tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nordson Corp

NDSN
Thêm vào danh sách theo dõi
297.780USD
+2.550+0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.61BVốn hóa
31.62P/E TTM

Tình hình tài chính của NDSN

Theo dõi tình hình tài chính của Nordson Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nordson Corp

Mới phát hành
Th08 19, 2026
EPS / Dự báo
--/3.10
Doanh thu / Dự báo
--/780.08M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.79B
3.78%
EPS(YoY)
8.56
4.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.22%2.10
44.30%2.39
26.60%2.70
8.71%2.23
-4.19%1.98
-13.72%1.66
-4.68%2.14
-8.64%2.05
-7.39%2.07
5.29%1.92
-9.30%2.24
--2.24
--2.23
--1.82
--2.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.48%740.85M
8.78%669.46M
0.99%751.82M
12.08%741.51M
4.96%682.94M
-2.81%615.42M
3.50%744.48M
1.99%661.60M
0.07%650.64M
3.72%633.19M
5.23%719.31M
-2.03%648.68M
2.32%650.16M
0.22%610.48M
14.07%683.58M
2.36%662.13M
7.78%635.40M
15.69%609.17M
7.29%599.25M
20.19%646.86M
Lợi nhuận ròng
4.37%117.32M
40.92%133.38M
24.12%151.63M
7.21%125.78M
-4.92%112.40M
-13.62%94.65M
-4.39%122.17M
-8.26%117.33M
-7.33%118.22M
5.09%109.57M
-9.54%127.78M
-9.82%127.89M
16.35%127.56M
-13.41%104.26M
27.87%141.25M
-0.26%141.81M
-11.69%109.63M
55.20%120.41M
497.89%110.46M
63.46%142.18M
Biên lợi nhuận ròng
-3.79%15.84%
29.54%19.92%
22.91%20.17%
-4.34%16.96%
-9.41%16.46%
-11.12%15.38%
-7.62%16.41%
-10.05%17.73%
-7.39%18.17%
1.32%17.30%
-14.03%17.76%
--19.72%
--19.62%
--17.08%
--20.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.38%54.54%
0.20%54.69%
4.10%56.33%
-1.70%54.82%
-2.64%54.75%
-0.81%54.58%
1.33%54.11%
0.41%55.77%
3.83%56.23%
2.15%55.03%
0.50%53.40%
--55.55%
--54.16%
--53.87%
--53.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.25%31.94%
-10.06%33.75%
-8.26%33.97%
22.31%35.54%
22.74%36.82%
19.52%37.52%
10.91%37.04%
42.95%29.06%
30.40%30.00%
28.90%31.39%
69.20%33.39%
--20.33%
--23.00%
--24.36%
--19.73%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.48%740.85M
8.78%669.46M
0.99%751.82M
12.08%741.51M
4.96%682.94M
-2.81%615.42M
3.50%744.48M
1.99%661.60M
0.07%650.64M
3.72%633.19M
5.23%719.31M
-2.03%648.68M
2.32%650.16M
0.22%610.48M
14.07%683.58M
2.36%662.13M
7.78%635.40M
15.69%609.17M
7.29%599.25M
20.19%646.86M
Lợi nhuận hoạt động
23.67%208.70M
18.06%166.41M
19.96%214.59M
19.71%199.98M
0.08%168.75M
-11.60%140.95M
-3.32%178.89M
-2.30%167.06M
-2.26%168.62M
10.55%159.44M
4.18%185.04M
-7.53%171.00M
-6.23%172.51M
-7.47%144.22M
17.28%177.61M
-1.78%184.92M
10.57%183.97M
42.96%155.86M
21.40%151.44M
68.02%188.28M
Lợi nhuận ròng
4.37%117.32M
40.92%133.38M
24.12%151.63M
7.21%125.78M
-4.92%112.40M
-13.62%94.65M
-4.39%122.17M
-8.26%117.33M
-7.33%118.22M
5.09%109.57M
-9.54%127.78M
-9.82%127.89M
16.35%127.56M
-13.41%104.26M
27.87%141.25M
-0.26%141.81M
-11.69%109.63M
55.20%120.41M
497.89%110.46M
63.46%142.18M
Tài sản ngắn hạn
-3.49%1.28B
2.09%1.25B
-2.52%1.24B
8.39%1.33B
11.63%1.32B
1.48%1.23B
3.72%1.28B
4.01%1.22B
2.61%1.19B
2.52%1.21B
8.50%1.23B
5.50%1.18B
9.02%1.16B
11.78%1.18B
-2.74%1.13B
6.68%1.12B
11.63%1.06B
2.54%1.05B
14.13%1.16B
-3.23%1.05B
Tổng nợ ngắn hạn
-4.79%491.88M
-4.96%460.05M
43.48%758.26M
51.10%783.11M
-3.61%516.64M
-12.26%484.07M
-9.21%528.48M
-1.96%518.27M
-45.88%536.01M
-33.17%551.68M
-30.22%582.09M
-36.10%528.61M
37.08%990.39M
92.21%825.46M
87.30%834.20M
96.59%827.28M
