tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neonode Inc

NEON
Thêm vào danh sách theo dõi
0.768USD
-0.003-0.39%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.89MVốn hóa
1.54P/E TTM

Tình hình tài chính của NEON

Theo dõi tình hình tài chính của Neonode Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Neonode Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.11
Doanh thu / Dự báo
--/876.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.06M
-33.66%
EPS(YoY)
0.51
224.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.51%-0.11
-30.66%-0.12
1342.49%0.85
-0.85%-0.11
23.90%-0.10
75.29%-0.10
17.48%-0.07
-12.47%-0.11
-44.83%-0.14
-360.86%-0.39
---0.08
---0.10
---0.09
---0.08
---0.27
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.69%614.00K
-20.61%520.00K
-48.69%430.00K
-57.94%599.00K
-49.41%513.00K
-9.28%655.00K
-0.24%838.00K
18.67%1.42M
-19.07%1.01M
-61.37%722.00K
-30.92%840.00K
-5.29%1.20M
-4.93%1.25M
25.52%1.87M
26.40%1.22M
-26.34%1.27M
-20.84%1.32M
-38.90%1.49M
-35.65%962.00K
126.91%1.72M
Lợi nhuận ròng
-7.50%-1.86M
-30.62%-2.09M
1404.88%14.18M
-10.21%-1.87M
16.84%-1.73M
73.00%-1.60M
14.14%-1.09M
-12.48%-1.69M
-46.25%-2.08M
-412.99%-5.92M
-58.25%-1.27M
2.65%-1.51M
-3.26%-1.43M
23.20%-1.16M
53.52%-800.00K
6.58%-1.55M
11.99%-1.38M
-11.82%-1.50M
-2.99%-1.72M
-2.79%-1.66M
Biên lợi nhuận ròng
13.53%-303.42%
-80.20%-406.35%
2703.56%3240.47%
-178.26%-331.22%
-70.72%-350.88%
0.79%-225.50%
1.55%-124.46%
5.22%-119.03%
-80.72%-205.52%
-267.79%-227.29%
---126.43%
---125.58%
---113.73%
---61.80%
---108.60%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.12%99.35%
8.21%99.62%
0.67%97.91%
50.13%99.00%
61.46%98.25%
-7.55%92.06%
-2.74%97.26%
-31.96%65.94%
-36.78%60.85%
41.75%99.58%
--100.00%
--96.92%
--96.25%
--70.25%
--93.48%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-43.62%0.10%
823.07%0.10%
348.75%0.09%
454.95%0.22%
-29.48%0.17%
-96.02%0.01%
-91.43%0.02%
-87.78%0.04%
-40.90%0.24%
-58.89%0.27%
--0.24%
--0.32%
--0.41%
--0.67%
--0.90%
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.69%614.00K
-20.61%520.00K
-48.69%430.00K
-57.94%599.00K
-49.41%513.00K
-9.28%655.00K
-0.24%838.00K
18.67%1.42M
-19.07%1.01M
-61.37%722.00K
-30.92%840.00K
-5.29%1.20M
-4.93%1.25M
25.52%1.87M
26.40%1.22M
-26.34%1.27M
-20.84%1.32M
-38.90%1.49M
-35.65%962.00K
126.91%1.72M
Lợi nhuận hoạt động
-9.92%-2.07M
-75.50%-2.36M
-355.48%-5.57M
-18.15%-2.12M
4.85%-1.89M
25.04%-1.35M
3.32%-1.22M
-10.39%-1.80M
-26.42%-1.98M
-42.73%-1.80M
-33.90%-1.26M
1.75%-1.63M
-12.73%-1.57M
98.15%-1.26M
47.03%-944.00K
4.94%-1.66M
18.76%-1.39M
-3888.73%-67.93M
5.26%-1.78M
4.23%-1.74M
Lợi nhuận ròng
-7.50%-1.86M
-30.62%-2.09M
1404.88%14.18M
-10.21%-1.87M
16.84%-1.73M
73.00%-1.60M
14.14%-1.09M
-12.48%-1.69M
-46.25%-2.08M
-412.99%-5.92M
-58.25%-1.27M
2.65%-1.51M
-3.26%-1.43M
23.20%-1.16M
53.52%-800.00K
6.58%-1.55M
11.99%-1.38M
-11.82%-1.50M
-2.99%-1.72M
-2.79%-1.66M
Tài sản ngắn hạn
50.24%24.43M
48.63%26.29M
64.56%32.19M
-4.56%14.40M
-2.00%16.26M
-5.02%17.68M
-20.03%19.56M
-41.77%15.09M
-39.49%16.59M
-10.47%18.62M
41.17%24.46M
40.45%25.92M
33.53%27.42M
-5.60%20.80M
87.40%17.33M
74.60%18.46M
71.61%20.54M
50.39%22.03M
-39.94%9.25M
154.72%10.57M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.25%2.05M
34.63%2.18M
261.52%5.93M
18.26%2.21M
13.91%2.12M
-11.57%1.62M
-9.54%1.64M
-4.73%1.87M
1.36%1.86M
7.83%1.83M
0.67%1.81M
-6.47%1.97M
-30.39%1.84M
-42.85%1.70M
-41.87%1.80M
-38.66%2.10M
-16.14%2.64M
-29.38%2.97M
-7.93%3.10M
-18.96%3.43M
Tổng tài sản
46.78%24.91M
46.27%26.89M
67.10%32.82M
-0.90%15.06M
0.30%16.97M
-3.33%18.38M
-20.86%19.64M
-42.22%15.19M
-39.15%16.92M
