tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Noble Corporation PLC

NE
Thêm vào danh sách theo dõi
42.400USD
+0.950+2.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.76BVốn hóa
29.42P/E TTM

Tình hình tài chính của NE

Theo dõi tình hình tài chính của Noble Corporation PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Noble Corporation PLC

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
-0.23/0.18
Doanh thu / Dự báo
679.44M/695.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.11B
6.46%
EPS(YoY)
1.36
-54.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-185.15%-0.23
11.32%0.76
-132.48%-0.13
-80.22%0.27
1.27%0.68
-43.19%0.60
-64.00%0.41
186.34%1.37
-16.13%0.67
4.12%1.06
--1.14
--0.48
--0.80
--1.02
--0.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.33%679.44M
-10.80%742.55M
-0.80%757.40M
22.91%812.08M
35.92%832.43M
44.78%882.09M
13.79%763.54M
9.00%660.71M
6.46%612.42M
3.99%609.24M
131.79%671.00M
130.96%606.18M
194.97%575.29M
204.41%585.85M
25.24%289.49M
31.30%262.46M
22.91%195.03M
-1.15%192.45M
1.81%231.15M
-9.20%199.90M
Lợi nhuận ròng
-185.57%-36.68M
11.47%120.72M
-134.46%-21.09M
-78.02%42.87M
13.43%108.30M
-35.44%96.65M
-61.33%61.22M
196.29%195.01M
-11.64%95.48M
10.92%149.70M
371.41%158.32M
77.61%65.82M
394.80%108.06M
9.34%134.96M
241.92%33.59M
81.34%37.06M
-115.80%-36.66M
104.37%123.44M
53.48%-23.66M
148.43%20.43M
Biên lợi nhuận ròng
-266.39%-8.78%
24.96%16.26%
-134.74%-2.79%
-82.11%5.28%
-16.55%13.01%
-55.41%10.96%
-66.02%8.02%
171.84%29.51%
-17.00%15.59%
6.66%24.57%
--23.59%
--10.86%
--18.78%
--23.04%
--4.55%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-31.22%13.77%
-23.47%20.89%
-40.17%17.20%
-43.50%20.02%
23.03%27.29%
-3.31%24.21%
-19.52%28.74%
24.63%35.43%
-11.10%22.18%
-2.01%25.04%
--35.72%
--28.43%
--24.95%
--25.55%
--18.63%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.17%26.36%
4.63%26.17%
2.77%25.88%
131.72%25.80%
131.82%25.02%
137.59%25.29%
126.49%25.18%
-1.15%11.13%
5.13%10.79%
-17.18%10.64%
--11.12%
--11.26%
--10.26%
--12.85%
--18.21%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.33%679.44M
-10.80%742.55M
-0.80%757.40M
22.91%812.08M
35.92%832.43M
44.78%882.09M
13.79%763.54M
9.00%660.71M
6.46%612.42M
3.99%609.24M
131.79%671.00M
130.96%606.18M
194.97%575.29M
204.41%585.85M
25.24%289.49M
31.30%262.46M
22.91%195.03M
-1.15%192.45M
1.81%231.15M
-9.20%199.90M
Lợi nhuận hoạt động
-46.43%72.75M
-31.74%138.06M
-42.06%107.02M
-33.17%135.80M
73.05%202.26M
48.10%191.25M
-14.64%184.70M
37.75%203.22M
-4.42%116.88M
-0.07%129.14M
242.66%216.38M
240.31%147.53M
1081.38%122.28M
563.06%129.23M
1131.69%63.15M
214.66%43.35M
26.51%-12.46M
17.36%-27.91M
134.22%5.13M
55.49%-37.81M
Lợi nhuận ròng
-185.57%-36.68M
11.47%120.72M
-134.46%-21.09M
-78.02%42.87M
13.43%108.30M
-35.44%96.65M
-61.33%61.22M
196.29%195.01M
-11.64%95.48M
10.92%149.70M
371.41%158.32M
77.61%65.82M
394.80%108.06M
9.34%134.96M
241.92%33.59M
81.34%37.06M
-115.80%-36.66M
104.37%123.44M
53.48%-23.66M
148.43%20.43M
Tài sản ngắn hạn
-8.83%1.18B
-0.59%1.43B
-3.28%1.36B
30.62%1.29B
48.62%1.44B
30.81%1.39B
36.77%1.41B
5.82%986.87M
11.34%971.07M
0.95%1.06B
36.68%1.03B
94.03%932.62M
108.67%872.18M
130.83%1.05B
79.28%754.63M
2.86%480.65M
17.87%417.96M
-24.35%455.65M
-31.13%420.91M
-22.27%467.27M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.27%613.82M
-21.80%719.41M
-13.46%779.27M
12.40%715.97M
52.47%919.96M
46.55%940.36M
74.57%900.47M
23.89%637.00M
30.33%603.38M
-3.81%641.68M
91.89%515.83M
107.62%514.15M
97.78%462.98M
168.56%667.10M
11.31%268.82M
-8.82%247.64M
15.30%234.09M
13.76%248.39M
21.01%241.51M
