tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jeffs Brands Ord Shs

NEXR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.830USD
+0.040+2.23%
Đóng cửa 04/13, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.19KVốn hóa
LỗP/E TTM
Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jeffs Brands Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--1.64M
--711.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--1.64M
--359.00K
-Đầu tư ngắn hạn
----
--352.00K
Các khoản phải thu
--916.00K
--770.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--691.00K
--254.00K
-Các khoản phải thu khác
--225.00K
--516.00K
Hàng tồn kho
--4.67M
--3.45M
Tài sản ngắn hạn khác
--22.00K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--7.59M
----
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--3.45M
--119.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--14.51M
----
Tài sản dài hạn khác
--134.00K
----
Tổng tài sản dài hạn
--14.62M
----
Tổng tài sản
--22.21M
--8.22M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--2.46M
--191.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--329.00K
----
-Nợ ngắn hạn
--329.00K
----
Nợ ngắn hạn khác
--2.46M
--191.00K
Tổng nợ ngắn hạn
--4.17M
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--4.32M
--0.00
-Nợ dài hạn
--2.04M
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--2.28M
----
Các khoản nợ phát sinh
--1.26M
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
--5.58M
----
Tổng các khoản nợ
--9.75M
--6.83M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--31.53M
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--1.00M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--12.46M
--1.39M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối kế toán là gì?

Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.
KeyAI