tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neogen Corp

NEOG
Thêm vào danh sách theo dõi
12.040USD
+0.510+4.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.63BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NEOG

Theo dõi tình hình tài chính của Neogen Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Neogen Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/--
Doanh thu / Dự báo
870.40M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
870.40M
-2.71%
EPS(YoY)
-0.04
99.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
98.16%-0.05
-54.66%-0.08
96.52%-0.07
387.49%0.17
-11182.52%-2.82
-440.58%-0.05
-12963.25%-2.10
-937.27%-0.06
-197.16%-0.03
-124.66%-0.01
91.68%-0.02
--0.01
--0.03
--0.04
---0.19
--0.05
----
----
----
----
Doanh thu
-0.07%225.30M
-4.43%211.20M
-2.84%224.69M
-3.58%209.19M
-4.79%225.46M
-3.42%220.98M
0.71%231.26M
-5.25%216.96M
-2.07%236.79M
4.84%228.81M
-0.18%229.63M
73.02%228.99M
72.61%241.81M
70.19%218.25M
76.25%230.03M
3.15%132.35M
9.94%140.09M
9.88%128.24M
13.49%130.52M
17.36%128.31M
Lợi nhuận ròng
98.15%-11.30M
-55.15%-17.00M
96.51%-15.92M
388.19%36.34M
-11205.56%-612.20M
-441.89%-10.96M
-12985.23%-456.28M
-938.92%-12.61M
-197.18%-5.42M
-124.69%-2.02M
91.67%-3.49M
-71.15%1.50M
-62.75%5.57M
50.47%8.19M
-486.41%-41.84M
-69.50%5.21M
-5.08%14.96M
-59.31%5.44M
-31.84%10.83M
7.67%17.08M
Biên lợi nhuận ròng
98.15%-5.02%
-62.34%-8.05%
96.41%-7.09%
398.90%17.37%
-11773.94%-271.53%
-461.10%-4.96%
-12893.03%-197.30%
-985.41%-5.81%
-199.24%-2.29%
-123.55%-0.88%
91.65%-1.52%
--0.66%
--2.30%
--3.75%
---18.19%
--3.94%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
16.18%47.85%
-8.32%36.08%
-3.90%37.29%
-8.22%34.40%
-14.06%41.18%
-22.96%39.35%
-23.70%38.80%
-26.49%37.48%
-5.92%47.92%
3.27%51.08%
3.95%50.85%
--50.99%
--50.94%
--49.47%
--48.92%
--47.05%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.63%23.72%
6.74%23.62%
7.20%23.60%
18.47%23.46%
32.57%25.96%
13.90%22.13%
13.90%22.01%
1.62%19.80%
0.73%19.58%
-1.00%19.43%
-4.55%19.33%
--19.49%
--19.44%
--19.62%
--20.25%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.07%225.30M
-4.43%211.20M
-2.84%224.69M
-3.58%209.19M
-4.79%225.46M
-3.42%220.98M
0.71%231.26M
-5.25%216.96M
-2.07%236.79M
4.84%228.81M
-0.18%229.63M
73.02%228.99M
72.61%241.81M
70.19%218.25M
76.25%230.03M
3.15%132.35M
9.94%140.09M
9.88%128.24M
13.49%130.52M
17.36%128.31M
Lợi nhuận hoạt động
123.39%3.10M
-160.94%-3.30M
-237.66%-5.38M
-812.94%-16.09M
-201.64%-13.25M
-54.96%5.42M
-73.00%3.91M
-88.20%2.26M
-52.55%13.04M
-42.40%12.02M
-54.04%14.46M
-3.33%19.14M
52.45%27.48M
227.33%20.87M
152.43%31.48M
-8.97%19.79M
-11.00%18.03M
-59.57%6.38M
-35.21%12.47M
15.08%21.75M
Lợi nhuận ròng
98.15%-11.30M
-55.15%-17.00M
96.51%-15.92M
388.19%36.34M
-11205.56%-612.20M
-441.89%-10.96M
-12985.23%-456.28M
-938.92%-12.61M
-197.18%-5.42M
-124.69%-2.02M
91.67%-3.49M
-71.15%1.50M
-62.75%5.57M
50.47%8.19M
-486.41%-41.84M
-69.50%5.21M
-5.08%14.96M
-59.31%5.44M
-31.84%10.83M
7.67%17.08M
Tài sản ngắn hạn
4.79%604.60M
6.94%590.00M
0.72%574.58M
-3.07%524.06M
-2.09%576.94M
-8.42%551.71M
-8.64%570.45M
-7.39%540.65M
0.56%589.23M
8.48%602.47M
-2.95%624.37M
-3.97%583.79M
-6.52%585.93M
-8.90%555.37M
5.26%643.33M
-0.20%607.91M
5.98%626.80M
9.78%609.63M
5.67%611.20M
9.42%609.12M
Tổng nợ ngắn hạn
-9.09%158.20M
6.66%150.60M
-2.74%147.05M
19.17%146.21M
12.76%174.01M
-10.54%141.20M
-14.39%151.19M
-11.18%122.69M
6.08%154.32M
47.30%157.84M
15.77%176.61M
106.15%138.13M
86.88%145.47M
