tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MP Materials Corp

MP
48.410USD
+0.150+0.31%
Đóng cửa 04/01, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.22BVốn hóa
LỗP/E TTM

MP Materials Corp

48.410
+0.150+0.31%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của MP Materials Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-01

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của MP Materials Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 58 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 77.90.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của MP Materials Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
58 / 117
Xếp hạng tổng thể
218 / 4532
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực+

Điểm nóng của MP Materials Corp

Điểm mạnhRủi ro
MP Materials Corp. produces specialty materials that are vital inputs for electrification and other advanced technologies. The Company owns and operates the Mountain Pass Rare Earth Mine and Processing Facility (Mountain Pass) located in California. It is also developing a rare earth metal, alloy and magnet manufacturing facility in Fort Worth, Texas (Independence Facility). The Company’s segments include Materials and Magnetics. The Materials segment operates Mountain Pass, which produces refined rare earth products as well as rare earth concentrate and related products. The Materials segment primarily generates revenue from sales of rare earth concentrate, primarily sold for further distribution to a single, principal customer in China, and sales of neodymium-praseodymium (NdPr) oxide and metal, primarily sold to customers in Japan, South Korea, and broader Asia. The Magnetics segment operates the Independence Facility, where it produces magnetic precursor products.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 4.34, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 112.30M, giảm 10.48% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Ron Baron
Nhà đầu tư ngôi sao Ron Baron nắm giữ 1.50K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 1.37.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 17 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
77.898
Giá mục tiêu
+70.87%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-01

Điểm tài chính hiện tại của MP Materials Corp là 5.57, xếp hạng 90 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 103.70M, phản ánh mức tăng 70.04% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 142.19% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.57
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.98

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

2.42

Hiệu quả hoạt động

4.24

Tiềm năng tăng trưởng

6.30

Lợi nhuận cổ đông

6.92

Định giá công ty của MP Materials Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-01

Điểm số định giá hiện tại của MP Materials Corp là 8.08, xếp hạng 41 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -95.91, thấp hơn -1063.19% so với mức đỉnh gần đây là 923.77 và cao hơn -67.11% so với mức đáy gần đây là -160.27.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.08
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 58/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-01

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của MP Materials Corp là 8.47, xếp hạng 7 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 78.00, với mức cao là 94.00 và mức thấp là 68.68.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.47
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 17 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
77.898
Giá mục tiêu
+70.87%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

15
Tổng
3
Trung bình
3
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
MP Materials Corp
MP
17
Hecla Mining Co
HL
10
Endeavour Silver Corp
EXK
7
USAR
5
Sibanye Stillwater Ltd
SBSW
4
Silvercorp Metals Inc
SVM
4
1
2
3

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-01

Điểm số động lượng giá hiện tại của MP Materials Corp là 7.06, xếp hạng 95 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 59.51 và mức hỗ trợ tại 40.87, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.05
Thay đổi giá
0.01

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.657
Bán
RSI(14)
37.072
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
29.026
Trung lập
ATR(14)
3.433
Biến động thấp
CCI(14)
-100.269
Bán
Williams %R
76.110
Bán
TRIX(12,20)
-0.716
Bán
StochRSI(14)
79.665
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
49.152
Bán
MA10
50.977
Bán
MA20
55.203
Bán
MA50
58.702
Bán
MA100
58.709
Bán
MA200
60.677
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-01

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của MP Materials Corp là 5.00, xếp hạng 43 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 63.21%, tương ứng mức tăng 1.07% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 14.45M cổ phần, chiếm 8.13% tổng số cổ phần, với mức giảm 2.52% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Hancock Prospecting Pty. Ltd.
14.86M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
14.45M
+3.24%
Litinsky (James H.)
13.02M
-1.22%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
10.88M
+1.24%
State Street Investment Management (US)
6.60M
+13.20%
Shenghe Resources Holding Co., Ltd.
5.55M
-59.57%
Omega Advisors, Inc.
Star Investors
3.00M
--
Invesco Advisers, Inc.
2.93M
+15.80%
Van Eck Associates Corporation
2.83M
+71.65%
Reaves Asset Management
2.61M
+0.76%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-01

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của MP Materials Corp là 3.86, xếp hạng 76 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 1.64. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của MP Materials Corp đang dẫn đầu ngành Kim loại & Khai thác, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.86
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.64
VaR
+6.12%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+53.79%
Biến động 240 ngày
+95.88%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.30%
120 ngày
+21.34%
5 năm
+50.62%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-11.99%
120 ngày
-11.99%
5 năm
-14.29%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.34
120 ngày
-0.65
5 năm
+0.47

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+53.79%
3 năm
+59.47%
5 năm
+81.99%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.40
3 năm
+0.67
5 năm
+0.13
Độ lệch
240 ngày
+2.74
3 năm
+2.40
5 năm
+1.70

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+95.88%
5 năm
+69.32%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+8.43%
5 năm
+4.18%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-125.60%
240 ngày
-125.60%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+47.95%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+57.66%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+10.08%
120 ngày
+7.06%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+137.37%
60 ngày
+217.45%
120 ngày
+122.32%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
MP Materials Corp
MP Materials Corp
MP
6.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alcoa Corp
Alcoa Corp
AA
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kinross Gold Corp
Kinross Gold Corp
KGC
8.31 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Anglogold Ashanti PLC
Anglogold Ashanti PLC
AU
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI