tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Noodles & Co

NDLS
Thêm vào danh sách theo dõi
18.620USD
+1.040+5.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
109.71MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NDLS

Theo dõi tình hình tài chính của Noodles & Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Noodles & Co

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
-0.67/-0.05
Doanh thu / Dự báo
127.04M/119.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
495.09M
0.37%
EPS(YoY)
-58.84
-823.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-75.31%-0.67
-194.70%-0.58
-448.76%-1.16
-964.63%-1.58
-26.84%-0.38
-45.25%-0.20
-55.40%-0.21
-1071.19%-0.15
-965.62%-0.30
-101.61%-0.14
-744.52%-0.14
--0.02
---0.03
---0.07
--0.02
---0.09
----
----
----
----
Doanh thu
0.48%127.04M
-0.01%123.79M
0.82%122.78M
-0.54%122.09M
-0.72%126.43M
1.98%123.79M
-2.05%121.77M
-3.99%122.75M
1.76%127.35M
-3.71%121.39M
-8.90%124.32M
-1.18%127.85M
-4.51%125.15M
12.01%126.08M
18.88%136.47M
3.40%129.38M
4.31%131.07M
2.72%112.56M
7.12%114.80M
18.06%125.13M
Lợi nhuận ròng
77.49%-3.95M
62.27%-3.42M
29.76%-6.81M
-35.47%-9.15M
-28.82%-17.55M
-47.51%-9.06M
-57.94%-9.69M
-1065.00%-6.75M
-944.86%-13.63M
-97.11%-6.14M
-729.44%-6.14M
-11.95%700.00K
-196.95%-1.30M
51.55%-3.12M
120.58%975.00K
-83.07%795.00K
-76.33%1.34M
-225.19%-6.43M
-24.06%-4.74M
3798.43%4.70M
Biên lợi nhuận ròng
77.60%-3.11%
62.27%-2.76%
30.34%-5.55%
-36.21%-7.50%
-29.76%-13.88%
-44.65%-7.32%
-61.25%-7.96%
-1105.12%-5.50%
-926.82%-10.70%
-104.71%-5.06%
-790.95%-4.94%
--0.55%
---1.04%
---2.47%
--0.71%
---1.15%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
22.58%22.05%
28.06%20.03%
16.83%19.42%
2.46%18.61%
-12.74%17.99%
-15.41%15.64%
-15.81%16.62%
-17.30%18.16%
0.12%20.61%
-6.62%18.49%
-7.45%19.74%
--21.96%
--20.59%
--19.80%
--21.33%
--19.57%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.30%46.61%
33.81%45.52%
37.03%44.21%
55.00%41.16%
53.42%38.74%
45.20%34.02%
41.33%32.26%
43.35%26.56%
33.05%25.25%
44.98%23.43%
51.58%22.83%
--18.53%
--18.98%
--16.16%
--15.06%
--12.35%
----
----
----
----
Doanh thu
0.48%127.04M
-0.01%123.79M
0.82%122.78M
-0.54%122.09M
-0.72%126.43M
1.98%123.79M
-2.05%121.77M
-3.99%122.75M
1.76%127.35M
-3.71%121.39M
-8.90%124.32M
-1.18%127.85M
-4.51%125.15M
12.01%126.08M
18.88%136.47M
3.40%129.38M
4.31%131.07M
2.72%112.56M
7.12%114.80M
18.06%125.13M
Lợi nhuận hoạt động
454.40%3.99M
137.72%1.92M
159.29%1.53M
75.44%-638.00K
-308.72%-1.13M
-77.75%-5.10M
-75.90%-2.58M
-162.32%-2.60M
-59.44%539.00K
-335.71%-2.87M
-149.49%-1.47M
30.24%4.17M
-65.47%1.33M
85.96%-658.00K
316.96%2.97M
-50.34%3.20M
-41.68%3.85M
-3397.01%-4.69M
-67.85%-1.37M
490.83%6.45M
Lợi nhuận ròng
77.49%-3.95M
62.27%-3.42M
29.76%-6.81M
-35.47%-9.15M
-28.82%-17.55M
-47.51%-9.06M
-57.94%-9.69M
-1065.00%-6.75M
-944.86%-13.63M
-97.11%-6.14M
-729.44%-6.14M
-11.95%700.00K
-196.95%-1.30M
51.55%-3.12M
120.58%975.00K
-83.07%795.00K
-76.33%1.34M
-225.19%-6.43M
-24.06%-4.74M
3798.43%4.70M
Tài sản ngắn hạn
-12.89%18.52M
-11.94%18.06M
-6.43%18.89M
1.75%23.82M
-5.44%21.27M
-7.79%20.51M
-10.75%20.19M
2.82%23.41M
-5.60%22.49M
5.47%22.24M
4.57%22.62M
5.16%22.77M
16.24%23.82M
7.41%21.09M
-4.10%21.64M
0.89%21.65M
-41.38%20.50M
0.83%19.63M
-4.86%22.56M
-16.48%21.46M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.90%62.97M
-8.22%64.35M
-5.89%61.84M
-7.31%70.65M
-4.14%68.37M
-3.31%70.11M
-2.66%65.72M
0.84%76.22M
10.51%71.33M
6.69%72.51M
5.30%67.51M
13.74%75.59M
-7.75%64.54M
0.53%67.97M
-16.28%64.11M
-2.71%66.46M
-1.12%69.97M
7.12%67.61M
31.74%76.58M
12.08%68.31M
Tổng tài sản
-19.96%235.77M
-22.89%246.31M
-19.40%261.67M
-17.61%280.57M
-14.93%294.57M
-11.36%319.45M
-11.80%324.65M
-7.67%340.54M
-3.15%346.29M
3.25%360.38M
7.05%368.10M
7.45%368.83M
5.61%357.57M
3.34%349.04M
0.70%343.84M
-0.36%343.25M
-5.99%338.58M
-1.58%337.77M
-3.44%341.46M
-5.14%344.50M
Tổng các khoản nợ
-11.85%286.79M
-11.70%294.36M
-7.04%306.98M
-5.15%319.47M
-3.36%325.35M
-1.51%333.36M
-3.14%330.23M
0.14%336.80M
4.71%336.65M
8.10%338.47M
11.61%340.94M
9.60%336.31M
5.86%321.49M
2.42%313.11M
0.54%305.48M
1.14%306.87M
-6.47%303.69M
-2.96%305.73M
-6.21%303.83M
-8.15%303.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
-65.77%-51.02M
-245.51%-48.04M
-712.06%-45.30M
-1141.47%-38.90M
-419.14%-30.77M
-163.48%-13.90M
-120.54%-5.58M
-88.51%3.73M
-73.27%9.64M
-39.04%21.90M
-29.20%27.16M
-10.63%32.52M
3.42%36.08M
12.13%35.93M
1.94%38.36M
-11.49%36.38M
-1.57%34.89M
13.94%32.05M
26.71%37.63M
25.07%41.10M
Thu nhập hoạt động ròng
487.91%3.31M
49.17%6.02M
89.25%-1.07M
-11.02%5.18M
-118.04%-852.00K
-42.43%4.03M
-6187.80%-9.98M
-65.67%5.82M
49.27%4.72M
-3.00%7.00M
-90.56%164.00K
853.57%16.95M
-73.86%3.16M
219.17%7.22M
-72.29%1.74M
-73.28%1.78M
-37.83%12.10M
-260.36%-6.06M
673.95%6.27M
313.81%6.65M
Đầu tư ròng
55.62%-1.51M
28.82%-2.08M
38.31%-2.34M
47.71%-3.74M
52.29%-3.40M
66.25%-2.92M
75.01%-3.79M
44.20%-7.15M
46.72%-7.13M
17.14%-8.65M
-33.88%-15.18M
-119.90%-12.81M
-60.94%-13.38M
-52.68%-10.44M
-95.10%-11.34M
-14.60%-5.83M
-75.25%-8.31M
-150.09%-6.83M
-449.24%-5.81M
-65.19%-5.08M
Tài chính thuần
-137.91%-1.94M
-333.18%-3.76M
-100.14%-16.00K
-65.01%991.00K
78.03%5.12M
-2245.95%-868.00K
-25.03%11.62M
159.65%2.83M
-74.53%2.88M
-100.99%-37.00K
66.94%15.50M
-215.83%-4.75M
413.38%11.29M
-69.32%3.75M
786.61%9.28M
126.04%4.10M
-596.91%-3.60M
312.19%12.24M
-153.66%-1.35M
69.72%-15.74M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, tổng doanh thu đạt 495.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 493.27M.

Tài sản ngắn hạn của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, tài sản ngắn hạn là 18.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.43.

Tổng tài sản của Noodles & Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Noodles & Co là 261.67M, bao gồm 18.89M tài sản ngắn hạn và 242.78M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, tổng nghĩa vụ của Noodles & Co là 306.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, tổng vốn chủ sở hữu của Noodles & Co là -45.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -712.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Noodles & Co là -5.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.07.

Giá trị đầu tư ròng của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, giá trị đầu tư ròng của Noodles & Co là -12.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.60.

Giá trị huy động vốn ròng của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, giá trị huy động vốn ròng của Noodles & Co là 5.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -58.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -823.49.

Thu nhập ròng của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, lợi nhuận ròng là -42.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.55.

Biên lợi nhuận ròng của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, biên lợi nhuận ròng là -8.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.12.

Biên lợi nhuận gộp của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, biên lợi nhuận gộp là 17.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Noodles & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Noodles & Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.