tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nordson Corp

NDSN
Thêm vào danh sách theo dõi
310.730USD
-1.010-0.32%
Giờ giao dịch 09/18, 15:06ET
17.31BVốn hóa
33.00P/E TTM

Tình hình tài chính của NDSN

Theo dõi tình hình tài chính của Nordson Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
17.31B
Cổ tức TTM
3.24
P/E TTM
33.00
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.42
Doanh thu
2.79B
Lợi nhuận ròng
484.47M
ROE
17.14%
ROA
8.78%

Ngày công bố lợi nhuận của Nordson Corp

Mới phát hành
Th08 20, 2026
EPS / Dự báo
2.74/3.10
Doanh thu / Dự báo
817.67M/780.08M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.09%2.74
6.22%2.10
44.30%2.39
26.60%2.70
8.71%2.23
-4.19%1.98
-13.72%1.66
-4.68%2.14
-8.64%2.05
-7.39%2.07
5.29%1.92
-9.30%2.24
--2.24
--2.23
--1.82
--2.47
----
----
----
----
Doanh thu
10.27%817.67M
8.48%740.85M
8.78%669.46M
0.99%751.82M
12.08%741.51M
4.96%682.94M
-2.81%615.42M
3.50%744.48M
1.99%661.60M
0.07%650.64M
3.72%633.19M
5.23%719.31M
-2.03%648.68M
2.32%650.16M
0.22%610.48M
14.07%683.58M
2.36%662.13M
7.78%635.40M
15.69%609.17M
7.29%599.25M
Lợi nhuận ròng
21.51%152.85M
4.37%117.32M
40.92%133.38M
24.12%151.63M
7.21%125.78M
-4.92%112.40M
-13.62%94.65M
-4.39%122.17M
-8.26%117.33M
-7.33%118.22M
5.09%109.57M
-9.54%127.78M
-9.82%127.89M
16.35%127.56M
-13.41%104.26M
27.87%141.25M
-0.26%141.81M
-11.69%109.63M
55.20%120.41M
497.89%110.46M
Biên lợi nhuận ròng
10.20%18.69%
-3.79%15.84%
29.54%19.92%
22.91%20.17%
-4.34%16.96%
-9.41%16.46%
-11.12%15.38%
-7.62%16.41%
-10.05%17.73%
-7.39%18.17%
1.32%17.30%
-14.03%17.76%
--19.72%
--19.62%
--17.08%
--20.66%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.22%55.49%
-0.38%54.54%
0.20%54.69%
4.10%56.33%
-1.70%54.82%
-2.64%54.75%
-0.81%54.58%
1.33%54.11%
0.41%55.77%
3.83%56.23%
2.15%55.03%
0.50%53.40%
--55.55%
--54.16%
--53.87%
--53.13%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.23%29.42%
-13.25%31.94%
-10.06%33.75%
-8.26%33.97%
22.31%35.54%
22.74%36.82%
19.52%37.52%
10.91%37.04%
42.95%29.06%
30.40%30.00%
28.90%31.39%
69.20%33.39%
--20.33%
--23.00%
--24.36%
--19.73%
----
----
----
----
Doanh thu
10.27%817.67M
8.48%740.85M
8.78%669.46M
0.99%751.82M
12.08%741.51M
4.96%682.94M
-2.81%615.42M
3.50%744.48M
1.99%661.60M
0.07%650.64M
3.72%633.19M
5.23%719.31M
-2.03%648.68M
2.32%650.16M
0.22%610.48M
14.07%683.58M
2.36%662.13M
7.78%635.40M
15.69%609.17M
7.29%599.25M
Lợi nhuận hoạt động
20.43%240.83M
23.67%208.70M
18.06%166.41M
19.96%214.59M
19.71%199.98M
0.08%168.75M
-11.60%140.95M
-3.32%178.89M
-2.30%167.06M
-2.26%168.62M
10.55%159.44M
4.18%185.04M
-7.53%171.00M
-6.23%172.51M
-7.47%144.22M
17.28%177.61M
-1.78%184.92M
10.57%183.97M
42.96%155.86M
21.40%151.44M
Lợi nhuận ròng
21.51%152.85M
4.37%117.32M
40.92%133.38M
24.12%151.63M
7.21%125.78M
-4.92%112.40M
-13.62%94.65M
-4.39%122.17M
-8.26%117.33M
-7.33%118.22M
5.09%109.57M
-9.54%127.78M
-9.82%127.89M
16.35%127.56M
-13.41%104.26M
27.87%141.25M
-0.26%141.81M
-11.69%109.63M
55.20%120.41M
497.89%110.46M
Tài sản ngắn hạn
0.08%1.33B
-3.49%1.28B
2.09%1.25B
-2.52%1.24B
8.39%1.33B
11.63%1.32B
1.48%1.23B
3.72%1.28B
4.01%1.22B
2.61%1.19B
2.52%1.21B
8.50%1.23B
5.50%1.18B
9.02%1.16B
11.78%1.18B
-2.74%1.13B
6.68%1.12B
11.63%1.06B
2.54%1.05B
14.13%1.16B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.98%728.47M
-4.79%491.88M
-4.96%460.05M
43.48%758.26M
51.10%783.11M
-3.61%516.64M
-12.26%484.07M
-9.21%528.48M
-1.96%518.27M
-45.88%536.01M
-33.17%551.68M
-30.22%582.09M
-36.10%528.61M
37.08%990.39M
92.21%825.46M
