tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NBT Bancorp Inc

NBTB
Thêm vào danh sách theo dõi
52.520USD
+0.140+0.27%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.73BVốn hóa
14.82P/E TTM

Tình hình tài chính của NBTB

Theo dõi tình hình tài chính của NBT Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NBT Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
--/1.02
Doanh thu / Dự báo
--/188.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
558.60M
22.05%
EPS(YoY)
3.34
12.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.15%0.98
38.91%1.06
28.65%1.04
-35.84%0.45
8.42%0.78
18.11%0.76
48.23%0.81
-1.02%0.69
-8.58%0.72
-23.36%0.65
--0.54
--0.70
--0.78
--0.84
--2.70
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.90%150.07M
24.71%147.32M
28.29%150.20M
24.39%138.97M
10.26%122.11M
8.58%118.13M
8.89%117.08M
17.25%111.72M
10.01%110.74M
0.48%108.80M
1.40%107.53M
-8.30%95.28M
4.00%100.67M
4.82%108.28M
10.71%106.04M
8.76%103.92M
2.27%96.80M
9.25%103.30M
1.59%95.78M
1.31%95.55M
Lợi nhuận ròng
39.18%51.14M
54.17%55.51M
42.98%54.47M
-31.20%22.51M
8.64%36.74M
18.26%36.01M
54.83%38.10M
8.79%32.72M
0.49%33.82M
-15.71%30.45M
-36.86%24.61M
-20.39%30.07M
-13.98%33.66M
-3.19%36.12M
4.11%38.97M
-6.26%37.77M
-1.81%39.13M
9.11%37.31M
6.61%37.43M
63.06%40.30M
Biên lợi nhuận ròng
13.25%34.08%
23.62%37.68%
11.45%36.27%
-44.69%16.20%
-1.47%30.09%
8.92%30.48%
42.19%32.54%
-7.21%29.28%
-8.65%30.54%
-16.11%27.98%
--22.88%
--31.56%
--33.43%
--33.36%
--37.77%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.70%1.84%
-31.99%2.05%
-39.93%1.98%
-27.15%2.57%
-41.45%2.26%
-37.15%3.01%
-38.39%3.30%
-52.38%3.53%
-35.08%3.86%
-28.65%4.79%
--5.36%
--7.41%
--5.94%
--6.71%
--2.39%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.90%150.07M
24.71%147.32M
28.29%150.20M
24.39%138.97M
10.26%122.11M
8.58%118.13M
8.89%117.08M
17.25%111.72M
10.01%110.74M
0.48%108.80M
1.40%107.53M
-8.30%95.28M
4.00%100.67M
4.82%108.28M
10.71%106.04M
8.76%103.92M
2.27%96.80M
9.25%103.30M
1.59%95.78M
1.31%95.55M
Lợi nhuận hoạt động
37.03%67.28M
49.27%70.47M
47.69%73.67M
13.47%48.38M
12.19%49.10M
16.45%47.21M
24.12%49.88M
4.98%42.63M
-2.12%43.77M
-16.60%40.54M
-21.23%40.19M
-17.94%40.61M
-11.72%44.72M
-0.89%48.61M
3.74%51.02M
-6.54%49.49M
-1.82%50.65M
11.60%49.05M
-1.60%49.18M
4.15%52.95M
Lợi nhuận ròng
39.18%51.14M
54.17%55.51M
42.98%54.47M
-31.20%22.51M
8.64%36.74M
18.26%36.01M
54.83%38.10M
8.79%32.72M
0.49%33.82M
-15.71%30.45M
-36.86%24.61M
-20.39%30.07M
-13.98%33.66M
-3.19%36.12M
4.11%38.97M
-6.26%37.77M
-1.81%39.13M
9.11%37.31M
6.61%37.43M
63.06%40.30M
Tổng tài sản
16.88%16.20B
16.02%16.00B
16.42%16.11B
18.61%16.01B
3.16%13.86B
3.59%13.79B
0.09%13.84B
13.55%13.50B
13.51%13.44B
13.37%13.31B
18.79%13.83B
1.45%11.89B
-2.54%11.84B
-2.27%11.74B
-2.95%11.64B
1.26%11.72B
5.29%12.15B
9.87%12.01B
10.55%11.99B
6.71%11.57B
Tổng các khoản nợ
16.19%14.29B
14.99%14.10B
15.77%14.26B
18.02%14.21B
2.51%12.30B
3.17%12.26B
-1.18%12.32B
12.73%12.04B
12.89%12.00B
12.47%11.88B
18.89%12.46B
1.41%10.68B
-2.90%10.63B
-1.82%10.57B
-2.50%10.48B
1.76%10.53B
5.79%10.95B
10.43%10.76B
11.04%10.75B
6.65%10.35B
Tổng vốn chủ sở hữu
22.27%1.91B
24.25%1.90B
21.76%1.85B
23.48%1.81B
8.63%1.57B
7.05%1.53B
11.68%1.52B
20.77%1.46B
18.96%1.44B
21.48%1.43B
17.84%1.36B
1.85%1.21B
0.78%1.21B
-6.15%1.17B
-6.84%1.16B
-2.98%1.19B
0.95%1.20B
5.29%1.25B
6.46%1.24B
7.21%1.23B
Thu nhập hoạt động ròng
45.67%296.81M
-1348.57%-95.58M
-38.67%226.28M
-108.57%-10.85M
-22.54%203.75M
101.93%7.66M
-40.22%368.95M
219.56%126.69M
27.00%263.04M
-0.94%-396.81M
1142.97%617.19M
70.99%-105.96M
-21.04%207.12M
-737.39%-393.12M
-113.12%-59.18M
-1708.48%-365.32M
-66.22%262.30M
-61.78%61.68M
161.23%451.03M
-97.70%22.71M
Đầu tư ròng
94.97%-5.69M
75.72%-35.84M
76.17%-13.82M
283.95%331.90M
-762.00%-113.16M
-406.39%-147.59M
-187.15%-58.01M
-116.35%-180.43M
82.63%-13.13M
121.20%48.17M
146.72%66.56M
51.94%-83.40M
80.27%-75.56M
-95.84%-227.28M
13.43%-142.48M
-87.33%-173.51M
-119.64%-382.95M
-115.18%-116.05M
-90.26%-164.57M
79.86%-92.62M
Tài chính thuần
48.44%-62.17M
62.87%-21.71M
-216.02%-113.78M
41.96%-33.57M
11.36%-120.56M
50.80%-58.47M
83.10%-36.00M
-135.82%-57.83M
-37.22%-136.01M
-123.92%-118.83M
-23434.14%-212.98M
608.79%161.45M
-82.73%-99.11M
2292.11%496.69M
87.60%-905.00K
-74.65%-31.73M
54.74%-54.24M
56.61%-22.66M
95.66%-7.30M
83.68%-18.17M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 558.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 457.68M.

Tổng nghĩa vụ của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của NBT Bancorp Inc là 14.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NBT Bancorp Inc là 1.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.25.

Thu nhập hoạt động thuần của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NBT Bancorp Inc là 241.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.68.

Giá trị đầu tư ròng của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của NBT Bancorp Inc là 169.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.36.

Giá trị huy động vốn ròng của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của NBT Bancorp Inc là -289.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.05.

Thu nhập ròng của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 169.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.33.

Biên lợi nhuận ròng của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 30.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NBT Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NBT Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 241.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.