tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Northeast Community Bancorp Inc

NECB
Thêm vào danh sách theo dõi
26.700USD
+0.150+0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
367.71MVốn hóa
8.08P/E TTM

NECB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Northeast Community Bancorp Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-1.36%29.66M
3.11%30.00M
4.20%30.38M
2.13%30.06M
1.28%30.07M
-3.03%29.09M
-4.00%29.15M
5.85%29.44M
5.83%29.69M
5.71%30.00M
5.70%30.37M
-3.66%27.81M
-2.82%28.05M
0.35%28.38M
7.08%28.73M
8.51%28.87M
9.44%28.87M
27.09%28.28M
--26.83M
--26.60M
--26.38M
--22.25M
1.48%11.99M
-1.41%11.76M
-3.95%11.62M
-4.22%11.72M
-4.56%11.82M
-4.79%11.93M
-4.40%12.10M
-5.15%12.23M
-4.44%12.38M
24.96%12.53M
40.80%12.66M
--12.90M
--12.96M
--10.03M
--8.99M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-69.28%200.00K
-69.28%200.00K
-69.28%200.00K
-69.28%200.00K
0.00%651.00K
0.00%651.00K
0.00%651.00K
--651.00K
--651.00K
--651.00K
--651.00K
-5.82%987.00K
-5.64%1.00M
-5.57%1.02M
-5.58%1.03M
-5.50%1.05M
-5.43%1.06M
-26.87%1.08M
-26.53%1.09M
-36.85%1.11M
-35.62%1.12M
-16.30%1.47M
--1.49M
--1.76M
--1.75M
--1.76M
Tổng tài sản
7.16%2.12B
4.75%2.03B
2.68%2.06B
4.49%2.06B
2.26%1.97B
3.56%1.93B
13.91%2.01B
14.42%1.97B
19.47%1.93B
24.23%1.87B
23.80%1.76B
33.86%1.72B
32.26%1.62B
17.28%1.50B
16.32%1.42B
15.96%1.28B
13.47%1.22B
32.76%1.28B
--1.23B
--1.11B
--1.08B
--965.15M
10.93%556.95M
13.02%537.31M
15.82%537.52M
12.48%515.42M
15.92%502.06M
10.85%475.40M
8.29%464.09M
3.15%458.23M
-3.25%433.12M
-5.42%428.86M
-15.39%428.56M
--444.22M
--447.67M
--453.45M
--506.52M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
--170.00M
200.00%120.00M
----
----
-100.00%0.00
--40.00M
--40.00M
714.29%57.00M
--57.00M
----
----
--7.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
--170.00M
200.00%120.00M
----
----
-100.00%0.00
--40.00M
--40.00M
--50.00M
--50.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền gửi của khách hàng
3.88%1.54B
2.54%1.63B
-3.20%1.62B
-6.92%1.52B
-5.42%1.48B
4.90%1.59B
19.31%1.67B
19.22%1.63B
18.85%1.56B
25.13%1.51B
24.79%1.40B
38.27%1.37B
41.70%1.32B
21.82%1.21B
21.01%1.12B
20.91%987.62M
16.25%928.60M
29.66%991.94M
--927.16M
--816.84M
--798.80M
--765.00M
11.20%404.90M
14.67%393.95M
18.84%393.92M
15.02%374.05M
15.24%364.12M
9.95%343.56M
6.34%331.48M
2.23%325.21M
-0.95%315.96M
-3.55%312.49M
-17.19%311.71M
--318.12M
--319.00M
--324.00M
--376.39M
Tổng các khoản nợ
7.05%1.75B
3.90%1.67B
1.22%1.71B
3.25%1.71B
0.43%1.64B
1.79%1.61B
13.90%1.69B
14.56%1.66B
21.11%1.63B
27.23%1.58B
27.67%1.48B
41.24%1.45B
39.45%1.35B
20.76%1.24B
19.44%1.16B
19.26%1.02B
5.42%965.28M
27.08%1.03B
--973.69M
--859.33M
--915.69M
--808.12M
13.58%452.63M
16.58%433.82M
20.51%434.60M
16.26%411.62M
21.31%398.50M
14.66%372.13M
11.11%360.62M
4.02%354.06M
-3.85%328.49M
-6.30%324.56M
-18.73%324.57M
--340.38M
--341.63M
--346.37M
--399.35M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.90%108.52M
-1.93%108.87M
1.35%111.72M
2.65%112.41M