87.30%834.20M
96.59%827.28M
87.53%722.50M
19.43%429.47M
22.67%445.39M
Tổng tài sản
-1.03%5.95B
-1.61%5.96B
1.52%5.96B
-1.39%5.92B
15.47%6.01B
17.21%6.06B
11.90%5.87B
14.27%6.00B
24.00%5.20B
23.34%5.17B
23.83%5.25B
37.47%5.25B
9.76%4.20B
10.45%4.19B
10.49%4.24B
0.78%3.82B
4.19%3.82B
5.60%3.80B
4.12%3.83B
3.17%3.79B
Tổng các khoản nợ
-11.53%2.68B
-10.95%2.76B
-4.88%2.85B
-6.34%2.87B
28.81%3.03B
30.13%3.10B
18.70%2.99B
15.64%3.07B
45.35%2.35B
40.53%2.38B
40.90%2.52B
73.90%2.65B
-0.46%1.62B
5.63%1.70B
10.79%1.79B
-6.49%1.53B
1.11%1.62B
-2.36%1.61B
-11.49%1.62B
-14.82%1.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.63%3.27B
8.17%3.20B
8.19%3.11B
3.80%3.04B
4.49%2.98B
6.17%2.96B
5.60%2.88B
12.86%2.93B
10.62%2.85B
11.66%2.79B
11.33%2.72B
13.24%2.60B
17.31%2.58B
13.99%2.50B
10.28%2.45B
6.26%2.29B
6.59%2.20B
12.32%2.19B
19.46%2.22B
22.75%2.16B
Thu nhập hoạt động ròng
4.79%249.37M
51.61%180.67M
-11.75%140.43M
110.53%202.91M
44.36%237.97M
-2.80%119.17M
-7.68%159.12M
-40.95%96.38M
-13.31%164.85M
-25.50%122.61M
39.74%172.36M
-5.90%163.21M
51.90%190.17M
70.69%164.57M
4.45%123.34M
1.74%173.44M
-2.00%125.19M
-7.67%96.41M
-17.59%118.09M
-11.43%170.47M
Đầu tư ròng
12.39%-15.45M
-74.31%-22.35M
-23.78%-17.67M
102.23%18.04M
10.57%-17.63M
-35.67%-12.82M
-149.36%-14.28M
21.78%-809.51M
-122.92%-19.71M
-57.09%-9.45M
98.52%-5.72M
-8389.61%-1.03B
37.71%-8.84M
50.99%-6.02M
-110.29%-387.14M
-19.84%-12.19M
-52.39%-14.20M
-112.18%-12.28M
-2231.82%-184.10M
67.10%-10.17M
Tài chính thuần
-8.92%-221.90M
-55.92%-176.55M
12.02%-112.24M
-139.38%-261.90M
-94.28%-203.72M
9.61%-113.23M
9.19%-127.58M
-21.99%665.11M
37.17%-104.86M
16.97%-125.27M
-165.13%-140.49M
801.21%852.59M
-64.46%-166.90M
-15.14%-150.87M
448.44%215.69M
-249.52%-121.59M
-30.45%-101.48M
30.32%-131.03M
49.38%-61.90M
80.25%-34.79M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tổng doanh thu đạt 2.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.69B.

Tài sản ngắn hạn của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tài sản ngắn hạn là 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.52.

Tổng tài sản của Nordson Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nordson Corp là 5.92B, bao gồm 1.24B tài sản ngắn hạn và 4.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tổng nghĩa vụ của Nordson Corp là 2.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Nordson Corp là 3.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nordson Corp là 745.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.

Giá trị đầu tư ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, giá trị đầu tư ròng của Nordson Corp là -26.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, giá trị huy động vốn ròng của Nordson Corp là -706.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -339.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.72.

Thu nhập ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, lợi nhuận ròng là 484.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.68.

Biên lợi nhuận ròng của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, biên lợi nhuận ròng là 17.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.10.

Biên lợi nhuận gộp của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, biên lợi nhuận gộp là 55.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nordson Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nordson Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 745.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.