tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NCS Multistage Holdings Inc

NCSM
Thêm vào danh sách theo dõi
47.000USD
+1.580+3.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
123.35MVốn hóa
6.31P/E TTM

Tình hình tài chính của NCSM

Theo dõi tình hình tài chính của NCS Multistage Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NCS Multistage Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-1.71/-0.37
Doanh thu / Dự báo
38.36M/37.87M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
183.63M
12.96%
EPS(YoY)
9.17
253.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-581.23%-1.71
-108.93%-0.14
323.20%5.76
-9.80%1.47
129.33%0.36
91.36%1.58
-91.47%1.36
-8.47%1.63
90.67%-1.21
113.52%0.83
1865.10%15.95
--1.78
---13.02
---6.10
--0.81
---1.27
----
----
----
----
Doanh thu
5.24%38.36M
-8.74%45.64M
12.50%50.63M
5.75%46.54M
22.78%36.45M
14.02%50.01M
27.68%45.00M
14.96%44.01M
16.93%29.69M
0.70%43.86M
-12.29%35.25M
-21.67%38.28M
-7.55%25.39M
11.36%43.55M
11.27%40.19M
50.78%48.87M
27.97%27.46M
37.17%39.11M
31.89%36.12M
98.69%32.41M
Lợi nhuận ròng
-598.48%-4.61M
-109.15%-371.00K
331.00%14.96M
-8.17%3.81M
129.85%924.00K
95.94%4.06M
-91.24%3.47M
-5.92%4.15M
90.40%-3.10M
113.83%2.07M
1902.98%39.64M
12.02%4.41M
-488.05%-32.23M
-875.18%-14.97M
19.07%1.98M
40.74%3.94M
5.42%-5.48M
54.81%-1.54M
-80.61%1.66M
147.69%2.80M
Biên lợi nhuận ròng
-269.95%-7.92%
-57.17%3.81%
273.78%30.90%
-14.73%9.12%
148.71%4.66%
53.02%8.91%
-92.69%8.27%
-0.49%10.69%
92.43%-9.56%
116.91%5.82%
1883.10%113.06%
--10.74%
---126.33%
---34.43%
--5.70%
---2.81%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.24%32.20%
-11.33%36.32%
-3.12%38.68%
-1.58%38.42%
-11.49%31.81%
10.01%40.96%
20.63%39.93%
2.73%39.03%
24.20%35.94%
-6.96%37.24%
-11.35%33.10%
--37.99%
--28.94%
--40.02%
--37.33%
--35.59%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.66%4.24%
-16.05%4.12%
-18.75%4.33%
-22.48%4.59%
-24.07%4.85%
-22.08%4.91%
-0.68%5.33%
1.12%5.92%
0.31%6.39%
6.27%6.30%
-6.19%5.36%
--5.86%
--6.37%
--5.93%
--5.72%
--5.71%
----
----
----
----
Doanh thu
5.24%38.36M
-8.74%45.64M
12.50%50.63M
5.75%46.54M
22.78%36.45M
14.02%50.01M
27.68%45.00M
14.96%44.01M
16.93%29.69M
0.70%43.86M
-12.29%35.25M
-21.67%38.28M
-7.55%25.39M
11.36%43.55M
11.27%40.19M
50.78%48.87M
27.97%27.46M
37.17%39.11M
31.89%36.12M
98.69%32.41M
Lợi nhuận hoạt động
-176.01%-5.60M
-80.23%848.00K
82.98%5.37M
0.86%3.06M
51.08%-2.03M
71.49%4.29M
288.87%2.94M
62.06%3.04M
41.80%-4.15M
95.39%2.50M
-185.77%-1.56M
-53.69%1.87M
-20.64%-7.13M
158.10%1.28M
41.31%1.81M
53.30%4.05M
-9.63%-5.91M
39.68%-2.20M
2883.72%1.28M
139.56%2.64M
Lợi nhuận ròng
-598.48%-4.61M
-109.15%-371.00K
331.00%14.96M
-8.17%3.81M
129.85%924.00K
95.94%4.06M
-91.24%3.47M
-5.92%4.15M
90.40%-3.10M
113.83%2.07M
1902.98%39.64M
12.02%4.41M
-488.05%-32.23M
-875.18%-14.97M
19.07%1.98M
40.74%3.94M
5.42%-5.48M
54.81%-1.54M
-80.61%1.66M
147.69%2.80M
Tài sản ngắn hạn
5.83%117.44M
7.29%116.99M
15.49%121.92M
11.95%111.34M
20.82%110.97M
17.35%109.04M
2.28%105.57M
10.42%99.45M
7.67%91.85M
1.92%92.92M
17.74%103.22M
5.41%90.06M
6.98%85.30M
6.43%91.17M
-0.94%87.66M
2.61%85.44M
2.77%79.74M
6.31%85.66M
5.76%88.49M
14.02%83.26M
Tổng nợ ngắn hạn
15.57%27.51M
-8.33%21.88M
12.22%28.53M
14.73%25.36M
19.43%23.81M
24.32%23.86M
-20.71%25.42M
11.49%22.11M
9.58%19.93M
8.54%19.20M
81.19%32.06M
-1.16%19.83M
6.60%18.19M
4.43%17.69M
-10.72%17.69M
13.02%20.06M
7.21%17.06M
17.09%16.93M
33.15%19.82M
38.45%17.75M
Tổng tài sản
12.39%177.56M
12.55%174.58M
18.58%181.20M
11.09%162.02M
13.35%157.98M
10.07%155.12M
0.51%152.81M
2.92%145.84M
1.37%139.37M