2.75%111.76M
1.47%111.01M
0.15%110.23M
-4.62%109.51M
-11.72%108.77M
-13.59%109.41M
-19.42%110.07M
-19.39%114.81M
-15.36%123.20M
-13.00%126.61M
-6.12%136.59M
-2.10%142.43M
154.91%145.57M
155.05%145.54M
--145.50M
--145.48M
--57.11M
--57.06M
-0.13%57.09M
-0.13%57.10M
-0.14%57.12M
-0.13%57.14M
-0.13%57.16M
-0.13%57.18M
-0.14%57.20M
-0.17%57.22M
-0.19%57.23M
-0.20%57.26M
-0.21%57.28M
--57.31M
--57.34M
--57.37M
--57.40M
Lợi nhuận giữ lại
12.33%258.75M
13.71%252.26M
14.49%244.97M
15.14%236.84M
16.92%230.34M
19.57%221.86M
21.92%213.97M
25.27%205.70M
28.61%197.01M
29.80%185.54M
32.29%175.50M
31.01%164.20M
29.04%153.18M
22.13%142.94M
16.05%132.67M
11.97%125.33M
5.87%118.71M
7.96%117.04M
--114.32M
--111.93M
--112.13M
--108.41M
2.86%56.62M
1.89%55.85M
1.39%55.25M
2.06%55.55M
1.17%55.04M
1.16%54.81M
1.02%54.50M
0.99%54.43M
-2.97%54.41M
-5.07%54.18M
-5.65%53.95M
--53.89M
--56.08M
--57.07M
--57.18M
Vốn dự trữ
-2.90%108.38M
-1.93%108.73M
1.35%111.58M
2.65%112.27M
2.76%111.62M
1.47%110.87M
0.15%110.09M
-4.62%109.37M
-11.72%108.63M
-13.60%109.27M
-19.43%109.92M
-19.40%114.67M
-15.37%123.05M
-13.01%126.46M
-6.12%136.43M
-2.10%142.26M
155.21%145.40M
155.35%145.38M
--145.34M
--145.31M
--56.97M
--56.93M
-0.13%56.95M
-0.13%56.97M
-0.14%56.99M
-0.13%57.01M
-0.13%57.03M
-0.13%57.05M
-0.15%57.06M
-0.17%57.08M
-0.19%57.10M
-0.20%57.12M
-0.21%57.15M
--57.18M
--57.21M
--57.24M
--57.27M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--7.03M
--7.03M
18.31%6.72M
18.31%6.72M
29.68%6.64M
39.80%6.00M
53.04%5.68M
53.04%5.68M
38.04%5.12M
15.60%4.29M
0.00%3.71M
0.00%3.71M
0.00%3.71M
--3.71M
--3.71M
--3.71M
--3.71M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
17.27%258.00K
14.22%241.00K
4.02%233.00K
-29.97%229.00K
-31.89%220.00K
-34.06%211.00K
-29.34%224.00K
83.71%327.00K
88.89%323.00K
96.32%320.00K
103.21%317.00K
337.33%178.00K
274.49%171.00K
235.83%163.00K
212.23%156.00K
61.34%-75.00K
47.87%-98.00K
34.43%-120.00K
---139.00K
---194.00K
---188.00K
---183.00K
74.36%-10.00K
68.63%-16.00K
65.57%-21.00K
63.01%-27.00K
68.29%-39.00K
70.52%-51.00K
72.52%-61.00K
73.16%-73.00K
44.09%-123.00K
-10.19%-173.00K
-69.47%-222.00K
---272.00K
---220.00K
---157.00K
---131.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
7.69%362.57M
8.89%356.29M
10.48%351.70M
11.12%344.04M
12.23%336.68M
13.25%327.21M
13.97%318.34M
13.66%309.62M
11.28%299.98M
10.07%288.92M
6.62%279.32M
4.76%272.41M
5.17%269.56M
3.20%262.50M
4.22%261.99M
4.56%260.04M
59.35%256.31M
61.99%254.37M
--251.38M
--248.70M
--160.85M
--157.03M
0.73%104.32M
0.21%103.49M
-0.53%102.92M
-0.34%103.81M
-1.02%103.57M
-0.99%103.28M
-0.51%103.46M
0.31%104.17M
-1.34%104.63M
-2.59%104.31M
-2.97%103.99M
--103.85M
--106.05M
--107.08M
--107.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NECB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Northeast Community Bancorp Inc là bao nhiêu?

Northeast Community Bancorp Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 351.70M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.