tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Natural Gas Services Group Inc

NGS
Thêm vào danh sách theo dõi
36.675USD
+0.785+2.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
461.99MVốn hóa
21.11P/E TTM

Tình hình tài chính của NGS

Theo dõi tình hình tài chính của Natural Gas Services Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Natural Gas Services Group Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.44
Doanh thu / Dự báo
--/49.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
172.31M
9.94%
EPS(YoY)
1.59
14.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.98%0.54
41.71%0.33
14.28%0.46
21.11%0.42
-5.41%0.39
67.56%0.23
130.05%0.40
737.02%0.34
1259.04%0.41
321.65%0.14
--0.18
--0.04
--0.03
---0.06
--0.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.12%48.47M
13.51%46.15M
6.67%43.40M
7.51%41.38M
12.13%41.38M
12.25%40.66M
29.70%40.69M
42.79%38.49M
38.64%36.91M
52.05%36.22M
42.31%31.37M
35.29%26.96M
30.90%26.62M
32.13%23.82M
20.82%22.04M
12.27%19.93M
10.54%20.34M
6.08%18.03M
15.73%18.25M
1.98%17.75M
Lợi nhuận ròng
39.33%6.76M
43.18%4.10M
15.36%5.78M
22.07%5.19M
-4.79%4.85M
68.33%2.87M
130.95%5.01M
743.25%4.25M
1277.84%5.10M
325.13%1.70M
2813.75%2.17M
820.00%504.00K
9.79%370.00K
86.53%-756.00K
93.64%-80.00K
96.35%-70.00K
185.53%337.00K
-199.09%-5.61M
-123.67%-1.26M
-1262.42%-1.92M
Biên lợi nhuận ròng
18.96%13.95%
26.14%8.89%
8.14%13.33%
13.54%12.54%
-15.08%11.73%
49.96%7.05%
78.07%12.32%
490.57%11.04%
893.80%13.81%
248.06%4.70%
--6.92%
--1.87%
--1.39%
---3.17%
--0.30%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.91%41.11%
-0.25%35.60%
4.97%38.20%
6.70%36.86%
-0.68%37.74%
-1.32%35.69%
47.32%36.39%
46.63%34.55%
103.80%38.00%
45.15%36.16%
--24.70%
--23.56%
--18.65%
--24.91%
--15.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.60%38.38%
13.56%39.20%
13.03%36.99%
3.93%34.63%
-5.35%33.49%
0.75%34.52%
15.52%32.73%
40.77%33.32%
118.50%35.38%
349.79%34.26%
--28.33%
--23.67%
--16.19%
--7.62%
--0.67%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.12%48.47M
13.51%46.15M
6.67%43.40M
7.51%41.38M
12.13%41.38M
12.25%40.66M
29.70%40.69M
42.79%38.49M
38.64%36.91M
52.05%36.22M
42.31%31.37M
35.29%26.96M
30.90%26.62M
32.13%23.82M
20.82%22.04M
12.27%19.93M
10.54%20.34M
6.08%18.03M
15.73%18.25M
1.98%17.75M
Lợi nhuận hoạt động
30.98%13.41M
30.66%10.72M
11.63%10.71M
15.81%9.89M
9.85%10.24M
-7.91%8.20M
95.62%9.59M
306.04%8.54M
819.53%9.32M
287.68%8.91M
408.71%4.90M
219.60%2.10M
165.45%1.01M
147.09%2.30M
161.68%964.00K
128.70%658.00K
203.52%382.00K
-176.96%-4.88M
-66.10%-1.56M
-1449.32%-2.29M
Lợi nhuận ròng
39.33%6.76M
43.18%4.10M
15.36%5.78M
22.07%5.19M
-4.79%4.85M
68.33%2.87M
130.95%5.01M
743.25%4.25M
1277.84%5.10M
325.13%1.70M
2813.75%2.17M
820.00%504.00K
9.79%370.00K
86.53%-756.00K
93.64%-80.00K
96.35%-70.00K
185.53%337.00K
-199.09%-5.61M
-123.67%-1.26M
-1262.42%-1.92M
Tài sản ngắn hạn
33.73%63.07M
18.57%57.12M
-13.54%51.00M
-30.56%48.88M
-40.18%47.16M
-36.84%48.18M
-12.39%58.98M
6.48%70.40M
32.16%78.84M
40.86%76.27M
35.18%67.33M
23.90%66.11M
1.38%59.66M
-16.83%54.15M
-28.49%49.81M
-26.00%53.36M
-21.61%58.84M
-10.47%65.10M
4.15%69.65M
23.02%72.10M
Tổng nợ ngắn hạn
3.96%23.33M
41.20%24.51M
-17.06%27.80M
-17.75%24.79M
-8.11%22.45M
-46.94%17.36M
-25.95%33.51M
-36.18%30.14M
-41.87%24.43M
7.61%32.71M
76.97%45.26M
121.89%47.23M
125.07%42.02M
49.91%30.40M
64.68%25.57M
49.39%21.28M
57.32%18.67M
86.70%20.28M
103.27%15.53M
220.09%14.25M
Tổng tài sản
17.39%588.91M
19.14%586.79M
