tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NIQ Global Intelligence PLC

NIQ
Thêm vào danh sách theo dõi
11.170USD
-0.195-1.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.30BVốn hóa
LỗP/E TTM

NIQ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NIQ Global Intelligence PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NIQ Global Intelligence PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
11.06%1.07B
9.23%1.14B
7.18%1.05B
5.58%1.04B
0.42%965.90M
1.91%1.04B
7.65%982.10M
36.82%985.80M
40.38%961.90M
--1.02B
--912.30M
--720.50M
--685.20M
Doanh thu
11.06%1.07B
9.23%1.14B
7.18%1.05B
5.58%1.04B
0.42%965.90M
1.91%1.04B
7.65%982.10M
36.82%985.80M
40.38%961.90M
--1.02B
--912.30M
--720.50M
--685.20M
Chi phí doanh thu
8.53%628.70M
12.63%678.50M
6.74%633.80M
4.56%603.00M
-2.70%579.30M
7.26%602.40M
12.21%593.80M
31.91%576.70M
33.98%595.40M
--561.60M
--529.20M
--437.20M
--444.40M
Chi phí hoạt động
7.74%1.02B
3.91%1.04B
10.18%1.08B
2.67%1.00B
-4.06%944.90M
0.20%999.90M
3.26%983.30M
33.64%974.50M
35.49%984.90M
--997.90M
--952.30M
--729.20M
--726.90M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.50%153.70M
9.52%163.30M
8.10%166.90M
7.78%153.80M
-1.33%148.50M
8.12%149.10M
18.22%154.40M
51.81%142.70M
52.95%150.50M
--137.90M
--130.60M
--94.00M
--98.40M
Chi phí hoạt động khác
-11.48%-6.80M
-20.97%-7.50M
19.70%-5.30M
19.12%-5.50M
16.44%-6.10M
-19.23%-6.20M
-6.45%-6.60M
-195.65%-6.80M
-329.41%-7.30M
---5.20M
---6.20M
---2.30M
---1.70M
Lợi nhuận hoạt động
160.48%54.70M
133.33%100.10M
-2466.67%-30.80M
256.64%40.30M
191.30%21.00M
68.90%42.90M
97.00%-1.20M
229.89%11.30M
44.84%-23.00M
--25.40M
---40.00M
---8.70M
---41.70M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-29.94%58.50M
-36.31%60.70M
-22.88%78.20M
-11.03%95.20M
-21.89%83.50M
-24.24%95.30M
15.75%101.40M
128.14%107.00M
172.70%106.90M
--125.80M
--87.60M
--46.90M
--39.20M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-82.50%5.60M
124.60%7.70M
-268.75%-18.90M
5840.00%57.40M
344.27%32.00M
-323.57%-31.30M
272.31%11.20M
79.17%-1.00M
-789.47%-13.10M
--14.00M
---6.50M
---4.80M
--1.90M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
9.09%1.20M
-82.98%800.00K
--600.00K
--1.10M
-21.43%1.10M
--4.70M
----
----
--1.40M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-154.52%-78.90M
45.45%-88.20M
14.17%-43.60M
76.55%-18.10M
22.11%-31.00M
-31.89%-161.70M
8.80%-50.80M
-102.62%-77.20M
4.10%-39.80M
---122.60M
---55.70M
---38.10M
---41.50M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.56%12.80M
-43.31%64.80M
122.22%8.20M
69.48%26.10M
-60.60%11.90M
20.82%114.30M
-165.08%-36.90M
-20.21%15.40M
-15.17%30.20M
--94.60M
--56.70M
--19.30M
--35.60M
Thu nhập trước thuế
-30.10%-63.10M
119.38%24.50M
9.16%-162.70M
107.32%11.60M
67.92%-48.50M
-10.49%-126.40M
-34.56%-179.10M
-100.13%-158.50M
-78.09%-151.20M
---114.40M
---133.10M
---79.20M
---84.90M
Thuế thu nhập
9.87%25.60M
62.76%54.20M
73.60%34.20M
-19.87%23.80M
-24.84%23.30M
566.00%33.30M
239.66%19.70M
725.00%29.70M
-17.11%31.00M
--5.00M
--5.80M
--3.60M
--37.40M
Doanh thu sau thuế
-23.54%-88.70M
81.40%-29.70M
0.96%-196.90M
93.52%-12.20M
60.59%-71.80M
-33.75%-159.70M
-43.12%-198.80M
-127.29%-188.20M
-48.98%-182.20M
---119.40M
---138.90M
---82.80M
---122.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-23.54%-88.70M
81.40%-29.70M
0.96%-196.90M
93.52%-12.20M
60.59%-71.80M
-33.75%-159.70M
-43.12%-198.80M
-127.29%-188.20M
-48.98%-182.20M
---119.40M
---138.90M
---82.80M
---122.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
294.12%3.30M
---300.00K
--9.50M
---7.30M
---1.70M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-26.32%1.40M
-28.57%2.50M
88.89%1.70M
171.43%1.90M
58.33%1.90M
-16.67%3.50M
800.00%900.00K
450.00%700.00K
500.00%1.20M
--4.20M
--100.00K
---200.00K
---300.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-22.25%-90.10M
80.27%-32.20M
-1.12%-198.60M
92.55%-14.10M
57.62%-73.70M
-24.68%-163.20M
-39.59%-196.40M
-129.06%-189.20M
-42.54%-173.90M
---130.90M
---140.70M
---82.60M
---122.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-22.25%-90.10M
80.27%-32.20M
-1.12%-198.60M
92.55%-14.10M
57.62%-73.70M
-24.68%-163.20M
-39.59%-196.40M
-129.06%-189.20M
-42.54%-173.90M
---130.90M
---140.70M
---82.60M
---122.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-22.24%-0.31
68.14%-0.18
-1.12%-0.67
92.55%-0.05
57.62%-0.25
-24.67%-0.55
-39.59%-0.67
-129.06%-0.64
-42.54%-0.59
---0.44
---0.48
---0.28
---0.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-22.24%-0.31
68.14%-0.18
-1.12%-0.67
92.55%-0.05
57.62%-0.25
-24.67%-0.55
-39.59%-0.67
-129.06%-0.64
-42.54%-0.59
---0.44
---0.48
---0.28
---0.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NIQ Global Intelligence PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NIQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của NIQ Global Intelligence PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

NIQ Global Intelligence PLC báo cáo doanh thu là 4.20B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.97B của năm trước.

Doanh thu mà NIQ Global Intelligence PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

NIQ Global Intelligence PLC báo cáo doanh thu là 1.07B cho quý gần nhất, tăng 11.06% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của NIQ Global Intelligence PLC cho cả năm là bao nhiêu?

NIQ Global Intelligence PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -353.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NIQ Global Intelligence PLC trong quý trước là bao nhiêu?

NIQ Global Intelligence PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -90.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NIQ Global Intelligence PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NIQ Global Intelligence PLC là 130.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.