tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nabors Industries Ltd

NBR
Thêm vào danh sách theo dõi
85.670USD
+3.400+4.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.27BVốn hóa
5.77P/E TTM

Tình hình tài chính của NBR

Theo dõi tình hình tài chính của Nabors Industries Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nabors Industries Ltd

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
-2.04/-1.33
Doanh thu / Dự báo
814.79M/814.96M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.18B
8.69%
EPS(YoY)
18.75
183.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.82%-2.04
-165.29%-1.54
102.87%0.19
366.08%18.25
36.88%-2.71
151.91%2.35
-146.93%-6.67
-9.58%-6.86
-1297.76%-4.29
-203.42%-4.54
65.68%-2.70
---6.26
---0.31
--4.39
---7.87
---32.72
----
----
----
----
Doanh thu
-2.16%814.79M
6.43%783.55M
9.28%797.53M
11.80%818.19M
13.34%832.79M
0.34%736.19M
0.55%729.82M
-0.30%731.80M
-4.21%734.80M
-5.83%733.70M
-4.52%725.80M
5.74%733.97M
21.57%767.07M
37.04%779.14M
39.85%760.15M
32.43%694.14M
28.94%630.94M
23.46%568.54M
22.59%543.54M
19.58%524.16M
Lợi nhuận ròng
23.80%-29.09M
-188.72%-21.85M
104.41%2.71M
507.16%257.28M
3.45%-38.17M
159.18%24.63M
-149.07%-61.47M
-10.36%-63.19M
-1299.58%-39.54M
-203.60%-41.62M
65.57%-24.68M
-249.46%-57.26M
96.70%-2.83M
121.48%40.17M
38.23%-71.67M
86.88%-16.38M
56.90%-85.49M
-30.67%-187.04M
0.18%-116.03M
24.55%-124.86M
Biên lợi nhuận ròng
29.40%-0.19%
-93.00%0.54%
147.31%2.13%
917.64%36.97%
85.07%-0.26%
733.04%7.77%
-947.50%-4.50%
-6.21%-4.52%
-183.80%-1.77%
-115.66%-1.23%
106.95%0.53%
---4.26%
--2.12%
--7.84%
---7.65%
---13.15%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.20%18.00%
-6.29%17.09%
-0.71%19.06%
5.41%20.29%
10.82%20.27%
-3.70%18.24%
-0.36%19.19%
13.13%19.25%
-7.58%18.30%
-4.05%18.94%
9.17%19.26%
--17.02%
--19.79%
--19.74%
--17.64%
--9.96%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.57%47.97%
-9.15%48.31%
-6.35%52.08%
-11.63%48.58%
-2.61%53.05%
-1.68%53.17%
-6.55%55.62%
3.88%54.97%
-2.88%54.47%
-0.80%54.08%
10.93%59.51%
--52.92%
--56.09%
--54.52%
--53.65%
--54.22%
----
----
----
----
Doanh thu
-2.16%814.79M
6.43%783.55M
9.28%797.53M
11.80%818.19M
13.34%832.79M
0.34%736.19M
0.55%729.82M
-0.30%731.80M
-4.21%734.80M
-5.83%733.70M
-4.52%725.80M
5.74%733.97M
21.57%767.07M
37.04%779.14M
39.85%760.15M
32.43%694.14M
28.94%630.94M
23.46%568.54M
22.59%543.54M
19.58%524.16M
Lợi nhuận hoạt động
-16.32%55.43M
2.13%48.97M
4.96%61.95M
32.41%74.01M
20.15%66.24M
-23.48%47.95M
-24.04%59.02M
20.71%55.90M
-25.96%55.13M
-9.93%62.66M
35.00%77.69M
134.82%46.30M
1751.28%74.46M
307.00%69.57M
253.25%57.55M
137.69%19.72M
91.52%-4.51M
52.04%-33.61M
63.44%-37.55M
43.83%-52.32M
Lợi nhuận ròng
23.80%-29.09M
-188.72%-21.85M
104.41%2.71M
507.16%257.28M
3.45%-38.17M
159.18%24.63M
-149.07%-61.47M
-10.36%-63.19M
-1299.58%-39.54M
-203.60%-41.62M
65.57%-24.68M
-249.46%-57.26M
96.70%-2.83M
121.48%40.17M
38.23%-71.67M
86.88%-16.38M
56.90%-85.49M
-30.67%-187.04M
0.18%-116.03M
24.55%-124.86M
Tài sản ngắn hạn
0.02%1.20B
-3.86%1.15B
55.23%1.55B
32.84%1.42B
11.05%1.20B
11.58%1.20B
-39.26%999.54M
11.64%1.07B
10.19%1.08B
6.03%1.07B
64.47%1.65B
-0.55%960.55M
5.93%978.13M
7.33%1.01B
-33.37%1.00B
-26.97%965.91M
-15.06%923.38M
-8.88%944.07M
32.73%1.50B
13.72%1.32B
Tổng nợ ngắn hạn
-5.35%633.64M
-12.35%585.22M
73.63%993.00M
19.01%680.21M
13.29%669.45M
10.83%667.64M
-52.89%571.92M
8.11%571.58M
8.57%590.92M
11.46%602.42M
103.55%1.21B
-5.45%528.70M
3.86%544.26M
5.27%540.48M
13.55%596.39M
8.35%559.17M
-0.96%524.06M
4.61%513.45M
1.89%525.23M
6.19%516.09M
Tổng tài sản
