tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Newsmax Ord Shs Class B

NMAX
Thêm vào danh sách theo dõi
7.710USD
+0.050+0.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
995.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

NMAX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Newsmax Ord Shs Class B tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-40.38%129.10M
59.45%131.33M
--130.36M
--216.52M
--82.36M
--7.69M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-86.43%17.20M
-15.05%20.43M
--14.18M
--126.72M
--24.05M
--6.65M
-Đầu tư ngắn hạn
24.60%111.90M
90.18%110.90M
--116.18M
--89.80M
--58.31M
--1.04M
Các khoản phải thu
32.39%38.29M
18.22%33.41M
--30.62M
--28.92M
--28.27M
--22.98M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
32.39%38.29M
18.22%33.41M
--30.62M
--28.92M
--28.27M
--22.98M
Hàng tồn kho
6.75%2.01M
13.08%2.03M
--1.80M
--1.88M
--1.79M
--2.76M
Chi phí trả trước
123.47%10.70M
48.09%8.69M
--9.46M
--4.79M
--5.87M
--3.50M
Tài sản ngắn hạn khác
--20.00M
--20.00M
--20.00M
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-20.63%200.10M
65.24%195.46M
--192.24M
--252.12M
--118.29M
--36.93M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
22.73%14.80M
12.46%15.09M
--11.10M
--12.06M
--13.42M
--15.93M
-Tài sản cố định
17.46%36.32M
14.27%36.04M
--31.41M
--30.92M
--31.54M
--32.58M
-Khấu hao lũy kế
14.10%21.53M
15.62%20.95M
--20.31M
--18.87M
--18.12M
--16.65M
Tài sản dài hạn khác
-19.06%11.36M
103.93%29.29M
--30.00M
--14.03M
--14.36M
--16.01M
Tổng tài sản dài hạn
0.25%26.16M
59.75%44.38M
--41.10M
--26.09M
--27.78M
--31.94M
Tổng tài sản
-18.67%226.26M
64.19%239.84M
--233.33M
--278.21M
--146.07M
--68.87M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
59.80%32.71M
-7.45%32.95M
--26.02M
--20.47M
--35.60M
--53.65M
Chi phí trích trước
16.48%20.01M
13.08%14.89M
--14.20M
--17.18M
--13.17M
--9.45M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-37.28%124.97K
--156.42K
--194.83K
--199.24K
--704.25K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
--0.00
--500.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-37.28%124.97K
--156.42K
--194.83K
--199.24K
--204.25K
Nợ phải trả hoãn lại
0.78%13.48M
-7.72%12.60M
--10.67M
--13.38M
--13.65M
--12.96M
Nợ ngắn hạn khác
36.48%46.19M
-7.52%45.55M
--36.70M
--33.85M
--49.25M
--66.61M
Tổng nợ ngắn hạn
21.85%86.12M
-33.73%81.28M
--70.22M
--70.68M
--122.65M
--100.88M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
42.38%4.68M
30.57%5.29M
--1.71M
--3.29M
--4.05M
--6.02M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
42.38%4.68M
30.57%5.29M
--1.71M
--3.29M
--4.05M
--6.02M
Nợ phải trả hoãn lại
-15.70%2.52M
11.07%3.15M
--3.03M
--2.99M
--2.84M
--3.02M
Nợ dài hạn khác
6.17%28.43M
66.80%47.23M
--55.42M
--26.78M
--28.31M
--35.18M
Tổng nợ dài hạn
9.82%33.11M
61.63%52.52M
--57.15M
--30.15M
--32.49M
--41.42M
Tổng các khoản nợ
18.26%119.23M
-13.76%133.79M
--127.37M
--100.83M
--155.14M
--142.30M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.38%436.86M
2300.52%433.45M
--430.05M
--422.56M
--18.06M
--18.06M
Lợi nhuận giữ lại
-34.38%-330.06M
-43.95%-327.87M
---324.90M
---245.61M
---227.77M
---209.82M
Vốn dự trữ
3.39%436.73M
2299.81%433.33M
--429.92M
--422.43M
--18.06M
--18.06M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--14.62M
--14.62M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-48.01%223.32K
978.66%464.37K
--810.73K
--429.54K
---52.85K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-39.66%107.02M
1269.63%106.05M
--105.96M
--177.38M
---9.07M
---73.43M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NMAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Newsmax Ord Shs Class B có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Newsmax Ord Shs Class B có 17.20M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Newsmax Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Newsmax Ord Shs Class B báo cáo tổng nợ phải trả là 133.79M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 81.28M nợ ngắn hạ và 52.52M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Newsmax Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Newsmax Ord Shs Class B là 239.84M, bao gồm 195.46M tài sản ngắn hạn và 44.38M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Newsmax Ord Shs Class B là bao nhiêu?

Newsmax Ord Shs Class B báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 106.05M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.