-10.30%19.01M
39.48%24.82M
37.57%26.30M
30.51%27.81M
-7.80%21.20M
73.97%17.79M
61.18%19.11M
57.56%21.31M
38.74%22.99M
-38.48%10.23M
112.22%11.86M
Tổng các khoản nợ
-13.89%2.06M
13.25%2.20M
266.83%6.02M
28.46%2.41M
27.91%2.40M
4.75%1.94M
-10.72%1.64M
-7.00%1.87M
-1.16%1.87M
3.99%1.85M
-3.42%1.84M
-10.61%2.01M
-33.12%1.90M
-43.58%1.78M
-39.85%1.90M
-36.36%2.25M
-17.73%2.83M
-32.61%3.15M
-13.18%3.16M
-23.74%3.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
56.75%22.85M
50.16%24.69M
48.91%26.80M
-5.02%12.65M
-3.14%14.57M
-4.20%16.44M
-21.67%18.00M
-45.14%13.32M
-41.93%15.05M
-11.61%17.16M
44.62%22.98M
44.01%24.28M
40.28%25.91M
-2.11%19.42M
124.91%15.89M
102.68%16.86M
83.31%18.47M
66.84%19.84M
-45.58%7.07M
779.39%8.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-54.85%-2.11M
-382.98%-5.62M
-18.01%-1.53M
-43.44%-1.75M
28.98%-1.36M
47.33%-1.16M
27.51%-1.29M
-97.73%-1.22M
-12.78%-1.92M
-98.20%-2.21M
-271.88%-1.79M
78.98%-617.00K
25.49%-1.70M
58.80%-1.11M
69.41%-480.00K
-107.42%-2.94M
-14.52%-2.28M
-32.22%-2.70M
11.80%-1.57M
-47.55%-1.42M
Đầu tư ròng
67.50%-13.00K
1938900.00%19.39M
---75.00K
-83.66%25.00K
---40.00K
98.46%-1.00K
100.00%0.00
525.00%153.00K
----
-3350.00%-65.00K
-214.29%-22.00K
14.29%-36.00K
100.00%0.00
--2.00K
---7.00K
-740.00%-42.00K
91.94%-5.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-150.00%-5.00K
Tài chính thuần
-50.00%-3.00K
-50.00%-3.00K
-100.05%-3.00K
25.00%-3.00K
77.78%-2.00K
83.33%-2.00K
23276.00%5.79M
83.33%-4.00K
-100.11%-9.00K
-100.26%-12.00K
47.92%-25.00K
36.84%-24.00K
12949.18%7.84M
-67.68%4.66M
-110.39%-48.00K
74.15%-38.00K
58.78%-61.00K
8727.54%14.41M
-96.28%462.00K
-109.96%-147.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, tổng doanh thu đạt 2.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.11M.

Tài sản ngắn hạn của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, tài sản ngắn hạn là 26.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.63.

Tổng tài sản của Neonode Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neonode Inc là 26.89M, bao gồm 26.29M tài sản ngắn hạn và 600.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, tổng nghĩa vụ của Neonode Inc là 2.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Neonode Inc là 24.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Neonode Inc là -12.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.27.

Giá trị đầu tư ròng của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, giá trị đầu tư ròng của Neonode Inc là 19.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12596.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, giá trị huy động vốn ròng của Neonode Inc là -11.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 224.23.

Thu nhập ròng của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, lợi nhuận ròng là 8.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.35.

Biên lợi nhuận ròng của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, biên lợi nhuận ròng là 389.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 306.20.

Biên lợi nhuận gộp của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, biên lợi nhuận gộp là 98.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 823.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 39.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 211.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 35.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 213.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Neonode Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neonode Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.