tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc

NGVC
Thêm vào danh sách theo dõi
32.060USD
-0.080-0.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
738.69MVốn hóa
15.30P/E TTM

Tình hình tài chính của NGVC

Theo dõi tình hình tài chính của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.52
Doanh thu / Dự báo
--/343.06M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.33B
7.19%
EPS(YoY)
2.02
35.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.10%0.58
13.53%0.49
30.08%0.51
25.12%0.51
63.30%0.57
27.30%0.43
52.78%0.40
29.91%0.40
35.10%0.35
75.64%0.34
--0.26
--0.31
--0.26
--0.19
--0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.48%337.38M
1.62%335.58M
4.18%336.14M
6.35%328.70M
8.98%335.77M
9.44%330.22M
9.35%322.66M
9.68%309.08M
8.77%308.09M
7.59%301.75M
7.61%295.07M
5.81%281.79M
4.20%283.25M
1.14%280.46M
0.57%274.21M
2.97%266.31M
4.87%271.82M
4.62%277.29M
3.21%272.65M
-2.45%258.62M
Lợi nhuận ròng
2.54%13.43M
14.05%11.33M
30.97%11.80M
26.02%11.61M
64.56%13.10M
28.15%9.94M
53.23%9.01M
30.22%9.21M
35.30%7.96M
75.97%7.75M
172.22%5.88M
79.81%7.07M
-7.44%5.88M
-50.57%4.41M
-70.05%2.16M
-21.84%3.93M
35.14%6.36M
145.46%8.91M
93.27%7.21M
7.27%5.03M
Biên lợi nhuận ròng
2.05%3.98%
12.23%3.38%
25.71%3.51%
18.49%3.53%
51.00%3.90%
17.10%3.01%
40.13%2.79%
18.72%2.98%
24.39%2.58%
63.55%2.57%
--1.99%
--2.51%
--2.08%
--1.57%
--1.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.16%30.35%
-1.63%29.44%
-0.36%29.44%
2.35%29.90%
3.38%30.30%
1.82%29.93%
3.54%29.55%
1.29%29.21%
0.75%29.31%
4.87%29.39%
--28.54%
--28.84%
--29.09%
--28.03%
--27.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.34%7.04%
-11.78%7.49%
8.00%7.77%
-24.68%7.65%
-26.98%7.14%
-23.95%8.49%
-17.70%7.20%
8.63%10.15%
6.44%9.77%
17.42%11.17%
--8.74%
--9.34%
--9.18%
--9.51%
--9.59%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.48%337.38M
1.62%335.58M
4.18%336.14M
6.35%328.70M
8.98%335.77M
9.44%330.22M
9.35%322.66M
9.68%309.08M
8.77%308.09M
7.59%301.75M
7.61%295.07M
5.81%281.79M
4.20%283.25M
1.14%280.46M
0.57%274.21M
2.97%266.31M
4.87%271.82M
4.62%277.29M
3.21%272.65M
-2.45%258.62M
Lợi nhuận hoạt động
2.96%18.11M
9.36%14.69M
12.28%15.50M
17.11%15.59M
50.84%17.58M
22.39%13.44M
64.14%13.81M
43.50%13.31M
24.17%11.66M
67.82%10.98M
28.59%8.41M
61.87%9.28M
5.45%9.39M
-46.03%6.54M
-29.04%6.54M
-18.70%5.73M
32.76%8.90M
116.14%12.12M
85.92%9.22M
5.41%7.05M
Lợi nhuận ròng
2.54%13.43M
14.05%11.33M
30.97%11.80M
26.02%11.61M
64.56%13.10M
28.15%9.94M
53.23%9.01M
30.22%9.21M
35.30%7.96M
75.97%7.75M
172.22%5.88M
79.81%7.07M
-7.44%5.88M
-50.57%4.41M
-70.05%2.16M
-21.84%3.93M
35.14%6.36M
145.46%8.91M
93.27%7.21M
7.27%5.03M
Tài sản ngắn hạn
4.48%170.56M
15.42%166.81M
14.29%168.07M
8.11%156.98M
15.89%163.25M
0.88%144.53M
-3.60%147.06M
3.54%145.20M
-3.37%140.87M
2.23%143.26M
8.45%152.55M
-2.31%140.23M
0.39%145.78M
-0.10%140.13M
3.71%140.66M
13.01%143.55M
9.59%145.21M
4.12%140.27M
-5.43%135.63M
-6.64%127.02M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.13%162.48M
4.17%156.39M
-3.26%158.78M
1.96%154.49M
4.90%167.72M
-5.50%150.13M
6.56%164.13M
11.55%151.52M
13.60%159.90M
13.85%158.87M
11.84%154.03M
3.43%135.83M
6.77%140.75M
7.77%139.54M
2.96%137.73M
6.46%131.33M
7.21%131.83M
2.81%129.47M
3.58%133.77M
-4.06%123.36M
Tổng tài sản
3.03%684.70M
3.03%668.56M
2.29%670.50M
0.70%659.00M
1.22%664.59M
