tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Navient Corp

NAVI
Thêm vào danh sách theo dõi
8.745USD
+0.135+1.57%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
822.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NAVI

Theo dõi tình hình tài chính của Navient Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Navient Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/142.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.15B
-25.02%
EPS(YoY)
-0.81
-167.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1012.54%0.18
-122.35%-0.05
-4638.39%-0.88
-56.83%0.14
-103.04%-0.02
196.53%0.23
-102.81%-0.02
-39.07%0.32
-24.92%0.65
-130.57%-0.24
--0.66
--0.53
--0.86
--0.79
--3.72
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.55%711.00M
-21.36%762.00M
-20.60%790.00M
-27.53%787.00M
-29.49%813.00M
-15.37%969.00M
-23.23%995.00M
-11.13%1.09B
0.09%1.15B
1.96%1.15B
26.44%1.30B
49.21%1.22B
37.31%1.15B
36.95%1.12B
22.46%1.02B
-3.08%819.00M
-15.76%839.00M
-9.09%820.00M
-10.77%837.00M
-10.39%845.00M
Lợi nhuận ròng
950.00%17.00M
-120.83%-5.00M
-4200.00%-86.00M
-61.11%14.00M
-102.74%-2.00M
185.71%24.00M
-102.53%-2.00M
-45.45%36.00M
-34.23%73.00M
-126.67%-28.00M
-24.76%79.00M
-63.33%66.00M
-56.47%111.00M
1054.55%105.00M
-39.31%105.00M
-2.70%180.00M
-31.08%255.00M
-105.95%-11.00M
-16.43%173.00M
48.00%185.00M
Biên lợi nhuận ròng
1071.95%2.39%
-126.49%-0.66%
-5315.69%-10.89%
-46.34%1.78%
-103.89%-0.25%
201.28%2.48%
-103.30%-0.20%
-38.62%3.31%
-34.29%6.33%
-126.15%-2.45%
--6.10%
--5.40%
--9.64%
--9.35%
--20.12%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
19.21%20.68%
-29.88%17.59%
13.88%19.11%
-22.20%17.41%
-28.07%17.34%
28.19%25.08%
-47.84%16.78%
-9.76%22.38%
-11.82%24.11%
-31.77%19.56%
--32.18%
--24.80%
--27.34%
--28.67%
--51.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.32%93.97%
0.63%93.89%
0.44%93.97%
0.43%93.78%
0.04%93.67%
-0.64%93.30%
-0.40%93.56%
-0.84%93.38%
-0.77%93.64%
-0.63%93.89%
--93.94%
--94.17%
--94.36%
--94.49%
--94.63%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.55%711.00M
-21.36%762.00M
-20.60%790.00M
-27.53%787.00M
-29.49%813.00M
-15.37%969.00M
-23.23%995.00M
-11.13%1.09B
0.09%1.15B
1.96%1.15B
26.44%1.30B
49.21%1.22B
37.31%1.15B
36.95%1.12B
22.46%1.02B
-3.08%819.00M
-15.76%839.00M
-9.09%820.00M
-10.77%837.00M
-10.39%845.00M
Lợi nhuận hoạt động
3700.00%36.00M
-91.38%5.00M
-119.61%-112.00M
-71.64%19.00M
-101.09%-1.00M
323.08%58.00M
-144.74%-51.00M
-39.64%67.00M
-37.84%92.00M
-120.47%-26.00M
-32.14%114.00M
-55.06%111.00M
-56.34%148.00M
92.42%127.00M
-31.15%168.00M
-4.63%247.00M
-31.52%339.00M
-73.39%66.00M
-11.91%244.00M
19.35%259.00M
Lợi nhuận ròng
950.00%17.00M
-120.83%-5.00M
-4200.00%-86.00M
-61.11%14.00M
-102.74%-2.00M
185.71%24.00M
-102.53%-2.00M
-45.45%36.00M
-34.23%73.00M
-126.67%-28.00M
-24.76%79.00M
-63.33%66.00M
-56.47%111.00M
1054.55%105.00M
-39.31%105.00M
-2.70%180.00M
-31.08%255.00M
-105.95%-11.00M
-16.43%173.00M
48.00%185.00M
Tổng tài sản
-5.78%48.00B
-6.00%48.68B
-7.74%49.31B
-11.30%50.22B
-13.69%50.95B
-15.62%51.79B
-15.73%53.44B
