tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NewtekOne Inc

NEWT
Thêm vào danh sách theo dõi
15.000USD
+0.170+1.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
432.69MVốn hóa
6.56P/E TTM

Tình hình tài chính của NEWT

Theo dõi tình hình tài chính của NewtekOne Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NewtekOne Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.48
Doanh thu / Dự báo
--/74.89M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
321.67M
27.06%
EPS(YoY)
2.21
11.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.62%0.43
-10.62%0.63
50.08%0.68
23.31%0.53
-6.41%0.36
-11.24%0.70
4.70%0.45
57.34%0.43
-49.59%0.38
963.09%0.79
--0.43
--0.27
--0.76
---0.09
--1.43
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.58%85.45M
11.63%85.81M
32.08%84.00M
32.43%76.63M
37.21%75.23M
53.89%76.87M
37.13%63.60M
28.71%57.86M
38.71%54.83M
52.61%49.95M
33.06%46.38M
31.78%44.95M
31.89%39.53M
-22.80%32.73M
-9.61%34.85M
-7.96%34.11M
-40.36%29.97M
33.34%42.40M
202.76%38.56M
-12.55%37.06M
Lợi nhuận ròng
37.59%12.34M
3.09%18.48M
51.11%17.43M
26.15%13.30M
-3.06%8.97M
-2.48%17.92M
9.65%11.53M
59.51%10.54M
-49.46%9.25M
927.14%18.38M
-7.42%10.52M
-51.10%6.61M
89.61%18.30M
-111.09%-2.22M
-31.61%11.36M
-22.19%13.52M
-67.96%9.65M
26.31%20.03M
3767.55%16.61M
-31.78%17.37M
Biên lợi nhuận ròng
25.96%15.68%
-4.47%22.77%
13.56%21.31%
-5.46%17.88%
-29.25%12.45%
-36.61%23.84%
-20.30%18.77%
21.29%18.92%
-62.50%17.60%
653.92%37.60%
--23.54%
--15.60%
--46.93%
---6.79%
--34.90%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-47.36%19.07%
-13.10%29.87%
-20.35%31.20%
-23.32%30.92%
-17.46%36.22%
-23.72%34.37%
-16.64%39.17%
-16.80%40.32%
-21.36%43.89%
-16.55%45.06%
--46.99%
--48.46%
--55.80%
--53.99%
--54.20%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.58%85.45M
11.63%85.81M
32.08%84.00M
32.43%76.63M
37.21%75.23M
53.89%76.87M
37.13%63.60M
28.71%57.86M
38.71%54.83M
52.61%49.95M
33.06%46.38M
31.78%44.95M
31.89%39.53M
-22.80%32.73M
-9.61%34.85M
-7.96%34.11M
-40.36%29.97M
33.34%42.40M
202.76%38.56M
-12.55%37.06M
Lợi nhuận hoạt động
42.81%35.70M
37.52%41.48M
74.03%38.74M
72.35%29.63M
72.36%25.00M
71.48%30.16M
35.49%22.26M
82.13%17.19M
292.72%14.50M
33.70%17.59M
-10.70%16.43M
-50.00%9.44M
-75.80%3.69M
-47.66%13.15M
-25.32%18.40M
-10.04%18.88M
-58.51%15.26M
14.14%25.13M
621.14%24.63M
-30.14%20.99M
Lợi nhuận ròng
37.59%12.34M
3.09%18.48M
51.11%17.43M
26.15%13.30M
-3.06%8.97M
-2.48%17.92M
9.65%11.53M
59.51%10.54M
-49.46%9.25M
927.14%18.38M
-7.42%10.52M
-51.10%6.61M
89.61%18.30M
-111.09%-2.22M
-31.61%11.36M
-22.19%13.52M
-67.96%9.65M
26.31%20.03M
3767.55%16.61M
-31.78%17.37M
Tổng tài sản
35.10%2.89B
33.25%2.74B
43.30%2.40B
31.49%2.13B
41.55%2.14B
44.10%2.06B
21.28%1.67B
12.36%1.62B
20.79%1.51B
43.11%1.43B
37.15%1.38B
40.22%1.44B
23.82%1.25B
-5.46%998.90M
-3.52%1.01B
8.34%1.03B
11.70%1.01B
25.63%1.06B
38.74%1.04B
23.66%947.33M
Tổng các khoản nợ
35.30%2.48B
33.09%2.35B
44.53%2.01B
35.07%1.81B
46.12%1.83B
49.40%1.76B
20.72%1.39B
10.23%1.34B
21.69%1.26B
89.32%1.18B
87.62%1.15B
92.85%1.22B
68.90%1.03B
-4.46%623.54M
-9.24%614.74M
9.24%631.76M
13.81%610.83M
30.11%652.67M
58.40%677.29M
31.85%578.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
33.88%404.69M
34.19%397.57M
37.23%386.71M
13.93%312.18M
18.95%302.28M
18.97%296.28M
24.12%281.79M
24.14%274.00M
16.55%254.13M
-33.65%249.05M
-42.06%227.02M
-44.05%220.73M
-45.28%218.04M
-7.06%375.36M
7.04%391.80M
6.92%394.53M
8.62%398.48M
19.02%403.89M
12.83%366.02M
12.69%369.00M
Thu nhập hoạt động ròng
-324.12%-257.46M
-65.30%-151.41M
-551.85%-167.32M
-6935.92%-199.81M
-56.96%-60.70M
-74.37%-91.59M
-125.32%-25.67M
103.38%2.92M
66.76%-38.67M
-180.60%-52.53M
262.43%101.38M
-20.70%-86.49M
-1896.22%-116.36M
704.76%65.17M
-312.35%-62.41M
-182.29%-71.66M
-81.61%6.48M
81.59%-10.78M
438.49%29.39M
110.38%87.08M
Đầu tư ròng
-7.59%-85.26M
40.37%-51.42M
-178.42%-69.80M
16.92%-44.83M
-80.90%-79.25M
-75.18%-86.22M
60.63%-25.07M
-6.54%-53.96M
-83.30%-43.80M
---49.22M
---63.67M
-460336.36%-50.65M
---23.90M
--0.00
--0.00
---11.00K
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
Tài chính thuần
726.13%435.45M
-19.68%296.18M
563.51%240.76M
73.95%163.80M
-14.54%52.71M
1150.64%368.76M
151.58%36.29M
-52.66%94.17M
-67.00%61.68M
235.87%29.49M
-479.87%-70.34M
480.93%198.92M
725.41%186.90M
-296.80%-21.70M
-26.38%18.52M
228.82%34.24M
-2217.93%-29.88M
-108.62%-5.47M
299.95%25.15M
54.41%-26.58M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, tổng doanh thu đạt 321.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 253.16M.

Tổng nghĩa vụ của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, tổng nghĩa vụ của NewtekOne Inc là 2.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NewtekOne Inc là 397.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.19.

Thu nhập hoạt động thuần của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NewtekOne Inc là 134.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.30.

Giá trị đầu tư ròng của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, giá trị đầu tư ròng của NewtekOne Inc là -245.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.34.

Giá trị huy động vốn ròng của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, giá trị huy động vốn ròng của NewtekOne Inc là 753.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.93.

Thu nhập ròng của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, lợi nhuận ròng là 58.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.12.

Biên lợi nhuận ròng của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NewtekOne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewtekOne Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 134.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.