tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nicolet Bankshares Inc

NIC
Thêm vào danh sách theo dõi
170.920USD
+1.405+0.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.58BVốn hóa
19.52P/E TTM

Tình hình tài chính của NIC

Theo dõi tình hình tài chính của Nicolet Bankshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nicolet Bankshares Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
2.68/2.80
Doanh thu / Dự báo
162.63M/162.93M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
362.67M
12.62%
EPS(YoY)
10.06
22.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.90%2.68
-60.98%0.83
20.87%2.72
30.23%2.81
22.35%2.40
14.59%2.14
8.96%2.25
85.58%2.16
27.26%1.96
407.87%1.86
10.11%2.07
--1.16
--1.54
---0.61
--1.88
--4.88
----
----
----
----
Doanh thu
59.23%140.42M
52.88%127.54M
12.92%96.34M
14.76%93.86M
13.08%88.19M
13.43%83.42M
17.89%85.32M
13.73%81.79M
12.07%77.98M
10.46%73.55M
-3.62%72.37M
0.40%71.92M
8.82%69.58M
3.46%66.58M
16.19%75.09M
54.26%71.63M
35.42%63.94M
38.91%64.35M
36.93%64.63M
-1.49%46.44M
Lợi nhuận ròng
57.90%56.90M
-53.38%15.20M
16.95%40.32M
28.35%41.73M
23.10%36.03M
17.28%32.59M
12.46%34.48M
89.51%32.52M
29.56%29.27M
412.32%27.79M
11.09%30.66M
-7.30%17.16M
-5.80%22.59M
-136.82%-8.90M
69.28%27.60M
136.58%18.51M
31.18%23.98M
32.49%24.16M
-9.35%16.30M
-56.78%7.82M
Biên lợi nhuận ròng
-0.83%40.52%
-69.50%11.91%
3.57%41.86%
11.84%44.46%
8.86%40.86%
3.40%39.07%
-4.61%40.41%
66.64%39.75%
15.60%37.54%
382.73%37.79%
15.26%42.37%
--23.86%
--32.47%
---13.36%
--36.76%
--33.34%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-60.00%0.60%
-33.76%1.16%
-19.97%1.47%
-20.13%1.49%
-20.76%1.50%
-9.19%1.74%
-6.93%1.83%
-20.56%1.87%
-34.96%1.90%
-36.40%1.92%
-68.15%1.97%
--2.35%
--2.92%
--3.02%
--6.19%
--5.68%
----
----
----
----
Doanh thu
59.23%140.42M
52.88%127.54M
12.92%96.34M
14.76%93.86M
13.08%88.19M
13.43%83.42M
17.89%85.32M
13.73%81.79M
12.07%77.98M
10.46%73.55M
-3.62%72.37M
0.40%71.92M
8.82%69.58M
3.46%66.58M
16.19%75.09M
54.26%71.63M
35.42%63.94M
38.91%64.35M
36.93%64.63M
-1.49%46.44M
Lợi nhuận hoạt động
23.00%55.32M
49.55%60.56M
21.17%51.73M
27.43%50.55M
24.47%44.97M
24.90%40.50M
35.65%42.69M
24.76%39.67M
17.25%36.13M
26.93%32.42M
-15.69%31.47M
25.24%31.80M
-0.20%30.82M
-16.72%25.54M
9.95%37.33M
26.31%25.39M
48.39%30.88M
27.94%30.67M
25.05%33.95M
-26.51%20.10M
Lợi nhuận ròng
57.90%56.90M
-53.38%15.20M
16.95%40.32M
28.35%41.73M
23.10%36.03M
17.28%32.59M
12.46%34.48M
89.51%32.52M
29.56%29.27M
412.32%27.79M
11.09%30.66M
-7.30%17.16M
-5.80%22.59M
-136.82%-8.90M
69.28%27.60M
136.58%18.51M
31.18%23.98M
32.49%24.16M
-9.35%16.30M
-56.78%7.82M
Tổng tài sản
72.60%15.41B
73.53%15.57B
4.41%9.19B
4.54%9.03B
4.37%8.93B
6.26%8.98B
3.87%8.80B
2.63%8.64B
0.88%8.56B
3.10%8.45B
-3.37%8.47B
-5.39%8.42B
15.09%8.48B
11.91%8.19B
13.89%8.76B
38.83%8.90B
60.66%7.37B
61.10%7.32B
69.06%7.70B
36.15%6.41B
Tổng các khoản nợ
69.79%13.14B
70.91%13.32B
3.98%7.93B
4.36%7.81B
3.68%7.74B
5.54%7.79B
2.61%7.62B
0.62%7.49B
-0.52%7.47B
2.11%7.38B
-4.64%7.43B
-6.48%7.44B
14.92%7.50B
11.52%7.23B
14.53%7.79B
40.13%7.96B
62.14%6.53B
62.35%6.48B
69.54%6.80B
36.26%5.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
90.86%2.27B
90.73%2.26B
7.23%1.26B
5.71%1.21B
9.04%1.19B
11.25%1.18B
12.89%1.17B
17.94%1.15B
11.64%1.09B
10.59%1.06B
6.84%1.04B
3.84%974.46M
16.47%977.64M
15.00%961.79M
9.04%972.53M
28.68%938.46M
50.05%839.39M
52.04%836.31M
65.41%891.89M
35.33%729.28M
Thu nhập hoạt động ròng
-179.56%-6.67M
-111.99%-25.20M
-17.39%146.29M
97.48%115.65M
-92.56%8.39M
2521.07%210.29M
232.95%177.07M
942.08%58.56M
-62.80%112.68M
96.30%-8.69M
128.61%53.18M
-97.99%5.62M
260.09%302.89M
-12.87%-234.68M
-431.56%-185.90M
55.21%279.58M
94.15%84.12M
-829.46%-207.92M
-73.60%56.07M
131.40%180.13M
Đầu tư ròng
97.62%-2.38M
147.63%65.83M
164.15%45.39M
6.97%-38.11M
21.82%-99.83M
-181.89%-138.20M
10.13%-70.75M
-146.18%-40.96M
-237.77%-127.70M
-110.03%-49.02M
41.47%-78.73M
152.29%88.71M
132.74%92.69M
589.22%488.80M
78.90%-134.52M
-152.25%-169.63M
-1252.06%-283.13M
186.32%70.92M
-681.46%-637.65M
1787.23%324.64M
Tài chính thuần
-142.94%-141.15M
-137.48%-85.40M
-409.28%-5.40M
-1518.50%-26.23M
-1398.22%-58.10M
-471.19%-35.96M
106.04%1.75M
103.45%1.85M
14.83%-3.88M
97.86%-6.30M
-178.41%-28.90M
-136.42%-53.65M
71.35%-4.55M
-372.44%-294.67M
121.22%36.86M
175.74%147.32M
-40.03%-15.89M
-367.44%-62.37M
53.39%-173.73M
292.72%53.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, tổng doanh thu đạt 362.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 322.02M.

Tổng nghĩa vụ của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, tổng nghĩa vụ của Nicolet Bankshares Inc là 7.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nicolet Bankshares Inc là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nicolet Bankshares Inc là 188.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.23.

Giá trị đầu tư ròng của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Nicolet Bankshares Inc là -230.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nicolet Bankshares Inc là -125.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1810.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.02.

Thu nhập ròng của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, lợi nhuận ròng là 150.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.46.

Biên lợi nhuận ròng của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 41.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nicolet Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nicolet Bankshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 188.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.