-2.15%648.88M
-2.05%655.48M
-0.26%654.39M
0.69%656.57M
0.70%663.16M
0.92%669.18M
-1.23%656.10M
-0.47%652.05M
0.64%658.53M
1.23%663.11M
2.75%664.24M
-0.64%655.10M
-1.47%654.35M
-3.92%655.08M
-4.28%646.48M
Tổng các khoản nợ
-3.78%453.81M
-3.95%448.55M
-4.80%458.11M
-6.18%456.50M
-5.03%471.62M
-8.30%467.00M
-3.44%481.22M
-0.53%486.58M
1.34%496.60M
1.79%509.30M
-1.76%498.34M
-3.82%489.16M
-2.24%490.04M
-0.88%500.34M
-0.99%507.30M
-0.19%508.61M
-4.69%501.25M
-5.46%504.79M
0.71%512.35M
0.96%509.58M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.65%230.90M
20.97%220.01M
21.89%212.40M
20.68%202.50M
20.63%192.97M
18.21%181.88M
2.00%174.25M
0.52%167.80M
-1.25%159.97M
-2.73%153.86M
9.65%170.84M
7.26%166.94M
5.31%162.01M
5.77%158.19M
9.16%155.81M
13.69%155.63M
15.30%153.84M
14.90%149.55M
-17.53%142.73M
-19.77%136.90M
Thu nhập hoạt động ròng
-33.34%22.70M
687.99%21.13M
-36.16%15.63M
-76.41%2.93M
68.43%34.06M
-83.87%2.68M
-13.95%24.48M
854.92%12.43M
48.15%20.22M
-21.61%16.62M
179.22%28.45M
-32.33%1.30M
-12.06%13.65M
75.86%21.21M
-55.45%10.19M
-85.96%1.92M
212.82%15.52M
-2.30%12.06M
353.17%22.87M
69.30%13.71M
Đầu tư ròng
-221.27%-20.76M
-1.72%-9.58M
-18.21%-8.03M
24.05%-7.06M
39.62%-6.46M
20.24%-9.42M
50.25%-6.79M
-42.32%-9.30M
-64.92%-10.70M
-4.72%-11.81M
-4.02%-13.65M
-14.15%-6.53M
7.01%-6.49M
-112.10%-11.28M
-19.72%-13.13M
21.07%-5.72M
-19.48%-6.98M
-43.68%-5.32M
-168.11%-10.96M
-35.86%-7.25M
Tài chính thuần
65.15%-4.43M
-230.65%-5.46M
83.90%-3.66M
-1953.68%-3.90M
-4.40%-12.71M
143.82%4.18M
-352.02%-22.73M
96.32%-190.00K
-137.05%-12.17M
-89.57%-9.54M
-1.80%-5.03M
0.31%-5.16M
-3.72%-5.13M
1.81%-5.03M
-79.70%-4.94M
59.93%-5.17M
-76.47%-4.95M
59.05%-5.13M
-20.68%-2.75M
-466.52%-12.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, tổng doanh thu đạt 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.24B.

Tài sản ngắn hạn của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, tài sản ngắn hạn là 168.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.29.

Tổng tài sản của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là 670.50M, bao gồm 168.07M tài sản ngắn hạn và 502.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, tổng nghĩa vụ của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là 458.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là 212.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là 62.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.84.

Giá trị đầu tư ròng của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, giá trị đầu tư ròng của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là -30.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, giá trị huy động vốn ròng của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là -16.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.90.

Thu nhập ròng của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, lợi nhuận ròng là 46.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.86.

Biên lợi nhuận ròng của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.68.

Biên lợi nhuận gộp của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, biên lợi nhuận gộp là 29.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Grocers by Vitamin Cottage Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 62.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.