Hhôm nay
-7.48%
5 Ngày
-12.25%
1 tháng
-22.02%
6 Tháng
-28.18%
Năm đến nay
+18.18%
1 năm
+40.96%
• GE Vernova chịu áp lực bán do những bất ổn về chính sách và quy định liên quan đến hạ tầng AI. • Việc các tổ chức điều chỉnh danh mục đầu tư cùng động thái hạ giá mục tiêu của giới phân tích đã đè nặng lên tâm lý thị trường. • Những trở ngại trong vận hành mảng năng lượng tái tạo cùng áp lực lên biên lợi nhuận càng làm trầm trọng thêm đà giảm của cổ phiếu.
• GE Vernova đã nâng dự báo cả năm sau kết quả tài chính quý 3 tăng trưởng mạnh. • Công ty hưởng lợi từ nhu cầu điện năng tăng vọt và lượng đơn hàng thiết bị tồn đọng ngày càng mở rộng. • Các chuyên gia phân tích duy trì xếp hạng tích cực với mức giá mục tiêu trung bình là 1.121,93 USD.
• GE Vernova báo cáo kết quả tài chính quý 3 tăng trưởng mạnh mẽ cùng biên lợi nhuận được mở rộng. • Ban lãnh đạo đã nâng triển vọng cả năm và mở rộng chương trình mua lại cổ phiếu. • Công ty đạt giá trị đơn hàng thiết bị chờ xử lý cao kỷ lục nhờ nhu cầu điện toàn cầu tăng vọt.
• GE Vernova chịu áp lực bán dù lợi nhuận quý 3 vượt ước tính đồng thuận. • Thương vụ mua lại Trench Group trị giá 9 tỷ USD làm dấy lên lo ngại về đòn bẩy nợ và quá trình tích hợp. • Gánh nặng chi phí từ mảng năng lượng gió đã triệt tiêu kết quả hoạt động tích cực ở mảng thiết bị điện.
• GE Vernova báo cáo kết quả kinh doanh quý 3 khả quan và nâng dự báo cho cả năm. • Lượng đơn đặt hàng tăng gấp đôi, đưa giá trị đơn hàng chờ xử lý của công ty lên gần 20 tỷ USD. • Ban lãnh đạo đã tăng gấp đôi hạn mức mua lại cổ phiếu lên 20 tỷ USD.
• GE Vernova đối mặt với biến động thị trường liên quan đến việc mở rộng trung tâm dữ liệu AI. • Khả năng sinh lời trong ngắn hạn bị ảnh hưởng bởi các hợp đồng cũ và những khó khăn ở mảng điện gió. • Công ty ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 38,07 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,88 tỷ USD.
Cuộc họp công bố kết quả kinh doanh Q3 2026 của GE Vernova (GEV): Lượng đơn hàng tồn đọng 197 tỷ USD và nâng triển vọng kinh doanh


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Fidelity Management & Research Company LLC | 7.02% |
| Vanguard Capital Management, LLC | 6.52% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 5.11% |
| State Street Investment Management (US) | 4.27% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 46.22% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 19.83% |
| Research Firm | 3.63% |
| Hedge Fund | 3.50% |
Công cụ liên quan