M
-216.47%-904.02M
-92.78%49.19M
115.93%73.80M
-106.28%-677.49M
54.33%-285.65M
89.42%681.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, tổng doanh thu đạt 3.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.61B.

Tài sản ngắn hạn của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, tài sản ngắn hạn là 2.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.11.

Tổng nghĩa vụ của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, tổng nghĩa vụ của Newmark Group Inc là 3.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Newmark Group Inc là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Newmark Group Inc là 241.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 264.51.

Giá trị đầu tư ròng của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Newmark Group Inc là -198.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -492.60.

Giá trị huy động vốn ròng của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Newmark Group Inc là -44.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.82.

Thu nhập ròng của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, lợi nhuận ròng là 126.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.07.

Biên lợi nhuận ròng của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Newmark Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmark Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 241.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 264.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.