-93.89%271.58M
Tổng tài sản
-5.58%7.24B
-5.46%7.48B
-4.93%7.64B
37.23%7.67B
45.51%7.91B
44.62%7.96B
52.50%8.04B
7.50%5.59B
7.17%5.44B
5.21%5.51B
120.87%5.27B
147.74%5.20B
149.45%5.07B
152.47%5.23B
13.88%2.39B
-2.44%2.10B
19.98%2.03B
-51.37%2.07B
-70.55%2.09B
-70.08%2.15B
Tổng các khoản nợ
-9.33%2.76B
-11.13%2.89B
-7.31%3.11B
89.66%3.04B
113.51%3.25B
108.89%3.31B
133.31%3.35B
8.40%1.60B
11.33%1.52B
-2.55%1.59B
71.57%1.44B
150.87%1.48B
140.90%1.37B
184.17%1.63B
14.95%836.95M
-22.96%589.15M
-17.97%567.91M
-87.48%572.82M
-84.18%728.10M
-83.48%764.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.12%4.48B
-1.51%4.59B
-3.22%4.53B
16.14%4.63B
19.04%4.66B
18.62%4.65B
22.23%4.68B
7.14%3.99B
5.63%3.91B
8.71%3.92B
147.52%3.83B
146.52%3.72B
152.76%3.70B
140.37%3.61B
13.31%1.55B
8.88%1.51B
46.18%1.47B
581.92%1.50B
-45.53%1.37B
-45.81%1.39B
Thu nhập hoạt động ròng
-33.37%144.16M
0.82%273.29M
-2.34%277.14M
102.60%216.36M
110.63%271.06M
-52.62%136.21M
104.50%283.78M
-49.43%106.79M
304.01%128.69M
67.95%287.49M
88.78%138.77M
139.65%211.16M
-21.75%-63.08M
520.48%171.18M
1171.53%73.51M
593.58%88.11M
-90.04%-51.81M
-24.48%27.59M
-103.64%-6.86M
-74.12%12.70M
Đầu tư ròng
-116.87%-202.95M
204.49%102.55M
89.89%-51.95M
29.75%-93.58M
41.09%-98.14M
-47.61%-145.22M
-421.28%-513.99M
-24.73%-133.20M
-165.58%-166.61M
-120.96%-98.38M
-231.88%-98.60M
-244.83%-106.80M
-91.27%-62.73M
96.00%469.25M
30.03%-29.71M
-219.00%-30.97M
-11.04%-32.80M
2414.32%239.42M
-0.98%-42.46M
179.67%26.03M
Tài chính thuần
-75.88%-151.36M
-62.46%-189.20M
-118.45%-86.12M
-289.70%-86.06M
-3.21%-116.46M
-102.71%-143.81M
987.95%466.81M
30.46%-22.08M
33.82%-112.84M
87.81%-70.94M
-124.06%-52.57M
-9961.49%-31.75M
-3446.61%-170.52M
-206.35%-581.80M
58015.96%218.52M
-97.48%322.00K
97.48%-4.81M
-18991600.00%-189.92M
--376.00K
1224.21%12.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, tổng doanh thu đạt 3.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.92B.

Tài sản ngắn hạn của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, tài sản ngắn hạn là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.39.

Tổng tài sản của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Noble Corporation PLC là 7.53B, bao gồm 1.27B tài sản ngắn hạn và 6.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, tổng nghĩa vụ của Noble Corporation PLC là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Noble Corporation PLC là 4.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Noble Corporation PLC là 515.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.01.

Giá trị đầu tư ròng của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, giá trị đầu tư ròng của Noble Corporation PLC là -350.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, giá trị huy động vốn ròng của Noble Corporation PLC là -373.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -298.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.75.

Thu nhập ròng của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, lợi nhuận ròng là 216.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.66.

Biên lợi nhuận ròng của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, biên lợi nhuận ròng là 6.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.60.

Biên lợi nhuận gộp của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, biên lợi nhuận gộp là 19.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Noble Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noble Corporation PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 515.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.