tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nephros Inc

NEPH
Thêm vào danh sách theo dõi
3.440USD
-0.200-5.49%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
37.30MVốn hóa
47.12P/E TTM

Tình hình tài chính của NEPH

Theo dõi tình hình tài chính của Nephros Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nephros Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
0.01/0.01
Doanh thu / Dự báo
5.21M/5.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.79M
32.67%
EPS(YoY)
0.11
1500.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-75.04%0.01
-82.39%0.01
82.95%0.03
181.31%0.02
427.16%0.05
153.08%0.03
199.77%0.02
34.60%-0.03
45.86%-0.02
29.66%-0.06
---0.02
---0.04
---0.03
---0.09
---0.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.87%5.21M
22.20%4.73M
35.42%4.76M
35.89%4.42M
38.47%4.88M
18.93%3.87M
-5.99%3.52M
-8.27%3.25M
-4.73%3.52M
27.21%3.25M
55.33%3.74M
24.39%3.54M
71.24%3.70M
-5.71%2.56M
-6.56%2.41M
25.77%2.85M
-21.09%2.16M
16.24%2.71M
21.55%2.58M
43.69%2.27M
Lợi nhuận ròng
-74.91%140.00K
-82.23%62.00K
84.15%337.00K
182.01%237.00K
430.18%558.00K
153.36%349.00K
200.55%183.00K
33.26%-289.00K
44.77%-169.00K
28.76%-654.00K
94.37%-182.00K
64.01%-433.00K
84.93%-306.00K
16.77%-918.00K
-164.40%-3.23M
-1.43%-1.20M
-240.60%-2.03M
-34.51%-1.10M
-13.99%-1.22M
30.93%-1.19M
Biên lợi nhuận ròng
-76.52%2.69%
-85.46%1.31%
35.99%7.07%
160.35%5.36%
338.44%11.44%
144.87%9.02%
206.95%5.20%
27.24%-8.89%
42.03%-4.80%
28.50%-20.10%
---4.86%
---12.21%
---8.28%
---28.11%
---47.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.96%56.87%
-8.51%57.71%
0.59%60.47%
8.15%62.46%
4.44%63.87%
4.19%63.07%
5.17%60.12%
1.10%57.75%
9.92%61.16%
6.58%60.54%
--57.16%
--57.12%
--55.64%
--56.80%
--41.26%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-39.01%0.11%
-40.23%0.12%
-38.64%0.14%
1622.42%0.16%
917.69%0.18%
482.00%0.20%
303.00%0.22%
-88.30%0.01%
-78.73%0.02%
-95.58%0.03%
--0.05%
--0.08%
--0.08%
--0.76%
--1.39%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.87%5.21M
22.20%4.73M
35.42%4.76M
35.89%4.42M
38.47%4.88M
18.93%3.87M
-5.99%3.52M
-8.27%3.25M
-4.73%3.52M
27.21%3.25M
55.33%3.74M
24.39%3.54M
71.24%3.70M
-5.71%2.56M
-6.56%2.41M
25.77%2.85M
-21.09%2.16M
16.24%2.71M
21.55%2.58M
43.69%2.27M
Lợi nhuận hoạt động
-82.86%97.00K
-94.32%18.00K
52.43%314.00K
178.23%248.00K
383.00%566.00K
148.84%317.00K
201.48%206.00K
27.13%-317.00K
34.64%-200.00K
6.35%-649.00K
84.15%-203.00K
46.56%-435.00K
80.22%-306.00K
3.88%-693.00K
-59.73%-1.28M
27.13%-814.00K
-51.96%-1.55M
-0.28%-721.00K
28.33%-802.00K
30.10%-1.12M
Lợi nhuận ròng
-74.91%140.00K
-82.23%62.00K
84.15%337.00K
182.01%237.00K
430.18%558.00K
153.36%349.00K
200.55%183.00K
33.26%-289.00K
44.77%-169.00K
28.76%-654.00K
94.37%-182.00K
64.01%-433.00K
84.93%-306.00K
16.77%-918.00K
-164.40%-3.23M
-1.43%-1.20M
-240.60%-2.03M
-34.51%-1.10M
-13.99%-1.22M
30.93%-1.19M
Tài sản ngắn hạn
27.85%11.50M
35.25%11.22M
45.54%10.71M
20.84%9.58M
10.60%8.99M
-1.27%8.30M
-13.52%7.36M
0.15%7.93M
-2.33%8.13M
1.74%8.40M
-6.71%8.51M
-28.84%7.91M
-28.59%8.32M
-39.41%8.26M
-33.06%9.12M
-25.05%11.12M
-20.52%11.66M
-10.03%13.63M
15.87%13.62M
13.54%14.84M
Tổng nợ ngắn hạn
66.47%2.53M
77.14%2.77M
133.18%2.47M
-9.22%1.77M
-21.31%1.52M
-26.08%1.56M
-42.12%1.06M
63.07%1.95M
36.33%1.93M
49.65%2.11M
17.86%1.83M
-43.30%1.20M
-19.05%1.42M
-40.92%1.41M
-14.92%1.55M
