tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LCI Industries

LCII
122.700USD
-0.140-0.11%
Đóng cửa 04/02, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.73BVốn hóa
16.17P/E TTM

LCI Industries

122.700
-0.140-0.11%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của LCI Industries

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của LCI Industries tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 19 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 154.01.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của LCI Industries

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
19 / 69
Xếp hạng tổng thể
125 / 4535
Ngành
Ô tô & Phụ tùng ô tô

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của LCI Industries

Điểm mạnhRủi ro
LCI Industries, through its wholly owned subsidiary, Lippert Components, Inc. (Lippert), and its subsidiaries are engaged in supplying engineered components to the outdoor recreation and transportation markets. In addition to serving original equipment manufacturers (OEMs), it also caters to aftermarket needs, selling through retail dealers, wholesale distributors, and service centers, as well as directly to consumers online. Its OEM segment manufactures and distributes an array of engineered components for the OEMs of recreational vehicles and adjacent industries, including boats; buses; trailers used to haul boats, livestock, equipment and other cargo; trucks; trains; and modular housing. Its Aftermarket segment supplies many of its engineered components to the related aftermarket channels of the recreation and transportation markets. Its portfolio includes chassis and suspension solutions, and outdoor living systems, among others. It also provides transportation seating solutions.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 4.12B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 76.62%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 76.62%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 16.17, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 26.80M, giảm 3.61% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 344.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
154.010
Giá mục tiêu
+25.23%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm tài chính hiện tại của LCI Industries là 7.89, xếp hạng 22 trong tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 932.70M, phản ánh mức tăng 16.13% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 95.71% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.89
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.23

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

7.26

Tiềm năng tăng trưởng

6.66

Lợi nhuận cổ đông

7.32

Định giá công ty của LCI Industries

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm số định giá hiện tại của LCI Industries là 6.26, xếp hạng 54 trong tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 16.17, thấp hơn 308.24% so với mức đỉnh gần đây là 66.00 và cao hơn 62.43% so với mức đáy gần đây là 6.07.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.26
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 19/69
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của LCI Industries là 6.73, xếp hạng 45 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Mức giá mục tiêu trung bình là 110.00, với mức cao là 140.00 và mức thấp là 90.11.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.73
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
154.010
Giá mục tiêu
+25.23%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

40
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
LCI Industries
LCII
12
Aptiv PLC
APTV
24
Aptiv Ord Shs When Issued
APTV_w
24
Cummins Inc
CMI
23
Magna International Inc
MGA
21
Autoliv Inc
ALV
19
1
2
3
...
8

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm số động lượng giá hiện tại của LCI Industries là 7.01, xếp hạng 31 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 129.85 và mức hỗ trợ tại 116.09, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.97
Thay đổi giá
0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.486
Trung lập
RSI(14)
40.172
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
59.567
Trung lập
ATR(14)
4.125
Biến động thấp
CCI(14)
-58.736
Trung lập
Williams %R
44.984
Mua
TRIX(12,20)
-0.542
Bán
StochRSI(14)
93.509
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
121.988
Mua
MA10
121.845
Mua
MA20
123.361
Bán
MA50
137.310
Bán
MA100
128.798
Bán
MA200
112.982
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của LCI Industries là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 110.73%, tương ứng mức giảm 1.08% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 2.66M cổ phần, chiếm 11.01% tổng số cổ phần, với mức giảm 2.56% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.25M
+0.26%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
2.66M
-0.25%
Kayne Anderson Rudnick Investment Management, LLC
2.00M
-8.11%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
1.39M
+0.85%
State Street Investment Management (US)
929.06K
-0.84%
Fidelity Management & Research Company LLC
904.75K
+10.67%
American Century Investment Management, Inc.
880.64K
+1.17%
Royce Investment Partners
Star Investors
653.06K
-2.82%
Frontier Capital Management Company, LLC
595.84K
-6.82%
Geode Capital Management, L.L.C.
568.89K
-2.39%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Ô tô & Phụ tùng ô tô. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của LCI Industries là 8.47, xếp hạng 9 trên tổng số 69 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá trị beta của công ty là 1.34. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của LCI Industries đang dẫn đầu ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.47
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.34
VaR
+3.90%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+25.23%
Biến động 240 ngày
+34.75%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.50%
120 ngày
+9.50%
5 năm
+9.50%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.11%
120 ngày
-5.11%
5 năm
-11.95%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.09
120 ngày
+2.18
5 năm
+0.24

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+25.23%
3 năm
+44.91%
5 năm
+53.49%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.32
3 năm
+0.05
5 năm
-0.01
Độ lệch
240 ngày
+0.99
3 năm
+0.18
5 năm
-0.00

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+34.75%
5 năm
+37.97%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.65%
5 năm
+3.14%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+415.98%
240 ngày
+415.98%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+26.56%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+27.56%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.28%
120 ngày
+1.67%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+0.78%
60 ngày
+14.19%
120 ngày
+48.49%

Đối tác

Ô tô & Phụ tùng ô tô
LCI Industries
LCI Industries
LCII
7.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Garrett Motion Inc
Garrett Motion Inc
GTX
8.46 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Dana Inc
Dana Inc
DAN
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Atmus Filtration Technologies Inc
Atmus Filtration Technologies Inc
ATMU
8.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cummins Inc
Cummins Inc
CMI
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Phinia Inc
Phinia Inc
PHIN
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI