tradingkey.logo
tradingkey.logo

Sherwin-Williams Co

SHW
319.520USD
+5.820+1.86%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
99.00BVốn hóa
30.80P/E TTM

Sherwin-Williams Co

319.520
+5.820+1.86%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Sherwin-Williams Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Sherwin-Williams Co tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 32 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 386.52.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Sherwin-Williams Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
32 / 67
Xếp hạng tổng thể
140 / 4547
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Sherwin-Williams Co

Điểm mạnhRủi ro
The Sherwin-Williams Company is engaged in the manufacture, development, distribution, and sale of paint, coatings and related products to professional, industrial, commercial, and retail customers primarily in North and South America with additional operations in the Caribbean region, Europe, Asia and Australia. Its Paint Stores Group segment is engaged in servicing the needs of architectural and industrial paint contractors and do-it-yourself homeowners. The Consumer Brands Group segment manufactures and distributes a broad portfolio of branded and private-label architectural paint, stains, varnishes, industrial products, wood finishes products, wood preservatives, applicators, corrosion inhibitors, aerosols, caulks and adhesives to retailers, including home centers and hardware stores, dedicated dealers and distributors. The Performance Coatings Group segment develops and sells industrial coatings for wood finishing and general industrial (metal and plastic) applications and others.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 26.98%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 26.98%.
Định giá quá thấp
PB gần nhất của công ty là 17.34, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 208.44M, giảm 3.38% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Ray Dalio
Nhà đầu tư ngôi sao Ray Dalio nắm giữ 19.12K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 27 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
386.515
Giá mục tiêu
+23.11%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Sherwin-Williams Co là 6.89, xếp hạng 41 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 5.60B, phản ánh mức tăng 5.64% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 0.69% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.89
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.08

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.86

Hiệu quả hoạt động

7.18

Tiềm năng tăng trưởng

6.72

Lợi nhuận cổ đông

7.60

Định giá công ty của Sherwin-Williams Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Sherwin-Williams Co là 7.04, xếp hạng 44 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 31.04, thấp hơn 26.68% so với mức đỉnh gần đây là 39.32 và cao hơn 19.84% so với mức đáy gần đây là 24.88.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.04
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 32/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Sherwin-Williams Co là 7.41, xếp hạng 34 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 393.50, với mức cao là 422.00 và mức thấp là 259.21.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.41
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 27 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
386.515
Giá mục tiêu
+23.21%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

21
Tổng
10
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Sherwin-Williams Co
SHW
27
Linde PLC
LIN
27
PPG Industries Inc
PPG
26
Air Products and Chemicals Inc
APD
25
Dow Inc
DOW
21
LyondellBasell Industries NV
LYB
21
1
2
3
4

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Sherwin-Williams Co là 7.16, xếp hạng 47 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 356.15 và mức hỗ trợ tại 294.67, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.92
Thay đổi giá
0.24

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.338
Trung lập
RSI(14)
41.057
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
61.744
Mua
ATR(14)
9.345
Biến động thấp
CCI(14)
21.437
Trung lập
Williams %R
49.593
Trung lập
TRIX(12,20)
-0.556
Bán
StochRSI(14)
91.951
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
314.536
Mua
MA10
315.837
Mua
MA20
327.153
Bán
MA50
346.147
Bán
MA100
340.304
Bán
MA200
344.133
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Sherwin-Williams Co là 7.00, xếp hạng 31 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 84.08%, tương ứng mức tăng 0.95% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 23.13M cổ phần, chiếm 9.35% tổng số cổ phần, với mức tăng 6.60% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
22.54M
+1.38%
State Street Investment Management (US)
15.27M
-0.89%
The Sherwin Williams Company (ESOP)
16.77M
-10.22%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
11.80M
+1.65%
Geode Capital Management, L.L.C.
5.19M
+1.63%
Fidelity Management & Research Company LLC
4.11M
-6.87%
AllianceBernstein L.P.
3.87M
-7.93%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
3.78M
-5.60%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
8.51M
-1.84%
Capital Research Global Investors
3.43M
+0.34%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Sherwin-Williams Co là 9.26, xếp hạng 6 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.28. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.26
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.27
VaR
+2.37%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+19.11%
Biến động 240 ngày
+26.09%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.59%
120 ngày
+5.47%
5 năm
+9.41%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.51%
120 ngày
-3.51%
5 năm
-8.92%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.04
120 ngày
-0.52
5 năm
+0.28

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+19.11%
3 năm
+24.06%
5 năm
+42.86%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.22
3 năm
+0.55
5 năm
+0.08
Độ lệch
240 ngày
+0.60
3 năm
+0.32
5 năm
+0.02

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+26.09%
5 năm
+27.71%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.31%
5 năm
+2.06%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-89.61%
240 ngày
-89.61%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+21.33%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+20.93%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.71%
120 ngày
+0.71%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+19.92%
60 ngày
+7.82%
120 ngày
+7.53%

Đối tác

Hóa chất
Sherwin-Williams Co
Sherwin-Williams Co
SHW
7.32 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Minerals Technologies Inc
Minerals Technologies Inc
MTX
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI