tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nasdaq Inc

NDAQ
Thêm vào danh sách theo dõi
93.920USD
+1.830+1.99%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
53.52BVốn hóa
28.05P/E TTM

Tình hình tài chính của NDAQ

Theo dõi tình hình tài chính của Nasdaq Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nasdaq Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.90/0.98
Doanh thu / Dự báo
2.53B/1.45B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.26B
11.65%
EPS(YoY)
3.12
60.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.14%0.90
33.30%0.92
46.97%0.91
38.68%0.74
104.42%0.79
68.92%0.69
71.69%0.62
-11.08%0.53
-29.20%0.39
-34.03%0.41
-26.67%0.36
--0.60
--0.54
--0.62
--0.49
--1.79
----
----
----
----
Doanh thu
21.15%2.53B
2.25%2.14B
4.63%2.12B
2.94%1.96B
16.63%2.09B
24.85%2.09B
23.25%2.03B
31.08%1.90B
25.05%1.79B
9.20%1.67B
4.11%1.65B
-6.81%1.45B
-7.67%1.43B
-0.13%1.53B
7.84%1.58B
14.74%1.56B
9.92%1.55B
-7.08%1.53B
0.34%1.47B
-4.03%1.36B
Lợi nhuận ròng
12.17%507.00M
31.39%519.00M
45.92%518.00M
38.24%423.00M
103.60%452.00M
68.80%395.00M
80.20%355.00M
4.08%306.00M
-16.85%222.00M
-22.52%234.00M
-18.26%197.00M
0.00%294.00M
-13.03%267.00M
6.34%302.00M
-6.95%241.00M
2.08%294.00M
-9.97%307.00M
-4.70%284.00M
15.11%259.00M
9.09%288.00M
Biên lợi nhuận ròng
-7.41%20.02%
28.50%24.29%
39.46%24.39%
34.72%21.60%
74.57%21.63%
35.78%18.90%
46.95%17.49%
-20.86%16.04%
-33.51%12.39%
-29.11%13.92%
-21.56%11.90%
--20.26%
--18.63%
--19.63%
--15.17%
--19.01%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.01%52.73%
12.37%58.12%
9.55%57.96%
13.18%59.09%
-2.16%54.93%
-10.00%51.72%
-12.16%52.91%
-13.52%52.21%
-6.46%56.14%
4.26%57.47%
12.90%60.23%
--60.37%
--60.01%
--55.12%
--53.35%
--53.40%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.08%32.04%
7.81%32.81%
-7.03%29.00%
-7.99%29.68%
-6.85%30.21%
-7.79%30.43%
-3.65%31.19%
-19.05%32.26%
-16.23%32.43%
34.20%33.00%
25.12%32.37%
--39.85%
--38.71%
--24.59%
--25.87%
--23.42%
----
----
----
----
Doanh thu
21.15%2.53B
2.25%2.14B
4.63%2.12B
2.94%1.96B
16.63%2.09B
24.85%2.09B
23.25%2.03B
31.08%1.90B
25.05%1.79B
9.20%1.67B
4.11%1.65B
-6.81%1.45B
-7.67%1.43B
-0.13%1.53B
7.84%1.58B
14.74%1.56B
9.92%1.55B
-7.08%1.53B
0.34%1.47B
-4.03%1.36B
Lợi nhuận hoạt động
23.83%743.00M
23.97%693.00M
22.26%659.00M
18.83%612.00M
23.46%600.00M
18.94%559.00M
6.73%539.00M
11.71%515.00M
7.05%486.00M
6.82%470.00M
22.28%505.00M
7.46%461.00M
5.09%454.00M
2.56%440.00M
14.72%413.00M
19.17%429.00M
4.35%432.00M
1.66%429.00M
2.56%360.00M
6.51%360.00M
Lợi nhuận ròng
12.17%507.00M
31.39%519.00M
45.92%518.00M
38.24%423.00M
103.60%452.00M
68.80%395.00M
80.20%355.00M
4.08%306.00M
-16.85%222.00M
-22.52%234.00M
-18.26%197.00M
0.00%294.00M
-13.03%267.00M
6.34%302.00M
-6.95%241.00M
2.08%294.00M
-9.97%307.00M
-4.70%284.00M
15.11%259.00M
9.09%288.00M
Tài sản ngắn hạn
-38.34%4.53B
-44.05%4.37B
2.79%8.00B
0.52%7.60B
0.59%7.35B
6.79%7.82B
-14.40%7.79B
-38.81%7.56B
-46.17%7.31B
-14.27%7.32B
5.72%9.10B
13.82%12.35B
32.88%13.58B
4.43%8.54B
15.91%8.60B
97.43%10.85B
103.67%10.22B
44.64%8.18B
-3.09%7.42B
14.26%5.50B
Tổng nợ ngắn hạn
-41.16%4.50B
-44.91%4.39B
0.75%7.96B
-2.87%7.71B
-1.72%7.66B
7.82%7.97B
-12.44%7.90B
12.56%7.93B
-8.46%7.79B
-15.06%7.39B
2.15%9.03B
-37.82%7.05B
-21.71%8.51B
-1.66%8.70B
12.23%8.84B
102.59%11.34B
122.08%10.87B
59.31%8.85B
59.87%7.87B
