tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

National Bankshares Inc

NKSH
Thêm vào danh sách theo dõi
42.220USD
+0.730+1.76%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
268.94MVốn hóa
15.21P/E TTM

Tình hình tài chính của NKSH

Theo dõi tình hình tài chính của National Bankshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
268.94M
Cổ tức TTM
1.51
P/E TTM
15.21
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.76
Doanh thu
49.63M
Lợi nhuận ròng
7.62M
ROE
9.91%
ROA
0.96%

Ngày công bố lợi nhuận của National Bankshares Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
0.79/0.80
Doanh thu / Dự báo
13.73M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
119.53%0.79
53.81%0.78
91.21%0.92
65.06%0.69
806.79%0.36
37.88%0.51
-31.96%0.48
-19.34%0.42
-107.69%-0.05
-52.02%0.37
-54.72%0.71
--0.52
--0.66
--0.77
--1.57
--2.77
----
----
----
----
Doanh thu
-37.32%7.58M
23.17%13.55M
28.17%13.60M
26.07%12.86M
26.28%12.10M
22.20%11.00M
12.07%10.61M
8.81%10.20M
-0.24%9.58M
-22.80%9.00M
-46.06%9.47M
-29.60%9.38M
-20.95%9.60M
4.38%11.66M
48.78%17.56M
13.11%13.32M
12.68%12.14M
3.90%11.17M
2.55%11.80M
20.50%11.78M
Lợi nhuận ròng
119.70%5.03M
53.92%4.98M
91.00%5.88M
65.17%4.42M
848.04%2.29M
48.85%3.24M
-26.43%3.08M
-12.95%2.68M
-107.84%-306.00K
-52.02%2.17M
-55.05%4.18M
-50.11%3.07M
-30.01%3.90M
-7.27%4.53M
77.30%9.31M
7.13%6.16M
20.83%5.57M
2.52%4.89M
6.12%5.25M
38.00%5.75M
Biên lợi nhuận ròng
250.52%66.34%
24.97%36.77%
49.02%43.23%
31.02%34.36%
694.02%18.93%
21.81%29.42%
-34.35%29.01%
-19.99%26.23%
-107.84%-3.19%
-37.85%24.16%
-16.66%44.19%
--32.78%
--40.63%
--38.87%
--53.02%
--45.37%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
--0.00%
--2.77%
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-37.32%7.58M
23.17%13.55M
28.17%13.60M
26.07%12.86M
26.28%12.10M
22.20%11.00M
12.07%10.61M
8.81%10.20M
-0.24%9.58M
-22.80%9.00M
-46.06%9.47M
-29.60%9.38M
-20.95%9.60M
4.38%11.66M
48.78%17.56M
13.11%13.32M
12.68%12.14M
3.90%11.17M
2.55%11.80M
20.50%11.78M
Lợi nhuận hoạt động
-118.45%-489.00K
54.97%6.05M
94.83%7.23M
59.39%5.38M
36.16%2.65M
22.86%3.90M
-26.73%3.71M
-8.88%3.38M
-56.20%1.95M
-42.15%3.18M
-56.89%5.07M
-51.39%3.71M
-34.30%4.45M
-7.72%5.49M
84.97%11.75M
9.43%7.62M
21.82%6.77M
2.36%5.95M
6.45%6.35M
40.48%6.96M
Lợi nhuận ròng
119.70%5.03M
53.92%4.98M
91.00%5.88M
65.17%4.42M
848.04%2.29M
48.85%3.24M
-26.43%3.08M
-12.95%2.68M
-107.84%-306.00K
-52.02%2.17M
-55.05%4.18M
-50.11%3.07M
-30.01%3.90M
-7.27%4.53M
77.30%9.31M
7.13%6.16M
20.83%5.57M
2.52%4.89M
6.12%5.25M
38.00%5.75M
Tổng tài sản
1.44%1.83B
-0.37%1.83B
0.71%1.82B
0.97%1.80B
-0.14%1.81B
8.67%1.84B
9.44%1.81B
12.13%1.79B
11.30%1.81B
2.11%1.69B
-1.32%1.66B
-6.30%1.59B
-6.02%1.63B
-3.91%1.65B
-1.45%1.68B
3.34%1.70B
4.09%1.73B
9.78%1.72B
12.01%1.70B
14.53%1.64B
Tổng các khoản nợ
0.16%1.64B
-1.61%1.64B
-0.94%1.64B
0.37%1.62B
-1.35%1.64B
7.65%1.67B
9.27%1.66B
9.59%1.62B
10.90%1.66B
1.75%1.55B
-2.57%1.51B
-6.99%1.48B
-6.04%1.50B
-2.37%1.52B
2.94%1.55B
9.19%1.59B
8.36%1.59B
13.13%1.56B
14.51%1.51B
17.83%1.45B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.92%192.23M
12.03%187.40M
18.22%184.91M
6.82%179.22M
13.27%168.74M
20.01%167.28M
11.31%156.41M
44.50%167.78M
15.98%148.96M
6.37%139.39M
14.54%140.52M
3.50%116.11M
-5.72%128.44M
-18.75%131.04M
-36.02%122.69M
-41.22%112.19M
-28.76%136.24M
-14.69%161.29M
-4.41%191.75M
-5.61%190.85M
Thu nhập hoạt động ròng
111.36%3.19M
-60.60%6.11M
53.08%72.15M
-52.38%-59.68M
-10.39%-28.06M
-58.82%15.52M
14.50%47.13M
-129.26%-39.17M
-24.79%-25.42M
239.85%37.68M
346.56%41.16M
-1741.11%-17.08M
-154.40%-20.37M
-148.24%-26.94M
-124.90%-16.70M
109.99%1.04M
-60.79%37.44M
-18.10%55.85M
-23.10%67.06M
-353.44%-10.42M
Đầu tư ròng
-298.64%-6.00M
-192.35%-3.21M
-101.48%-240.00K
-766.41%-40.86M
-59.31%3.02M
64.53%-1.10M
574.79%16.18M
-1103.40%-4.72M
-81.47%7.42M
-119.28%-3.10M
92.53%-3.41M
102.70%470.00K
160.36%40.06M
131.59%16.06M
29.02%-45.61M
-257.57%-17.44M
21.62%-66.37M
21.38%-50.85M
17.91%-64.26M
2709.91%11.07M
Tài chính thuần
-2.88%-4.78M
--0.00
-1007.96%-54.97M
1055.84%50.00M
-7.97%-4.64M
--0.00
-7.97%-4.96M
---5.23M
-0.07%-4.30M
100.00%0.00
36.58%-4.59M
100.00%0.00
24.97%-4.30M
-286.99%-5.89M
-25.87%-7.25M
71.04%-791.00K
40.82%-5.73M
61.86%-1.52M
9.70%-5.76M
---2.73M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, tổng doanh thu đạt 49.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.65M.

Tổng nghĩa vụ của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, tổng nghĩa vụ của National Bankshares Inc là 1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của National Bankshares Inc là 184.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.22.

Thu nhập hoạt động thuần của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của National Bankshares Inc là 19.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.21.

Giá trị đầu tư ròng của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, giá trị đầu tư ròng của National Bankshares Inc là -39.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -348.18.

Giá trị huy động vốn ròng của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của National Bankshares Inc là -9.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.13.

Thu nhập ròng của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, lợi nhuận ròng là 15.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.61.

Biên lợi nhuận ròng của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 31.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của National Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bankshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 19.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.