-12.28%4.42B
-13.15%4.39B
6.34%4.79B
6.15%4.83B
9.16%5.04B
8.71%5.05B
-14.66%4.50B
-3.66%4.55B
3.42%4.62B
-1.17%4.64B
11.59%5.28B
-0.87%4.73B
-7.03%4.46B
-3.24%4.70B
-14.40%4.73B
-7.85%4.77B
-4.79%4.80B
-7.57%4.86B
0.40%5.53B
-11.04%5.17B
Tổng các khoản nợ
-21.02%3.47B
-21.97%3.43B
-6.09%3.83B
-4.85%3.89B
6.91%4.40B
6.74%4.40B
-13.79%4.08B
-2.05%4.09B
6.26%4.11B
0.11%4.12B
12.95%4.74B
0.15%4.18B
-7.82%3.87B
-1.41%4.12B
-12.76%4.19B
-3.88%4.17B
2.31%4.20B
1.20%4.18B
13.18%4.81B
-2.61%4.34B
Tổng vốn chủ sở hữu
47.74%945.99M
46.58%952.40M
126.75%955.20M
103.85%938.91M
27.66%640.33M
24.27%649.73M
-22.28%421.25M
-15.98%460.58M
-15.22%501.60M
-10.23%522.82M
0.97%542.01M
-8.05%548.17M
-1.52%591.67M
-14.45%582.38M
-25.34%536.79M
-28.50%596.16M
-35.88%600.80M
-39.65%680.73M
-42.80%718.94M
-38.68%833.82M
Thu nhập hoạt động ròng
-10.91%135.24M
29.18%113.34M
65.08%245.84M
44.75%207.88M
-16.43%151.81M
-18.19%87.73M
-18.14%148.92M
7.64%143.62M
7.83%181.66M
-30.39%107.24M
-9.03%181.92M
-3.98%133.43M
39.46%168.47M
272.52%154.05M
95.51%199.99M
22.66%138.95M
-9.66%120.80M
-47.98%41.35M
0.43%102.29M
145.55%113.28M
Đầu tư ròng
----
-126.25%-169.50M
169.94%141.45M
232.02%166.50M
-12.84%-135.94M
29.74%-74.92M
-42.98%-202.24M
13.62%-126.12M
22.20%-120.47M
16.78%-106.63M
-39.08%-141.45M
-40.60%-146.00M
-91.04%-154.84M
-56.05%-128.13M
-95.07%-101.71M
-623.63%-103.84M
-23.18%-81.05M
-329.45%-82.11M
-44.36%-52.14M
153.32%19.83M
Tài chính thuần
----
-19470.94%-383.20M
-97285.71%-27.27M
-1917.56%-518.17M
-1473.86%-19.39M
99.69%-1.96M
-100.01%-28.00K
-108.52%-25.68M
99.51%-1.23M
-27522.58%-635.11M
1011.57%538.38M
1362.16%301.58M
-970.58%-249.68M
100.42%2.32M
-113.11%-59.06M
-110.07%-23.89M
72.71%-23.32M
-387.40%-555.26M
552.73%450.59M
1746.94%237.22M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, tổng doanh thu đạt 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93B.

Tài sản ngắn hạn của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.23.

Tổng tài sản của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nabors Industries Ltd là 4.79B, bao gồm 1.55B tài sản ngắn hạn và 3.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, tổng nghĩa vụ của Nabors Industries Ltd là 3.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Nabors Industries Ltd là 955.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nabors Industries Ltd là 250.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.49.

Giá trị đầu tư ròng của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, giá trị đầu tư ròng của Nabors Industries Ltd là 97.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Nabors Industries Ltd là -566.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 18.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.82.

Thu nhập ròng của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, lợi nhuận ròng là 247.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 220.18.

Biên lợi nhuận ròng của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, biên lợi nhuận ròng là 11.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 491.54.

Biên lợi nhuận gộp của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, biên lợi nhuận gộp là 19.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 68.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 547.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nabors Industries Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nabors Industries Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 250.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.