-2.72%2.11M
24.15%1.75M
80.38%2.39M
-23.37%1.82M
-21.52%2.17M
Tổng tài sản
17.12%13.79M
21.69%13.64M
27.55%13.25M
10.30%12.24M
3.17%11.78M
-5.49%11.21M
-4.88%10.39M
6.87%11.10M
4.48%11.42M
7.84%11.86M
-3.67%10.92M
-30.54%10.39M
-29.63%10.93M
-37.68%11.00M
-36.39%11.34M
-16.89%14.95M
-13.43%15.53M
-4.65%17.65M
16.91%17.82M
8.06%17.99M
Tổng các khoản nợ
24.37%3.09M
31.01%3.44M
46.52%3.24M
-16.70%2.64M
-23.15%2.49M
-25.06%2.63M
-3.70%2.21M
83.36%3.17M
59.17%3.24M
65.39%3.50M
30.96%2.30M
-29.98%1.73M
-4.37%2.03M
-26.99%2.12M
-29.56%1.75M
-17.60%2.47M
-11.38%2.13M
-1.23%2.90M
-34.51%2.49M
-31.40%3.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.18%10.70M
18.84%10.20M
22.41%10.01M
21.11%9.60M
13.58%9.29M
2.72%8.59M
-5.20%8.17M
-8.42%7.93M
-8.03%8.18M
-5.89%8.36M
-10.01%8.62M
-30.65%8.65M
-33.64%8.89M
-39.79%8.88M
-37.50%9.58M
-16.74%12.48M
-13.74%13.40M
-5.29%14.75M
34.00%15.33M
22.12%14.99M
Thu nhập hoạt động ròng
-618.94%-1.67M
-82.36%230.00K
115.89%99.00K
298.40%994.00K
147.92%322.00K
647.90%1.30M
-210.66%-623.00K
-321.68%-501.00K
-343.48%-672.00K
-22.05%-238.00K
431.18%563.00K
121.08%226.00K
115.36%276.00K
41.79%-195.00K
81.32%-170.00K
-816.24%-1.07M
-3167.27%-1.80M
78.05%-335.00K
49.92%-910.00K
93.20%-117.00K
Đầu tư ròng
----
----
----
100.00%0.00
----
100.00%0.00
--0.00
---50.00K
--0.00
---75.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---103.00K
-47.83%-34.00K
--0.00
-376.92%-62.00K
100.00%0.00
Tài chính thuần
29000.00%289.00K
0.00%-1.00K
---2.00K
50.00%-1.00K
50.00%-1.00K
66.67%-1.00K
--0.00
0.00%-2.00K
97.30%-2.00K
97.30%-3.00K
100.00%0.00
97.01%-2.00K
-126.33%-74.00K
-200.00%-111.00K
-250.00%-69.00K
-129.00%-67.00K
9466.67%281.00K
-100.80%-37.00K
170.77%46.00K
725.00%231.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, tổng doanh thu đạt 18.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.16M.

Tài sản ngắn hạn của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, tài sản ngắn hạn là 11.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.25.

Tổng tài sản của Nephros Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nephros Inc là 13.64M, bao gồm 11.22M tài sản ngắn hạn và 2.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, tổng nghĩa vụ của Nephros Inc là 3.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nephros Inc là 10.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.84.

Thu nhập hoạt động thuần của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nephros Inc là 1.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19000.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1500.43.

Thu nhập ròng của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, lợi nhuận ròng là 1.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1513.51.

Biên lợi nhuận ròng của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1116.16.

Biên lợi nhuận gộp của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, biên lợi nhuận gộp là 61.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.80.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1355.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1397.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nephros Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nephros Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19000.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.