tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nexxen International Ltd

NEXN
Thêm vào danh sách theo dõi
10.280USD
-0.200-1.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
572.81MVốn hóa
9.31P/E TTM

Tình hình tài chính của NEXN

Theo dõi tình hình tài chính của Nexxen International Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nexxen International Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/94.58M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
364.78M
-0.19%
EPS(YoY)
0.42
-58.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022Q2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-400.00%-0.09
-68.47%0.07
130.00%0.03
649.46%0.35
1210.00%0.22
153.29%0.04
58.33%-0.10
-27.17%0.05
0.00%-0.02
---0.08
---0.24
--0.06
---0.02
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.87%86.84M
5.11%94.79M
5.24%78.33M
17.06%112.28M
12.60%90.18M
5.14%88.58M
3.76%74.43M
-10.94%95.92M
13.05%80.09M
--84.25M
--71.74M
5.04%107.70M
-18.58%70.85M
-5.81%178.55M
----
2.83%156.70M
--102.53M
--87.02M
151.34%189.56M
105.11%152.39M
-58.30%75.42M
----
----
Lợi nhuận ròng
-425.47%-5.32M
-71.06%4.21M
123.76%1.63M
670.19%24.85M
1315.80%14.54M
151.99%2.92M
61.62%-6.87M
-36.24%3.23M
-24.71%-1.20M
---5.61M
---17.91M
-79.26%5.06M
-108.07%-959.00K
-88.69%4.10M
----
-49.56%18.64M
--24.40M
--11.88M
33.11%36.28M
241.86%36.94M
149.30%27.26M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-393.57%-6.12%
-72.47%4.44%
122.57%2.08%
557.92%22.13%
1179.77%16.12%
149.45%3.29%
63.01%-9.24%
-28.41%3.36%
-10.32%-1.49%
---6.66%
---24.96%
--4.70%
---1.35%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.93%62.29%
-6.54%65.88%
11.75%66.21%
20.82%71.78%
22.48%70.49%
10.05%64.93%
9.97%59.25%
-12.65%59.41%
-12.55%57.55%
--59.00%
--53.88%
--68.01%
--65.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.16%4.02%
-4.63%4.26%
-71.14%4.53%
-70.59%4.43%
-71.47%4.47%
-72.66%4.35%
0.34%15.69%
12.49%15.05%
14.57%15.65%
--15.90%
--15.64%
--13.37%
--13.66%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.87%86.84M
5.11%94.79M
5.24%78.33M
17.06%112.28M
12.60%90.18M
5.14%88.58M
3.76%74.43M
-10.94%95.92M
13.05%80.09M
--84.25M
--71.74M
5.04%107.70M
-18.58%70.85M
-5.81%178.55M
----
2.83%156.70M
--102.53M
--87.02M
151.34%189.56M
105.11%152.39M
-58.30%75.42M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-241.03%-4.86M
-55.28%7.27M
152.62%3.45M
157.63%24.76M
600.06%16.26M
188.78%6.36M
56.90%-6.55M
87.20%9.61M
-136.95%-3.25M
---7.16M
---15.21M
-79.15%5.13M
-35.11%8.80M
-63.50%13.93M
----
-22.15%31.13M
--24.62M
--13.56M
46.57%38.18M
238.81%39.98M
339.04%26.05M
----
----
Lợi nhuận ròng
-425.47%-5.32M
-71.06%4.21M
123.76%1.63M
670.19%24.85M
1315.80%14.54M
151.99%2.92M
61.62%-6.87M
-36.24%3.23M
-24.71%-1.20M
---5.61M
---17.91M
-79.26%5.06M
-108.07%-959.00K
-88.69%4.10M
----
-49.56%18.64M
--24.40M
--11.88M
33.11%36.28M
241.86%36.94M
149.30%27.26M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-4.83%318.13M
-13.87%322.26M
-19.76%334.29M
-8.55%412.98M
-6.37%374.14M
-7.81%354.48M
13.58%416.61M
-2.15%451.58M
-14.15%399.58M
-24.58%384.53M
--366.80M
-16.39%461.50M
-4.84%465.44M
-16.39%461.50M
--509.84M
17.51%509.84M
--552.00M
--489.09M
103.95%552.00M
164.62%433.87M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
11.82%255.26M
-1.59%257.33M
-25.71%228.28M
24.68%286.06M
34.20%261.48M
20.40%241.96M
58.15%307.30M
-18.22%229.44M
-35.41%194.84M
24.91%200.96M
--194.31M
27.14%280.57M
55.80%301.64M
27.14%280.57M
--160.89M
-14.68%160.89M
--220.67M
--193.61M
19.15%220.67M
51.09%188.56M
----
----
----
Tổng tài sản