34.46%5.59B
Tổng tài sản
-10.01%27.34B
-10.92%27.30B
2.16%31.05B
0.31%30.65B
0.57%30.38B
1.26%30.65B
-5.88%30.39B
25.50%30.56B
17.75%30.21B
45.69%30.27B
54.75%32.29B
6.14%24.35B
13.55%25.66B
-0.23%20.77B
3.74%20.87B
24.70%22.94B
25.65%22.60B
12.62%20.82B
11.88%20.11B
24.04%18.40B
Tổng các khoản nợ
-17.33%15.35B
-20.06%15.26B
-1.95%18.82B
-4.39%18.62B
-3.82%18.57B
-1.83%19.09B
-10.58%19.20B
9.00%19.48B
-0.56%19.30B
33.24%19.45B
45.99%21.47B
4.77%17.87B
15.92%19.41B
-1.39%14.60B
7.25%14.70B
41.65%17.06B
48.03%16.75B
21.76%14.80B
18.77%13.71B
36.58%12.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.48%11.99B
4.18%12.04B
9.21%12.23B
8.56%12.03B
8.34%11.82B
6.80%11.55B
3.45%11.20B
71.03%11.08B
74.61%10.91B
75.09%10.82B
75.65%10.83B
10.11%6.48B
6.77%6.25B
2.61%6.18B
-3.76%6.16B
-7.41%5.88B
-12.29%5.85B
-4.93%6.02B
-0.48%6.41B
5.67%6.36B
Thu nhập hoạt động ròng
-4.69%711.00M
3.92%689.00M
-11.35%625.00M
-9.43%221.00M
62.17%746.00M
25.09%663.00M
69.06%705.00M
-18.67%244.00M
11.11%460.00M
-6.19%530.00M
-15.59%417.00M
29.31%300.00M
10.40%414.00M
-6.61%565.00M
28.65%494.00M
0.00%232.00M
413.70%375.00M
53.55%605.00M
-11.72%384.00M
5900.00%232.00M
Đầu tư ròng
-655.93%-446.00M
389.53%747.00M
36.71%-638.00M
-298.63%-145.00M
-127.57%-59.00M
-11.21%-258.00M
82.73%-1.01B
-45.52%73.00M
234.59%214.00M
-74.44%-232.00M
-7986.49%-5.84B
-38.81%134.00M
-208.90%-159.00M
65.90%-133.00M
134.74%74.00M
325.77%219.00M
108.57%146.00M
85.56%-390.00M
-708.57%-213.00M
-708.33%-97.00M
Tài chính thuần
60.12%-583.00M
-286.33%-4.18B
-2262.50%-567.00M
177.94%159.00M
-219.21%-1.46B
42.24%-1.08B
-102.00%-24.00M
85.40%-204.00M
-109.11%-458.00M
-205.87%-1.88B
137.08%1.20B
-188.87%-1.40B
115.37%5.03B
-266.58%-613.00M
-252.86%-3.24B
835.71%1.57B
538.91%2.33B
124.39%368.00M
-8.58%2.12B
247.37%168.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, tổng doanh thu đạt 8.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.40B.

Tài sản ngắn hạn của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, tài sản ngắn hạn là 8.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.79.

Tổng tài sản của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nasdaq Inc là 31.05B, bao gồm 8.00B tài sản ngắn hạn và 23.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, tổng nghĩa vụ của Nasdaq Inc là 18.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nasdaq Inc là 12.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nasdaq Inc là 2.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.65.

Giá trị đầu tư ròng của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, giá trị đầu tư ròng của Nasdaq Inc là -1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nasdaq Inc là -2.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.68.

Thu nhập ròng của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, lợi nhuận ròng là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.07.

Biên lợi nhuận ròng của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, biên lợi nhuận ròng là 21.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.55.

Biên lợi nhuận gộp của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, biên lợi nhuận gộp là 55.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nasdaq Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nasdaq Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.