63.07%107.16M
143.42%152.56M
32.00%67.00M
45.23%77.84M
43.03%65.71M
40.56%62.67M
9.30%50.76M
Tổng tài sản
-2.84%3.35B
-16.78%3.36B
-17.12%3.36B
-24.98%3.38B
-24.29%3.44B
-11.92%4.04B
-11.91%4.05B
-1.27%4.50B
-0.12%4.55B
1.64%4.58B
0.86%4.60B
366.65%4.56B
358.69%4.55B
359.51%4.51B
371.44%4.56B
4.86%977.40M
7.90%992.93M
11.47%981.21M
14.46%967.93M
13.45%932.11M
Tổng các khoản nợ
-8.70%1.25B
-8.68%1.26B
-9.35%1.26B
-7.93%1.26B
-2.29%1.37B
-4.20%1.38B
-4.80%1.39B
-3.32%1.37B
-1.09%1.40B
3.84%1.44B
-0.15%1.45B
1411.56%1.41B
1245.47%1.42B
1209.10%1.38B
1322.03%1.46B
21.97%93.61M
32.25%105.56M
45.67%105.66M
50.16%102.46M
9.56%76.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.05%2.09B
-20.97%2.10B
-21.15%2.10B
-32.42%2.12B
-34.12%2.07B
-15.44%2.66B
-15.20%2.67B
-0.35%3.14B
0.32%3.14B
0.66%3.15B
1.33%3.15B
255.98%3.15B
253.20%3.13B
256.98%3.13B
258.91%3.11B
3.32%883.80M
5.59%887.37M
8.40%875.54M
11.33%865.48M
13.81%855.36M
Thu nhập hoạt động ròng
82.57%30.20M
17.25%22.70M
-51.70%19.44M
160.58%10.85M
-38.15%16.54M
164.10%19.36M
156.16%40.25M
-177.86%-17.91M
-70.60%26.75M
-76.96%-30.21M
183.92%15.71M
262.69%23.01M
346.13%90.97M
-358.97%-17.07M
-204.93%-18.73M
-160.93%-14.14M
-7.19%20.39M
-43.16%6.59M
-20.29%17.85M
-7.65%23.21M
Đầu tư ròng
74.89%-4.00M
64.38%-11.56M
31.99%-11.67M
390.31%97.72M
9.10%-15.93M
-121.66%-32.45M
-248.73%-17.16M
-287.63%-33.66M
-354.84%-17.52M
-174.98%-14.64M
-87.60%11.54M
-110.64%-8.68M
140.21%6.88M
226.89%19.52M
336.42%93.00M
421.32%81.64M
46.08%-17.10M
74.74%-15.39M
-272.56%-39.34M
28.90%-25.41M
Tài chính thuần
85.80%-300.00K
-21.27%744.00K
67.99%-451.00K
-10252.50%-99.39M
-2508.64%-2.11M
-24.22%945.00K
-354.52%-1.41M
-7.82%979.00K
-132.14%-81.00K
103.12%1.25M
99.61%-310.00K
17.35%1.06M
124.49%252.00K
-3368.77%-39.98M
-1522.74%-79.26M
-13.65%905.00K
-109.58%-1.03M
-87.94%1.22M
-26.34%5.57M
-79.43%1.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, tổng doanh thu đạt 870.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 894.66M.

Tài sản ngắn hạn của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, tài sản ngắn hạn là 604.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.79.

Tổng nghĩa vụ của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, tổng nghĩa vụ của Neogen Corp là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Neogen Corp là 2.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Neogen Corp là -21.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1188.78.

Giá trị đầu tư ròng của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, giá trị đầu tư ròng của Neogen Corp là 70.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, giá trị huy động vốn ròng của Neogen Corp là -99.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6120.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.28.

Thu nhập ròng của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, lợi nhuận ròng là -7.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.28.

Biên lợi nhuận ròng của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, biên lợi nhuận ròng là -0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.26.

Biên lợi nhuận gộp của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, biên lợi nhuận gộp là 46.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Neogen Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Neogen Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1188.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.