tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nine Energy Service Inc

NINE
Thêm vào danh sách theo dõi
11.165USD
+0.375+3.48%
Đóng cửa 08-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
155.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NINE

Theo dõi tình hình tài chính của Nine Energy Service Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nine Energy Service Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.35/-0.06
Doanh thu / Dự báo
141.81M/140.80M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
561.91M
1.41%
EPS(YoY)
-1.25
-13.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/17
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-37.93%-0.35
4447.81%7.64
-111.15%-0.47
-37.10%-0.35
35.79%-0.25
26.12%-0.18
27.59%-0.22
34.34%-0.26
-419.40%-0.40
-25.83%-0.24
-219.29%-0.30
---0.39
---0.08
---0.19
--0.26
--0.21
----
----
----
----
Doanh thu
-3.70%141.81M
-13.61%130.00M
-6.55%132.17M
-4.44%132.03M
11.22%147.25M
5.87%150.47M
-1.84%141.43M
-1.75%138.16M
-17.98%132.40M
-13.03%142.12M
-13.56%144.07M
-16.02%140.62M
13.41%161.43M
39.74%163.41M
58.59%166.67M
80.29%167.43M
67.80%142.35M
75.51%116.94M
69.58%105.09M
87.53%92.87M
Lợi nhuận ròng
52.94%-4.89M
1610.07%106.63M
-117.38%-19.22M
-44.41%-14.65M
26.00%-10.39M
12.34%-7.06M
14.19%-8.84M
23.52%-10.14M
-453.45%-14.04M
-31.85%-8.05M
-229.07%-10.30M
-192.83%-13.26M
-159.41%-2.54M
11.45%-6.11M
150.70%7.98M
189.00%14.29M
96.01%-978.00K
16.34%-6.90M
55.48%-15.75M
13.25%-16.05M
Biên lợi nhuận ròng
51.13%-3.45%
1847.87%82.02%
-132.61%-14.54%
-51.11%-11.09%
33.46%-7.06%
17.20%-4.69%
12.58%-6.25%
22.16%-7.34%
-574.78%-10.60%
-51.60%-5.67%
-249.31%-7.15%
---9.43%
---1.57%
---3.74%
--4.79%
--1.50%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-23.43%8.95%
-66.35%4.33%
-27.12%8.95%
-21.63%8.90%
41.34%11.69%
10.28%12.87%
12.55%12.29%
25.09%11.35%
-43.54%8.27%
-26.59%11.67%
-39.32%10.92%
--9.08%
--14.65%
--15.90%
--17.99%
--15.48%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-65.31%31.16%
-67.62%28.97%
15.01%102.48%
10.49%99.62%
7.31%89.82%
6.74%89.49%
10.76%89.11%
9.32%90.16%
10.24%83.70%
7.45%83.84%
0.86%80.45%
--82.47%
--75.93%
--78.02%
--79.77%
--81.80%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.70%141.81M
-13.61%130.00M
-6.55%132.17M
-4.44%132.03M
11.22%147.25M
5.87%150.47M
-1.84%141.43M
-1.75%138.16M
-17.98%132.40M
-13.03%142.12M
-13.56%144.07M
-16.02%140.62M
13.41%161.43M
39.74%163.41M
58.59%166.67M
80.29%167.43M
67.80%142.35M
75.51%116.94M
69.58%105.09M
87.53%92.87M
Lợi nhuận hoạt động
-187.03%-2.91M
-297.48%-12.05M
-351.41%-8.02M
-130.44%-1.01M
319.12%3.35M
41.24%6.10M
9.36%3.19M
1209.70%3.32M
-116.20%-1.53M
-31.01%4.32M
-81.88%2.92M
-101.42%-299.00K
37.16%9.42M
1578.28%6.26M
313.01%16.09M
360.68%21.05M
144.32%6.87M
102.10%373.00K
72.75%-7.56M
68.35%-8.07M
Lợi nhuận ròng
52.94%-4.89M
1610.07%106.63M
-117.38%-19.22M
-44.41%-14.65M
26.00%-10.39M
12.34%-7.06M
14.19%-8.84M
23.52%-10.14M
-453.45%-14.04M
-31.85%-8.05M
-229.07%-10.30M
-192.83%-13.26M
-159.41%-2.54M
11.45%-6.11M
150.70%7.98M
189.00%14.29M
96.01%-978.00K
16.34%-6.90M
55.48%-15.75M
13.25%-16.05M
Tài sản ngắn hạn
-2.52%171.30M
0.16%174.85M
-0.96%168.83M
3.35%162.90M
-1.46%175.73M
4.11%174.58M
-7.17%170.46M
-3.03%157.62M
-14.25%178.33M
-14.53%167.69M
-6.65%183.63M
-13.83%162.54M
20.42%207.96M
23.41%196.19M
41.22%196.72M
31.13%188.64M
20.51%172.69M
3.14%158.98M
-16.17%139.30M
-23.72%143.86M
Tổng nợ ngắn hạn
-22.18%73.09M
-4.72%81.97M
12.10%91.41M
15.13%73.80M
13.22%93.93M
16.49%86.03M
-1.46%81.55M
10.26%64.10M
-1.01%82.96M
1.21%73.85M
2.16%82.75M
-43.37%58.14M
-10.22%83.81M
7.73%72.97M
43.49%81.00M
67.98%102.66M
71.60%93.36M
25.92%67.73M
30.03%56.45M