-0.40%140.93M
9.69%152.03M
3.32%141.70M
3.60%137.47M
2.23%141.49M
-2.62%138.60M
-0.98%137.15M
0.30%132.70M
2.93%138.40M
2.63%142.32M
11.12%138.50M
Tổng các khoản nợ
8.26%36.81M
-10.22%30.78M
3.81%38.10M
10.01%34.91M
12.11%34.00M
16.42%34.28M
-13.92%36.70M
-56.54%31.73M
-58.60%30.33M
-36.91%29.45M
45.34%42.64M
130.16%73.02M
154.96%73.25M
63.85%46.67M
-7.33%29.34M
5.11%31.72M
7.55%28.73M
16.72%28.48M
25.67%31.66M
22.86%30.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
13.53%140.75M
19.01%143.80M
23.24%143.10M
11.40%127.11M
13.70%123.98M
8.39%120.84M
6.14%116.11M
66.13%114.11M
69.77%109.04M
17.57%111.48M
0.12%109.39M
-34.85%68.69M
-38.22%64.23M
-13.73%94.82M
-1.27%109.26M
-2.67%105.42M
-1.53%103.97M
-0.13%109.91M
-2.48%110.67M
8.23%108.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-154.42%-1.92M
177.81%1.28M
23.38%13.13M
455.38%7.17M
-41.11%3.52M
12.50%-1.65M
71.11%10.64M
-399.26%-2.02M
1074.66%5.98M
-21.21%-1.88M
-18.30%6.22M
89.47%-404.00K
-43.44%509.00K
74.57%-1.55M
56.58%7.61M
-168.16%-3.84M
-69.02%900.00K
-235.98%-6.10M
-76.41%4.86M
199.84%5.63M
Đầu tư ròng
-1852.17%-449.00K
-23.95%-559.00K
-119.24%-233.00K
-1547.79%-5.59M
91.05%-23.00K
-231.62%-451.00K
812.35%1.21M
36.64%-339.00K
48.39%-257.00K
71.67%-136.00K
34.11%-170.00K
-284.89%-535.00K
-219.23%-498.00K
-231.03%-480.00K
-75.51%-258.00K
-831.58%-139.00K
38.10%-156.00K
-126.56%-145.00K
-223.53%-147.00K
103.41%19.00K
Tài chính thuần
58.41%-603.00K
-271.77%-2.94M
5.09%-1.51M
-53.86%-1.55M
-39.56%-1.45M
-25.40%-790.00K
-65.45%-1.59M
16.32%-1.01M
-811.64%-1.04M
-50.36%-630.00K
-170.70%-961.00K
-40.02%-1.21M
113.05%146.00K
-3.20%-419.00K
58.72%-355.00K
-4.48%-862.00K
-32.11%-1.12M
76.57%-406.00K
93.89%-860.00K
95.05%-825.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 183.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 162.56M.

Tài sản ngắn hạn của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 121.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.49.

Tổng tài sản của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NCS Multistage Holdings Inc là 181.20M, bao gồm 121.92M tài sản ngắn hạn và 59.28M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của NCS Multistage Holdings Inc là 38.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NCS Multistage Holdings Inc là 143.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.24.

Thu nhập hoạt động thuần của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NCS Multistage Holdings Inc là 10.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.93.

Giá trị đầu tư ròng của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của NCS Multistage Holdings Inc là -6.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1413.78.

Giá trị huy động vốn ròng của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của NCS Multistage Holdings Inc là -5.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 253.24.

Thu nhập ròng của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 23.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 260.20.

Biên lợi nhuận ròng của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 14.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.23.

Biên lợi nhuận gộp của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 204.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 15.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 192.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NCS Multistage Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NCS Multistage Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.