tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neo-Concept International Group Holdings Ltd

NCI
Thêm vào danh sách theo dõi
11.918USD
+0.198+1.69%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.05MVốn hóa
142.06P/E TTM

NCI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Neo-Concept International Group Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-74.63%297.87K
-60.05%240.35K
56.81%1.17M
79.08%601.58K
-31.99%748.84K
167.40%335.94K
--1.10M
--125.63K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-74.63%297.87K
-60.05%240.35K
56.81%1.17M
79.08%601.58K
-31.99%748.84K
167.40%335.94K
--1.10M
--125.63K
Các khoản phải thu
-75.26%1.11M
-30.62%1.92M
8.80%4.50M
68.79%2.77M
21.43%4.14M
-81.37%1.64M
--3.41M
--8.82M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-78.75%930.21K
-35.63%1.78M
5.72%4.38M
69.52%2.77M
212.54%4.14M
-53.80%1.64M
--1.32M
--3.54M
-Các khoản phải thu khác
--184.37K
----
----
----
----
-99.87%7.05K
--2.09M
--5.28M
Hàng tồn kho
233.84%1.55M
-0.26%701.29K
-31.97%463.34K
105.17%703.12K
308.91%681.10K
568.83%342.70K
--166.56K
--51.24K
Chi phí trả trước
20.11%3.75M
--1.74M
102.97%3.12M
----
9194.40%1.54M
--6.42M
--16.56K
----
Tài sản ngắn hạn khác
36.63%628.20
-37.50%4.29M
-99.96%459.78
1017.72%6.86M
92.79%1.05M
185.09%613.95K
--544.79K
--215.36K
Tổng tài sản ngắn hạn
-27.57%6.71M
-18.71%8.89M
13.56%9.27M
16.98%10.94M
55.76%8.16M
1.56%9.35M
--5.24M
--9.21M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
3.64%6.27M
95.47%6.84M
87.71%6.05M
48.80%3.50M
3452.31%3.22M
1628.47%2.35M
--90.75K
--136.14K
-Tài sản cố định
7.38%6.79M
----
85.25%6.32M
----
2100.49%3.41M
1108.63%2.43M
--155.09K
--200.68K
-Khấu hao lũy kế
91.06%516.79K
----
43.27%270.48K
----
193.46%188.79K
12.23%72.44K
--64.33K
--64.55K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-18.71%1.41M
-20.22%1.58M
--1.73M
25978.26%1.98M
-100.00%0.00
-67.05%7.60K
--14.36K
--23.05K
Tài sản dài hạn khác
1.59%329.69K
9.61%339.51K
49.51%324.52K
1269.25%309.75K
912.66%217.06K
-4.92%22.62K
--21.43K
--23.79K
Tổng tài sản dài hạn
-0.72%8.05M
46.54%8.81M
135.71%8.11M
152.24%6.01M
2619.12%3.44M
1202.47%2.38M
--126.55K
--182.98K
Tổng tài sản
-15.04%14.76M
4.43%17.70M
49.80%17.38M
44.45%16.95M
116.21%11.60M
24.96%11.74M
--5.37M
--9.39M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-26.09%116.23K
-100.00%0.00
-96.42%157.26K
-99.83%6.32K
8206.36%4.39M
--3.71M
--52.85K
--0.00
Chi phí trích trước
34.37%734.77K
37.07%1.10M
83.76%546.82K
614.74%805.92K
151.07%297.57K
1.82%112.76K
--118.52K
--110.75K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-82.51%607.35K
-54.54%2.99M
-11.80%3.47M
16.48%6.57M
-63.41%3.94M
63.49%5.64M
--10.76M
--3.45M
Nợ ngắn hạn khác
-26.09%116.23K
-100.00%0.00
-96.42%157.26K
-99.83%6.32K
8206.36%4.39M
--3.71M
--52.85K
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
-48.91%2.57M
-36.62%4.81M
-43.68%5.03M
-31.40%7.59M
-31.72%8.94M
-36.77%11.07M
--13.09M
--17.50M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-4.80%4.71M
75.78%5.18M
66.67%4.95M
32.90%2.95M
6073.76%2.97M
2294.48%2.22M
--48.06K
--92.59K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--48.06K
--54.49K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-4.80%4.71M
75.78%5.18M
66.67%4.95M
32.90%2.95M
--2.97M
5718.97%2.22M
----
--38.10K
Tổng nợ dài hạn
-1.93%4.97M
83.79%5.41M
70.64%5.06M
32.90%2.95M
6073.76%2.97M
2294.48%2.22M
--48.06K
--92.59K
Tổng các khoản nợ
-25.35%7.54M
-2.96%10.23M
-15.19%10.10M
-20.67%10.54M
-9.39%11.91M
-24.50%13.28M
--13.14M
--17.59M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-0.33%13.55M
0.13%13.63M
92.68%13.59M
92.85%13.62M
54950.62%7.05M
55269.70%7.06M
--12.81K
--12.75K
Lợi nhuận giữ lại
0.99%-6.38M
15.40%-6.20M
13.76%-6.44M
15.83%-7.33M
7.12%-7.47M
-4.26%-8.70M
---8.04M
---8.35M
Vốn dự trữ
-0.33%13.55M
0.13%13.63M
92.69%13.59M
92.86%13.61M
60236.37%7.05M
60586.09%7.06M
--11.69K
--11.63K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-56.08%56.21K
-66.83%41.13K
18.33%127.98K
30.80%124.01K
-57.17%108.15K
-28.20%94.81K
--252.52K
--132.05K
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.73%7.23M
16.57%7.48M
2482.47%7.28M
514.20%6.41M
96.07%-305.56K
81.12%-1.55M
---7.77M
---8.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NCI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Neo-Concept International Group Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Neo-Concept International Group Holdings Ltd có 297.87K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Neo-Concept International Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Neo-Concept International Group Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 7.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.57M nợ ngắn hạ và 4.97M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Neo-Concept International Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neo-Concept International Group Holdings Ltd là 14.76M, bao gồm 6.71M tài sản ngắn hạn và 8.05M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Neo-Concept International Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Neo-Concept International Group Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.