-13.68%56.62B
-11.78%59.03B
-13.31%61.38B
-13.87%63.41B
-13.76%65.60B
-14.39%66.91B
-12.17%70.80B
-10.15%73.63B
-8.74%76.06B
-8.00%78.16B
-7.79%80.61B
-8.62%81.94B
-8.45%83.35B
Tổng các khoản nợ
-5.66%45.63B
-5.83%46.28B
-7.64%46.87B
-11.54%47.66B
-14.04%48.36B
-16.15%49.15B
-16.14%50.75B
-14.03%53.87B
-12.03%56.26B
-13.57%58.62B
-14.35%60.52B
-14.32%62.67B
-15.10%63.95B
-13.05%67.82B
-10.80%70.65B
-9.30%73.14B
-8.38%75.33B
-8.20%78.00B
-9.38%79.20B
-9.32%80.64B
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.11%2.38B
-9.16%2.40B
-9.47%2.44B
-6.70%2.56B
-6.40%2.59B
-4.31%2.64B
-7.04%2.69B
-6.21%2.75B
-6.49%2.77B
-7.29%2.76B
-2.52%2.90B
0.10%2.93B
4.52%2.96B
14.15%2.98B
8.74%2.97B
7.93%2.93B
3.40%2.83B
6.58%2.61B
20.71%2.73B
27.56%2.71B
Thu nhập hoạt động ròng
-166.20%-47.00M
2075.00%174.00M
800.00%70.00M
-54.84%126.00M
-60.99%71.00M
-97.42%8.00M
-108.20%-10.00M
181.82%279.00M
25.52%182.00M
49.76%310.00M
79.41%122.00M
-28.78%99.00M
233.03%145.00M
23.21%207.00M
-66.17%68.00M
-9.74%139.00M
-160.89%-109.00M
-1.75%168.00M
-9.05%201.00M
8.45%154.00M
Đầu tư ròng
4.54%691.00M
-17.64%747.00M
-71.49%559.00M
-77.20%745.00M
-71.63%661.00M
-55.19%907.00M
18.20%1.96B
78.97%3.27B
26.08%2.33B
-46.36%2.02B
-41.91%1.66B
-17.19%1.83B
5.54%1.85B
141.86%3.77B
219.46%2.86B
65.29%2.21B
-39.31%1.75B
1.96%1.56B
-41.42%894.00M
-44.58%1.33B
Tài chính thuần
20.90%-617.00M
57.07%-689.00M
73.64%-834.00M
65.89%-849.00M
66.91%-780.00M
31.47%-1.60B
-40.75%-3.16B
-73.45%-2.49B
41.40%-2.36B
24.08%-2.34B
8.17%-2.25B
32.38%-1.44B
-100.50%-4.02B
-111.16%-3.08B
-58.34%-2.45B
-16.08%-2.12B
19.73%-2.01B
38.56%-1.46B
-1.58%-1.55B
21.48%-1.83B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, tổng doanh thu đạt 3.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.20B.

Tổng nghĩa vụ của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, tổng nghĩa vụ của Navient Corp là 46.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Navient Corp là 2.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Navient Corp là -94.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -158.75.

Giá trị đầu tư ròng của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, giá trị đầu tư ròng của Navient Corp là 2.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, giá trị huy động vốn ròng của Navient Corp là -3.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.24.

Thu nhập ròng của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, lợi nhuận ròng là -80.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -161.07.

Biên lợi nhuận ròng của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -181.45.

Biên lợi nhuận gộp của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, biên lợi nhuận gộp là 17.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 93.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Navient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navient Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -94.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -158.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.