-1.64%739.35M
-7.70%747.73M
-12.82%751.64M
-7.11%840.51M
-6.61%810.07M
-9.36%792.82M
0.78%862.22M
-5.37%904.80M
-10.53%867.43M
18.67%874.72M
--855.58M
19.11%956.16M
29.52%969.55M
19.11%956.16M
--737.13M
5.14%737.13M
--802.74M
--748.55M
50.04%802.74M
55.59%701.09M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
9.52%272.60M
-3.27%276.81M
-26.62%248.91M
-14.28%309.66M
-13.29%286.18M
-20.27%270.19M
5.07%339.20M
-10.70%361.25M
-22.26%330.05M
101.35%338.89M
--322.83M
75.61%404.55M
95.60%424.54M
75.61%404.55M
--168.31M
-22.40%168.31M
--230.36M
--217.05M
11.83%230.36M
34.79%216.89M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.16%466.75M
-10.11%470.92M
-3.88%502.73M
-2.34%530.85M
-2.51%523.89M
-2.46%522.63M
-1.83%523.02M
-1.46%543.55M
-1.40%537.38M
-5.80%535.83M
--532.75M
-3.63%551.62M
2.54%545.00M
-3.63%551.62M
--568.82M
17.48%568.82M
--572.38M
--531.50M
73.97%572.38M
67.15%484.20M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-209.20%-21.05M
-10.42%35.75M
-48.91%19.27M
19.81%52.25M
204.28%39.91M
76.05%20.94M
578.39%37.73M
82.13%43.61M
4.28%13.12M
--11.90M
---7.89M
--23.95M
--12.58M
-60.86%36.53M
----
-39.45%46.48M
----
----
233.69%93.33M
966.87%76.76M
10.18%27.97M
-63.95%7.20M
58.28%25.39M
Đầu tư ròng
-35.34%-7.88M
-532.36%-28.61M
1.19%-5.82M
-55.96%-7.07M
-7.31%-4.52M
-35.04%-3.72M
-8.09%-5.89M
14.95%-4.53M
98.12%-4.22M
---2.76M
---5.45M
---5.33M
---224.72M
-1566.45%-230.05M
----
-9.62%-2.94M
----
----
-1721.24%-13.80M
-147.24%-2.68M
79.65%-758.00K
-76.10%5.68M
-336.69%-3.73M
Tài chính thuần
69.48%-10.97M
-2.58%-22.33M
-81.41%-35.93M
-339.88%-23.12M
-437.95%-21.77M
-2708.04%-110.05M
-48.64%-19.81M
66.97%-5.26M
-106.19%-4.05M
---3.92M
---13.32M
---15.91M
--65.33M
289.15%49.42M
----
-144.51%-46.36M
----
----
231.07%12.70M
921.60%104.16M
23.29%-9.69M
69.09%-12.68M
-114.14%-12.63M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, tổng doanh thu đạt 364.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 365.48M.

Tài sản ngắn hạn của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, tài sản ngắn hạn là 337.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.32.

Tổng tài sản của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nexxen International Ltd là 756.07M, bao gồm 337.33M tài sản ngắn hạn và 418.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, tổng nghĩa vụ của Nexxen International Ltd là 281.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Nexxen International Ltd là 474.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nexxen International Ltd là 30.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.93.

Giá trị đầu tư ròng của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, giá trị đầu tư ròng của Nexxen International Ltd là -48.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Nexxen International Ltd là -117.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.93.

Thu nhập ròng của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, lợi nhuận ròng là 25.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.33.

Biên lợi nhuận ròng của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, biên lợi nhuận ròng là 6.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.20.

Biên lợi nhuận gộp của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, biên lợi nhuận gộp là 67.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nexxen International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexxen International Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 30.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.