87.53%722.50M
19.43%429.47M
22.67%445.39M
21.20%420.82M
Tổng tài sản
-1.61%5.96B
1.52%5.96B
-1.39%5.92B
15.47%6.01B
17.21%6.06B
11.90%5.87B
14.27%6.00B
24.00%5.20B
23.34%5.17B
23.83%5.25B
37.47%5.25B
9.76%4.20B
10.45%4.19B
10.49%4.24B
0.78%3.82B
4.19%3.82B
5.60%3.80B
4.12%3.83B
3.17%3.79B
-3.92%3.67B
Tổng các khoản nợ
-10.95%2.76B
-4.88%2.85B
-6.34%2.87B
28.81%3.03B
30.13%3.10B
18.70%2.99B
15.64%3.07B
45.35%2.35B
40.53%2.38B
40.90%2.52B
73.90%2.65B
-0.46%1.62B
5.63%1.70B
10.79%1.79B
-6.49%1.53B
1.11%1.62B
-2.36%1.61B
-11.49%1.62B
-14.82%1.63B
-21.62%1.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.17%3.20B
8.19%3.11B
3.80%3.04B
4.49%2.98B
6.17%2.96B
5.60%2.88B
12.86%2.93B
10.62%2.85B
11.66%2.79B
11.33%2.72B
13.24%2.60B
17.31%2.58B
13.99%2.50B
10.28%2.45B
6.26%2.29B
6.59%2.20B
12.32%2.19B
19.46%2.22B
22.75%2.16B
16.57%2.06B
Thu nhập hoạt động ròng
51.61%180.67M
-11.75%140.43M
110.53%202.91M
44.36%237.97M
-2.80%119.17M
-7.68%159.12M
-40.95%96.38M
-13.31%164.85M
-25.50%122.61M
39.74%172.36M
-5.90%163.21M
51.90%190.17M
70.69%164.57M
4.45%123.34M
1.74%173.44M
-2.00%125.19M
-7.67%96.41M
-17.59%118.09M
-11.43%170.47M
39.18%127.74M
Đầu tư ròng
-74.31%-22.35M
-23.78%-17.67M
102.23%18.04M
10.57%-17.63M
-35.67%-12.82M
-149.36%-14.28M
21.78%-809.51M
-122.92%-19.71M
-57.09%-9.45M
98.52%-5.72M
-8389.61%-1.03B
37.71%-8.84M
50.99%-6.02M
-110.29%-387.14M
-19.84%-12.19M
-52.39%-14.20M
-112.18%-12.28M
-2231.82%-184.10M
67.10%-10.17M
93.12%-9.32M
Tài chính thuần
-55.92%-176.55M
12.02%-112.24M
-139.38%-261.90M
-94.28%-203.72M
9.61%-113.23M
9.19%-127.58M
-21.99%665.11M
37.17%-104.86M
16.97%-125.27M
-165.13%-140.49M
801.21%852.59M
-64.46%-166.90M
-15.14%-150.87M
448.44%215.69M
-249.52%-121.59M
-30.45%-101.48M
30.32%-131.03M
49.38%-61.90M
80.25%-34.79M
-75.14%-77.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tổng doanh thu đạt 2.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.69B.

Tài sản ngắn hạn của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tài sản ngắn hạn là 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.52.

Tổng tài sản của Nordson Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nordson Corp là 5.92B, bao gồm 1.24B tài sản ngắn hạn và 4.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tổng nghĩa vụ của Nordson Corp là 2.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Nordson Corp là 3.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nordson Corp là 745.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.

Giá trị đầu tư ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, giá trị đầu tư ròng của Nordson Corp là -26.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, giá trị huy động vốn ròng của Nordson Corp là -706.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -339.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.72.

Thu nhập ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, lợi nhuận ròng là 484.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.68.

Biên lợi nhuận ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, biên lợi nhuận ròng là 17.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.10.

Biên lợi nhuận gộp của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, biên lợi nhuận gộp là 55.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 745.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.