12.90%562.31M
7.43%525.53M
3.19%501.69M
2.88%492.53M
10.24%498.07M
15.78%489.17M
29.03%486.18M
45.84%478.73M
50.55%451.81M
43.96%422.49M
28.05%376.81M
9.96%328.25M
-1.38%300.11M
-4.28%293.48M
-4.43%294.27M
-2.70%298.51M
-0.00%304.31M
1.81%306.60M
Tổng các khoản nợ
27.73%308.38M
31.41%312.07M
17.82%290.89M
6.49%259.31M
-1.42%241.43M
-2.21%237.47M
13.33%246.88M
27.56%243.50M
67.68%244.91M
147.36%242.84M
211.86%217.85M
199.58%190.90M
139.90%146.06M
56.83%98.17M
16.85%69.85M
8.56%63.72M
7.72%60.88M
13.28%62.60M
16.18%59.78M
21.52%58.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.79%280.53M
7.71%274.72M
8.06%271.42M
8.37%266.21M
7.87%260.26M
8.12%255.06M
7.36%251.19M
6.08%245.66M
4.56%241.27M
2.53%235.89M
1.61%233.97M
0.80%231.59M
-1.13%230.75M
-2.47%230.08M
-5.83%230.26M
-7.32%229.76M
-7.17%233.38M
-6.22%235.91M
-3.30%244.53M
-1.96%247.90M
Thu nhập hoạt động ròng
8.31%23.04M
47.09%13.87M
-35.18%16.80M
-56.90%11.00M
279.16%21.27M
222.97%9.43M
748.38%25.92M
477.02%25.51M
-69.22%5.61M
-186.33%-7.67M
-55.90%3.06M
-46.43%4.42M
264.80%18.22M
3.62%8.88M
-3.87%6.93M
53.66%8.25M
-32.33%5.00M
81.66%8.57M
-45.12%7.21M
-17.71%5.37M
Đầu tư ròng
21.01%-15.21M
-133.59%-34.48M
-45.34%-41.86M
-51.75%-25.71M
-76.00%-19.26M
41.38%-14.76M
18.03%-28.80M
62.96%-16.94M
77.13%-10.94M
18.82%-25.18M
-117.27%-35.13M
-317.18%-45.73M
-481.88%-47.84M
-367.94%-31.02M
-152.07%-16.17M
-43.49%-10.96M
-65.03%-8.22M
-98.15%-6.63M
-527.69%-6.42M
-85.12%-7.64M
Tài chính thuần
-174.88%-5.51M
191.73%20.61M
7734.26%24.73M
226.44%12.89M
-125.64%-2.01M
-80.04%7.07M
-101.16%-324.00K
-126.69%-10.19M
-76.75%7.83M
54.40%35.39M
1299.45%27.99M
1082.20%38.19M
1123.41%33.66M
769.65%22.92M
178.74%2.00M
-73.49%-3.89M
-413.10%-3.29M
-56950.00%-3.42M
---2.54M
---2.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, tổng doanh thu đạt 172.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.74M.

Tài sản ngắn hạn của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, tài sản ngắn hạn là 57.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.57.

Tổng tài sản của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Natural Gas Services Group Inc là 586.79M, bao gồm 57.12M tài sản ngắn hạn và 529.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, tổng nghĩa vụ của Natural Gas Services Group Inc là 312.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Natural Gas Services Group Inc là 274.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.71.

Thu nhập hoạt động thuần của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Natural Gas Services Group Inc là 41.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.54.

Giá trị đầu tư ròng của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Natural Gas Services Group Inc là -121.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Natural Gas Services Group Inc là 56.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1185.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.52.

Thu nhập ròng của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, lợi nhuận ròng là 19.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.68.

Biên lợi nhuận ròng của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.22.

Biên lợi nhuận gộp của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Natural Gas Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natural Gas Services Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 41.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.