73.77%61.11M
Tổng tài sản
-12.05%317.65M
-9.23%326.04M
-5.72%339.46M
-3.55%340.70M
-5.39%361.17M
-5.58%359.18M
-10.43%360.08M
-8.69%353.23M
-12.94%381.72M
-10.85%380.41M
-5.82%401.98M
-5.06%386.84M
10.80%438.48M
9.17%426.69M
11.85%426.83M
5.60%407.48M
0.28%395.75M
-6.72%390.87M
-13.78%381.61M
-11.99%385.88M
Tổng các khoản nợ
-57.53%188.09M
-55.47%192.06M
6.64%454.42M
6.27%436.57M
2.66%442.90M
1.79%431.29M
-2.62%426.14M
-0.52%410.79M
-4.53%431.44M
-3.27%423.72M
-2.83%437.61M
-6.05%412.96M
2.22%451.89M
0.41%438.04M
7.00%450.34M
7.05%439.56M
9.32%442.06M
7.72%436.24M
-0.31%420.88M
6.69%410.62M
Tổng vốn chủ sở hữu
258.52%129.57M
285.80%133.98M
-74.01%-114.96M
-66.55%-95.87M
-64.41%-81.74M
-66.49%-72.11M
-85.42%-66.06M
-120.41%-57.56M
-270.68%-49.72M
-281.92%-43.31M
-51.57%-35.63M
18.60%-26.12M
71.04%-13.41M
75.00%-11.34M
40.14%-23.51M
-29.73%-32.09M
-375.99%-46.32M
-422.13%-45.37M
-292.40%-39.27M
-146.14%-24.73M
Thu nhập hoạt động ròng
-122.76%-2.30M
-134.36%-12.37M
-114.50%-2.17M
-69.98%-9.94M
-21.76%10.09M
40.29%-5.28M
-38.38%14.99M
40.97%-5.85M
-52.47%12.89M
-322.88%-8.84M
188.16%24.32M
-165.54%-9.91M
6409.30%27.13M
161.39%3.96M
161.56%8.44M
923.98%15.12M
97.81%-430.00K
-23.19%-6.46M
-43.72%-13.71M
-180.45%-1.83M
Đầu tư ròng
32.78%-3.88M
-37.60%-5.48M
85.61%-432.00K
-10.80%-3.42M
-118.95%-5.76M
27.09%-3.98M
64.44%-3.00M
14.72%-3.08M
54.73%-2.63M
-3.33%-5.46M
55.96%-8.44M
21.75%-3.62M
-96.02%-5.82M
-494.33%-5.28M
-90.07%-19.17M
-561.89%-4.62M
-762.28%-2.97M
184.54%1.34M
-721.34%-10.09M
69.89%-698.00K
Tài chính thuần
166.79%2.62M
1366.65%19.71M
1355.66%6.30M
961.13%12.03M
-171.13%-3.92M
75.00%-1.56M
-83.98%433.00K
90.96%-1.40M
471.89%5.50M
-216.45%-6.22M
-59.38%2.70M
-36.49%-15.46M
-124.86%-1.48M
49.82%5.34M
-56.67%6.66M
-1775.33%-11.33M
1023.10%5.95M
139.37%3.57M
2153.21%15.36M
92.79%-604.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, tổng doanh thu đạt 561.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 554.10M.

Tài sản ngắn hạn của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, tài sản ngắn hạn là 168.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.96.

Tổng tài sản của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nine Energy Service Inc là 339.46M, bao gồm 168.83M tài sản ngắn hạn và 170.63M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, tổng nghĩa vụ của Nine Energy Service Inc là 454.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nine Energy Service Inc là -114.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nine Energy Service Inc là 416.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.53.

Giá trị đầu tư ròng của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, giá trị đầu tư ròng của Nine Energy Service Inc là -13.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nine Energy Service Inc là 12.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 864.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.49.

Thu nhập ròng của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, lợi nhuận ròng là -51.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.93.

Biên lợi nhuận ròng của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, biên lợi nhuận ròng là -9.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.19.

Biên lợi nhuận gộp của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, biên lợi nhuận gộp là 10.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 102.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nine Energy Service Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nine Energy Service Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 416.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.