tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

National Healthcare Corp

NHC
Thêm vào danh sách theo dõi
225.690USD
+4.320+1.95%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.52BVốn hóa
28.29P/E TTM

Tình hình tài chính của NHC

Theo dõi tình hình tài chính của National Healthcare Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của National Healthcare Corp

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
2.31/--
Doanh thu / Dự báo
381.82M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.52B
16.09%
EPS(YoY)
7.76
17.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.60%2.31
306.46%1.60
-8.73%2.53
-12.03%1.53
22.16%2.09
-78.75%0.39
308.92%2.78
63.87%1.74
123.42%1.71
347.70%1.86
--0.68
--1.06
--0.76
--0.41
--1.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.17%381.82M
4.65%386.51M
12.48%382.66M
24.70%374.91M
25.75%373.70M
22.74%369.35M
17.93%340.20M
6.40%300.66M
10.24%297.18M
13.74%300.91M
6.51%288.49M
4.14%282.58M
-3.38%269.56M
-6.66%264.55M
-2.13%270.84M
3.12%271.36M
11.16%278.98M
9.09%283.43M
10.42%276.74M
0.58%263.16M
Lợi nhuận ròng
11.34%35.86M
308.63%24.85M
-8.30%39.24M
-11.63%23.72M
22.86%32.20M
-78.59%6.08M
311.91%42.79M
64.88%26.84M
123.60%26.21M
347.13%28.41M
527.67%10.39M
408.30%16.28M
-23.47%11.72M
-59.76%6.35M
27.45%-2.43M
-96.95%3.20M
-27.97%15.32M
-42.69%15.79M
-126.06%-3.35M
270.30%104.88M
Biên lợi nhuận ròng
9.43%9.46%
299.32%6.52%
-14.62%10.72%
-28.66%6.43%
-2.18%8.64%
-82.44%1.63%
257.76%12.55%
60.06%9.02%
111.00%8.83%
341.08%9.29%
--3.51%
--5.63%
--4.19%
--2.11%
--1.75%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.73%35.39%
9.41%36.61%
5.85%36.15%
-0.98%36.64%
3.46%36.02%
-1.85%33.46%
2.96%34.15%
7.56%37.00%
2.34%34.81%
3.98%34.09%
--33.17%
--34.40%
--34.01%
--32.79%
--33.16%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-70.84%2.62%
-50.55%4.65%
--7.04%
--8.65%
13597.56%8.99%
5550.72%9.41%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-85.68%0.07%
--0.17%
--0.26%
--0.37%
--0.46%
--0.54%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.17%381.82M
4.65%386.51M
12.48%382.66M
24.70%374.91M
25.75%373.70M
22.74%369.35M
17.93%340.20M
6.40%300.66M
10.24%297.18M
13.74%300.91M
6.51%288.49M
4.14%282.58M
-3.38%269.56M
-6.66%264.55M
-2.13%270.84M
3.12%271.36M
11.16%278.98M
9.09%283.43M
10.42%276.74M
0.58%263.16M
Lợi nhuận hoạt động
4.83%32.25M
25.14%36.72M
29.68%30.38M
123.26%34.09M
96.28%30.77M
45.45%29.35M
78.80%23.43M
8.52%15.27M
55.04%15.68M
310.33%20.18M
210.84%13.10M
221.23%14.07M
168.74%10.11M
-87.43%4.92M
-67.48%4.21M
-68.74%4.38M
-84.30%3.76M
7.36%39.11M
-28.92%12.96M
-43.00%14.01M
Lợi nhuận ròng
11.34%35.86M
308.63%24.85M
-8.30%39.24M
-11.63%23.72M
22.86%32.20M
-78.59%6.08M
311.91%42.79M
64.88%26.84M
123.60%26.21M
347.13%28.41M
527.67%10.39M
408.30%16.28M
-23.47%11.72M
-59.76%6.35M
27.45%-2.43M
-96.95%3.20M
-27.97%15.32M
-42.69%15.79M
-126.06%-3.35M
270.30%104.88M
Tài sản ngắn hạn
2.28%465.58M
8.82%461.82M
10.72%493.52M
3.43%463.23M
9.01%455.20M
4.47%424.41M
16.51%445.73M
21.46%447.87M
23.58%417.59M
14.78%406.24M
11.04%382.58M
-6.60%368.73M
-12.01%337.90M
-17.04%353.93M
-18.90%344.53M
-15.27%394.78M
-17.35%384.02M
-6.59%426.64M
0.62%424.83M
19.40%465.91M
Tổng nợ ngắn hạn
4.85%250.82M
8.02%253.63M
13.88%282.36M
23.88%268.75M
15.89%239.22M
9.47%234.80M
21.13%247.95M
9.68%216.94M
12.67%206.43M
8.38%214.48M
-2.60%204.69M
-11.84%197.80M
-15.37%183.21M
-24.82%197.89M
-18.44%210.16M
-17.82%224.37M
-18.57%216.49M
-6.41%263.20M
-0.77%257.67M
4.15%273.01M
Tổng tài sản
-1.60%1.52B
0.13%1.53B
0.60%1.57B
16.61%1.56B
17.37%1.55B
16.30%1.52B
21.90%1.56B
