tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NIU Technologies

NIU
Thêm vào danh sách theo dõi
2.590USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
183.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NIU

Theo dõi tình hình tài chính của NIU Technologies thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NIU Technologies

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.19
Doanh thu / Dự báo
--/233.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
626.82M
37.87%
EPS(YoY)
-0.07
78.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-150.63%-0.17
-25.78%-0.16
295.41%0.14
123.77%0.01
30.18%-0.07
46.25%-0.13
46.92%-0.07
-1190.75%-0.04
14.68%-0.10
-236.58%-0.23
-2752.81%-0.14
--0.00
---0.11
---0.07
--0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
41.49%133.75M
-13.12%98.40M
68.44%238.33M
33.26%174.69M
35.49%94.53M
70.31%113.26M
9.41%141.49M
14.80%131.09M
17.64%69.77M
-25.31%66.50M
-19.66%129.33M
-6.58%114.18M
-31.48%59.31M
-42.94%89.03M
-16.20%160.98M
-16.24%122.22M
1.82%86.55M
51.51%156.04M
41.42%192.10M
56.84%145.92M
Lợi nhuận ròng
-156.52%-13.81M
-27.83%-12.82M
303.12%11.49M
123.55%818.09K
28.92%-5.38M
44.54%-10.03M
48.93%-5.66M
-1222.96%-3.47M
11.68%-7.57M
-234.92%-18.08M
-2853.04%-11.08M
-112.38%-262.54K
-92.81%-8.58M
-171.61%-5.40M
-97.20%402.47K
-85.05%2.12M
-433.00%-4.45M
-15.46%7.54M
18.24%14.37M
73.03%14.18M
Biên lợi nhuận ròng
-81.30%-10.33%
-47.14%-13.03%
220.59%4.82%
117.67%0.47%
47.54%-5.70%
67.44%-8.85%
53.32%-4.00%
-1052.37%-2.65%
24.93%-10.86%
-348.38%-27.19%
-3526.71%-8.57%
---0.23%
---14.46%
---6.06%
--0.25%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.68%17.43%
22.58%15.26%
57.92%21.83%
18.42%20.11%
-8.54%17.31%
-34.47%12.45%
-35.26%13.82%
-26.51%16.98%
-12.60%18.93%
-15.42%19.00%
-3.37%21.35%
--23.10%
--21.66%
--22.46%
--22.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.29%23.66%
13.64%21.50%
-18.56%12.96%
-2.08%16.16%
22.03%23.13%
54.96%18.92%
17.04%15.92%
43.01%16.50%
61.01%18.95%
-35.05%12.21%
13.97%13.60%
--11.54%
--11.77%
--18.80%
--11.93%
----
----
----
----
----
Doanh thu
41.49%133.75M
-13.12%98.40M
68.44%238.33M
33.26%174.69M
35.49%94.53M
70.31%113.26M
9.41%141.49M
14.80%131.09M
17.64%69.77M
-25.31%66.50M
-19.66%129.33M
-6.58%114.18M
-31.48%59.31M
-42.94%89.03M
-16.20%160.98M
-16.24%122.22M
1.82%86.55M
51.51%156.04M
41.42%192.10M
56.84%145.92M
Lợi nhuận hoạt động
-137.86%-15.36M
-19.13%-14.93M
227.81%10.33M
61.30%-1.73M
32.62%-6.46M
41.48%-12.54M
35.28%-8.08M
-378.24%-4.48M
-0.59%-9.58M
-242.05%-21.42M
-1006.53%-12.49M
-23.75%-936.90K
-91.91%-9.53M
-178.67%-6.26M
-107.02%-1.13M
-104.93%-757.10K
-13138.53%-4.96M
-16.67%7.96M
30.72%16.07M
88.85%15.34M
Lợi nhuận ròng
-156.52%-13.81M
-27.83%-12.82M
303.12%11.49M
123.55%818.09K
28.92%-5.38M
44.54%-10.03M
48.93%-5.66M
-1222.96%-3.47M
11.68%-7.57M
-234.92%-18.08M
-2853.04%-11.08M
-112.38%-262.54K
-92.81%-8.58M
-171.61%-5.40M
-97.20%402.47K
-85.05%2.12M
-433.00%-4.45M
-15.46%7.54M
18.24%14.37M
73.03%14.18M
Tài sản ngắn hạn
30.27%370.93M
14.46%343.39M
20.89%401.08M
11.70%362.33M
4.87%284.73M
22.65%300.00M
10.73%331.78M
21.99%324.37M
11.65%271.50M
-16.40%244.59M
-8.11%299.63M
-5.42%265.91M
-3.88%243.17M
