tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

National Bank Holdings Corp

NBHC
Thêm vào danh sách theo dõi
43.190USD
+0.595+1.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.92BVốn hóa
16.05P/E TTM

Tình hình tài chính của NBHC

Theo dõi tình hình tài chính của National Bank Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của National Bank Holdings Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.58/0.81
Doanh thu / Dự báo
129.06M/135.07M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
410.09M
1.75%
EPS(YoY)
2.86
-7.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-34.53%0.58
-27.34%0.46
-42.44%0.42
6.96%0.92
29.97%0.89
-23.31%0.63
-15.70%0.73
-9.02%0.86
-20.36%0.68
-22.66%0.82
97.18%0.87
--0.95
--0.86
--1.06
--0.44
--1.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.45%129.06M
24.27%125.89M
-2.89%96.99M
2.67%108.10M
7.05%103.70M
0.31%101.30M
-4.75%99.87M
-0.92%105.28M
-5.56%96.87M
-7.27%100.99M
-3.43%104.86M
23.74%106.26M
41.99%102.58M
67.08%108.91M
50.48%108.58M
13.69%85.88M
3.82%72.24M
-16.43%65.18M
-10.97%72.15M
-16.61%75.53M
----
Lợi nhuận ròng
-21.47%26.49M
-15.18%20.40M
-43.23%15.95M
5.94%34.98M
29.51%33.73M
-23.23%24.05M
-15.00%28.10M
-8.34%33.02M
-19.83%26.05M
-22.15%31.33M
98.18%33.06M
127.97%36.02M
59.84%32.49M
119.67%40.24M
-26.64%16.68M
-20.17%15.80M
-15.90%20.32M
-31.59%18.32M
-16.21%22.74M
-28.96%19.79M
----
Biên lợi nhuận ròng
-37.44%20.53%
-30.95%16.52%
-41.41%16.53%
3.81%32.64%
21.60%32.81%
-23.05%23.92%
-10.66%28.22%
-7.41%31.44%
-15.00%26.98%
-15.96%31.08%
105.11%31.59%
--33.96%
--31.74%
--36.99%
--15.40%
--24.43%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.96%2.76%
12.94%1.74%
-42.19%0.73%
1.22%0.75%
136.33%2.58%
107.59%1.54%
-69.74%1.26%
-81.34%0.74%
-76.60%1.09%
-93.17%0.74%
-13.28%4.16%
--3.96%
--4.66%
--10.84%
--4.80%
--0.75%
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.45%129.06M
24.27%125.89M
-2.89%96.99M
2.67%108.10M
7.05%103.70M
0.31%101.30M
-4.75%99.87M
-0.92%105.28M
-5.56%96.87M
-7.27%100.99M
-3.43%104.86M
23.74%106.26M
41.99%102.58M
67.08%108.91M
50.48%108.58M
13.69%85.88M
3.82%72.24M
-16.43%65.18M
-10.97%72.15M
-16.61%75.53M
----
Lợi nhuận hoạt động
-21.51%32.61M
-13.09%25.94M
-50.21%17.49M
8.19%43.15M
30.84%41.54M
-23.25%29.85M
-11.97%35.13M
-12.19%39.88M
-22.42%31.75M
-22.78%38.89M
50.43%39.90M
71.42%45.41M
59.07%40.93M
130.30%50.36M
-3.19%26.52M
6.93%26.49M
-14.68%25.73M
-35.15%21.87M
-17.97%27.40M
-31.11%24.78M
----
Lợi nhuận ròng
-21.47%26.49M
-15.18%20.40M
-43.23%15.95M
5.94%34.98M
29.51%33.73M
-23.23%24.05M
-15.00%28.10M
-8.34%33.02M
-19.83%26.05M
-22.15%31.33M
98.18%33.06M
127.97%36.02M
59.84%32.49M
119.67%40.24M
-26.64%16.68M
-20.17%15.80M
-15.90%20.32M
-31.59%18.32M
-16.21%22.74M
-28.96%19.79M
----
Tổng tài sản
25.88%12.59B
24.91%12.61B
0.77%9.88B
1.60%10.15B
0.28%10.00B
1.32%10.10B
-1.44%9.81B
1.29%9.99B
1.00%9.97B
0.51%9.97B
3.95%9.95B
24.53%9.87B
37.72%9.87B
35.08%9.92B
32.70%9.57B
11.57%7.92B
0.45%7.17B
5.64%7.34B
8.32%7.21B
7.58%7.10B
----
Tổng các khoản nợ
26.26%10.92B
24.86%10.95B
-0.05%8.50B
0.88%8.78B
-0.88%8.65B
0.39%8.77B
-2.70%8.50B
-0.02%8.70B
-0.02%8.72B
-0.54%8.74B
3.03%8.74B
24.26%8.70B
37.34%8.72B
34.69%8.78B
33.06%8.48B
11.94%7.00B
1.09%6.35B
6.60%6.52B
9.16%6.37B
7.84%6.26B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
23.41%1.67B
25.24%1.66B
6.13%1.39B
6.42%1.37B
8.40%1.35B
7.91%1.33B
7.61%1.31B
11.04%1.29B
8.74%1.25B
8.65%1.23B
11.04%1.21B
26.56%1.16B
40.68%1.15B
38.22%1.13B
30.01%1.09B
8.84%919.43M
-4.26%815.55M
-1.42%820.22M
2.37%840.11M
5.67%844.72M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-142.33%-95.64M
33.75%-140.97M
52.37%254.60M
-12.25%-122.37M
-36.75%225.94M
-347.91%-212.81M
119.61%167.10M
-117.25%-109.01M
215.26%357.22M
131.42%85.84M
206.52%76.09M
787.17%631.99M
-267.17%-309.93M
-313.11%-273.18M
-798.40%-71.43M
-132.82%-91.97M
-44.32%185.40M
13.13%128.19M
-105.09%-7.95M
-55.70%280.20M
Đầu tư ròng
----
136.51%46.55M
-82.91%20.57M
335.45%206.66M
240.95%86.74M
-236.17%-127.48M
160.59%120.36M
-193.19%-87.78M
-19.39%-61.54M
175.57%93.62M
-21.55%-198.66M
72.78%-29.94M
78.37%-51.55M
48.45%-123.89M
-51.83%-163.44M
32.28%-109.99M
-151.15%-238.35M
-118.46%-240.35M
-299.81%-107.64M
-196.83%-162.43M
67.56%-94.91M
Tài chính thuần
----
424.19%104.82M
-145.81%-18.09M
-364.58%-202.19M
279.43%85.81M
105.71%20.00M
219.73%39.50M
44.69%-43.52M
103.61%22.62M
-157.75%-350.23M
-96.71%12.35M
-632.50%-78.69M
-8046.70%-626.32M
10435.87%606.51M
2014.16%375.92M
60.53%-10.74M
-131.57%-7.69M
46.54%-5.87M
364.36%17.78M
-28.50%-27.21M
99.00%-3.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 410.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 403.01M.

Tổng nghĩa vụ của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của National Bank Holdings Corp là 8.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của National Bank Holdings Corp là 1.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.13.

Thu nhập hoạt động thuần của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của National Bank Holdings Corp là 132.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.35.

Giá trị đầu tư ròng của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của National Bank Holdings Corp là 186.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 188.42.

Giá trị huy động vốn ròng của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của National Bank Holdings Corp là -114.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.67.

Thu nhập ròng của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, lợi nhuận ròng là 108.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.27.

Biên lợi nhuận ròng của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là 26.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của National Bank Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Bank Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 132.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.