4.61%1.34B
4.29%1.32B
2.77%1.31B
-1.05%1.28B
-5.17%1.28B
-6.75%1.27B
-9.12%1.28B
-8.49%1.30B
-7.34%1.35B
0.13%1.36B
3.03%1.40B
5.75%1.42B
9.15%1.46B
Tổng các khoản nợ
-20.96%427.48M
-16.51%451.90M
-10.76%513.91M
37.00%536.84M
37.57%540.84M
35.21%541.27M
45.96%575.91M
-0.63%391.85M
1.99%393.13M
0.60%400.32M
-4.75%394.57M
-11.95%394.33M
-13.57%385.45M
-19.60%397.94M
-19.40%414.23M
-17.69%447.86M
-18.19%445.95M
-12.23%494.94M
-8.49%513.91M
-3.86%544.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.79%1.10B
9.29%1.07B
7.24%1.06B
8.18%1.03B
8.79%1.01B
7.98%983.16M
11.21%986.80M
6.94%947.85M
5.30%926.51M
3.76%910.48M
0.68%887.34M
-1.80%886.36M
-3.42%879.90M
-3.41%877.51M
-2.28%881.33M
-1.17%902.61M
12.45%911.06M
13.81%908.46M
16.05%901.89M
18.71%913.25M
Thu nhập hoạt động ròng
59.30%62.53M
31.42%16.81M
93.52%66.20M
24.00%62.82M
306.96%39.26M
-50.30%12.79M
5.89%34.21M
28.84%50.66M
-30.39%9.65M
115.63%25.73M
1734.04%32.30M
49.84%39.32M
150.47%13.86M
-23.12%11.93M
-129.29%-1.98M
-4.69%26.24M
-318.10%-27.46M
-19.82%15.52M
-76.87%6.75M
-81.27%27.53M
Đầu tư ròng
-89.65%-13.89M
-11.07%-12.93M
100.88%1.98M
-1193.26%-15.58M
-203.23%-7.32M
-14.32%-11.64M
-4263.35%-224.06M
273.78%1.43M
-69.24%-2.42M
-459.68%-10.19M
-693.66%-5.13M
63.44%-820.00K
75.90%-1.43M
121.70%2.83M
96.90%-647.00K
91.42%-2.24M
-1.16%-5.92M
73.15%-13.05M
-732.73%-20.84M
-1016.27%-26.14M
Tài chính thuần
-329.40%-54.50M
-123.98%-43.22M
-133.74%-47.00M
-333.98%-33.04M
-5.19%-12.69M
-96.22%-19.30M
1518.74%139.32M
25.89%-7.61M
4.37%-12.07M
18.73%-9.83M
41.35%-9.82M
-23.06%-10.27M
-20.76%-12.62M
-27.45%-12.10M
-72.14%-16.74M
-21.08%-8.35M
-14.23%-10.45M
-13.44%-9.49M
-36.46%-9.73M
88.12%-6.89M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, tổng doanh thu đạt 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31B.

Tài sản ngắn hạn của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, tài sản ngắn hạn là 461.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.82.

Tổng tài sản của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của National Healthcare Corp là 1.53B, bao gồm 461.82M tài sản ngắn hạn và 1.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, tổng nghĩa vụ của National Healthcare Corp là 451.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, tổng vốn chủ sở hữu của National Healthcare Corp là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.29.

Thu nhập hoạt động thuần của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của National Healthcare Corp là 131.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.63.

Giá trị đầu tư ròng của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, giá trị đầu tư ròng của National Healthcare Corp là -33.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.70.

Giá trị huy động vốn ròng của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, giá trị huy động vốn ròng của National Healthcare Corp là -135.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -235.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.15.

Thu nhập ròng của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, lợi nhuận ròng là 120.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.75.

Biên lợi nhuận ròng của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.45.

Biên lợi nhuận gộp của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, biên lợi nhuận gộp là 36.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của National Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Healthcare Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 131.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.