-2.48%292.58M
-0.91%326.07M
5.66%281.15M
14.91%252.97M
26.47%300.01M
27.91%329.06M
28.49%266.07M
Tổng nợ ngắn hạn
54.18%336.73M
27.61%291.47M
33.03%332.51M
28.51%299.50M
21.27%218.40M
53.51%228.40M
33.65%249.96M
58.99%233.05M
40.36%180.10M
-14.22%148.78M
-10.29%187.03M
-10.80%146.58M
-12.05%128.31M
-2.93%173.44M
-0.85%208.47M
4.36%164.32M
15.01%145.89M
41.61%178.67M
38.08%210.26M
34.41%157.45M
Tổng tài sản
33.26%463.21M
18.82%429.29M
22.25%477.60M
13.26%430.44M
5.95%347.61M
18.79%361.30M
7.98%390.69M
15.66%380.06M
5.39%328.07M
-17.54%304.15M
-9.84%361.83M
-9.30%328.62M
-8.39%311.30M
-4.51%368.87M
-1.58%401.34M
8.04%362.30M
16.96%339.83M
36.49%386.30M
36.28%407.79M
37.72%335.33M
Tổng các khoản nợ
53.60%342.96M
27.99%297.62M
33.16%338.48M
28.72%304.73M
21.66%223.28M
52.76%232.54M
32.78%254.20M
57.43%236.73M
38.52%183.52M
-14.66%152.22M
-10.42%191.45M
-11.69%150.38M
-13.08%132.48M
-4.21%178.36M
-2.04%213.72M
3.04%170.27M
13.13%152.42M
42.36%186.20M
38.85%218.16M
36.69%165.25M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.28%120.25M
2.26%131.67M
1.92%139.11M
-12.29%125.71M
-13.99%124.33M
-15.25%128.76M
-19.89%136.49M
-19.59%143.33M
-19.16%144.56M
-20.25%151.93M
-9.19%170.38M
-7.18%178.24M
-4.58%178.82M
-4.80%190.50M
-1.06%187.62M
12.90%192.03M
20.27%187.41M
31.44%200.11M
33.44%189.63M
38.73%170.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, tổng doanh thu đạt 626.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 454.64M.

Tài sản ngắn hạn của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, tài sản ngắn hạn là 343.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.46.

Tổng tài sản của NIU Technologies là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NIU Technologies là 429.29M, bao gồm 343.39M tài sản ngắn hạn và 85.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, tổng nghĩa vụ của NIU Technologies là 297.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, tổng vốn chủ sở hữu của NIU Technologies là 131.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.26.

Thu nhập hoạt động thuần của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NIU Technologies là -12.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.95.

Giá trị đầu tư ròng của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, giá trị đầu tư ròng của NIU Technologies là -13.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.39.

Giá trị huy động vốn ròng của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, giá trị huy động vốn ròng của NIU Technologies là 5.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.89.

Thu nhập ròng của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, lợi nhuận ròng là -5.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.55.

Biên lợi nhuận ròng của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, biên lợi nhuận ròng là -0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.44.

Biên lợi nhuận gộp của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, biên lợi nhuận gộp là 19.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NIU Technologies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NIU Technologies, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.