tradingkey.logo

Canadian Natural Resources Ltd

CNQ

31.490USD

+0.200+0.64%
Đóng cửa 08/28, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
65.83BVốn hóa
8.69P/E TTM

Canadian Natural Resources Ltd

31.490

+0.200+0.64%

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của công ty tương đối vững mạnh.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá quá thấp,và mức độ công nhận từ các tổ chức là rất cao.Trong 30 ngày qua, nhiều nhà phân tích đã xếp hạng công ty là Mua.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán, công ty cho thấy yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
70 / 220
Xếp hạng tổng thể
173 / 4754
Ngành
Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 8 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
52.788
Giá mục tiêu
+68.71%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nhấn doanh nghiệp

Điểm mạnhRủi ro
Canadian Natural Resources Limited is a senior crude oil and natural gas production company. Its exploration and production segment are focused on North America, in Western Canada, the United Kingdom portion of the North Sea, and Cote d'Ivoire in Offshore Africa. Its Oil Sands Mining and Upgrading segment produces synthetic crude oil through bitumen mining and upgrading operations at Horizon Oil Sands and through its direct and indirect interest in the Athabasca Oil Sands Project (AOSP). Within Western Canada in the Midstream and Refining segment, it maintains certain activities: pipeline operations, an electricity co-generation system, and an investment in the Northwest Redwater Partnership, a general partnership formed to upgrade and refine bitumen in the Province of Alberta. It owns a 70% interest in light crude oil and liquids rich Duvernay assets. It owns 90% of AOSP: the Muskeg River and Jackpine mines, the Scotford Upgrader and the Quest Carbon Capture and Storage facility.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 74.30%.
Định giá hợp lý
gần nhất của công ty là 7.97, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.69B, tăng 5.18% so với quý trước.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số tài chính hiện tại của công ty là 6.92, thấp hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.26. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình. Doanh thu quý gần nhất đạt 10.94B, phản ánh mức tăng 32.69% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 149.04% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.92
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.37

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Tổng tài sản

Tổng các khoản nợ

Dòng tiền tự do

Không có dữ liệu

Chất lượng lợi nhuận

7.70

Hiệu quả hoạt động

7.55

Tiềm năng tăng trưởng

4.82

Lợi nhuận cổ đông

8.13

Định giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số định giá hiện tại của công ty là 4.60, thấp hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 5.97. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 7.91, thấp hơn 8.43% so với mức đỉnh gần đây là 8.58 và cao hơn 0.14% so với mức đáy gần đây là 7.90.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.60
Thay đổi giá
-2.8

Định giá

P/E

P/B

P/S

P/CF

Xếp hạng Ngành 70/220
Không có dữ liệu

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của công ty là 8.00, cao hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.53. Mức giá mục tiêu trung bình của Canadian Natural Resources Ltd là 54.00, với mức cao là 62.00 và mức thấp là 45.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Không có dữ liệu

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 8 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
52.788
Giá mục tiêu
+68.71%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

69
Tổng
8
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Canadian Natural Resources Ltd
CNQ
8
EOG Resources Inc
EOG
31
Diamondback Energy Inc
FANG
31
Devon Energy Corp
DVN
30
APA Corp (US)
APA
29
Expand Energy Corp
EXE
28
1
2
3
...
14

Dự đoán Tài chính

EPS

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

EBIT

Không có dữ liệu

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm động lượng giá hiện tại của công ty là 8.80, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.98. Đi ngang: Hiện giá cổ phiếu đang dao động giữa ngưỡng kháng cự ở 32.48 và ngưỡng hỗ trợ ở 29.70, phù hợp cho giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.80
Thay đổi giá
0.07

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.401
Trung lập
RSI(14)
57.554
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
90.191
Quá mua
ATR(14)
0.540
Biến động thấp
CCI(14)
143.549
Mua
Williams %R
2.882
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.121
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
31.092
Mua
MA10
30.417
Mua
MA20
30.450
Mua
MA50
31.231
Mua
MA100
30.632
Mua
MA200
30.842
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Không có dữ liệu

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Capital World Investors
210.63M
+0.82%
Capital Research Global Investors
100.04M
+3.38%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
86.88M
-2.54%
Fidelity Management & Research Company LLC
59.56M
-29.47%
RBC Global Asset Management Inc.
48.83M
+6.38%
RBC Dominion Securities, Inc.
49.32M
-6.43%
T. Rowe Price Investment Management, Inc.
43.97M
+29.12%
Fisher Investments
Star Investors
45.89M
+3.98%
BMO Capital Markets (US)
26.43M
+169.43%
Edwards (Norman Murray)
42.20M
-1.03%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành hướng tới xuất khẩu Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm đánh giá rủi ro hiện tại của công ty là 5.00, cao hơn so với điểm trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 4.41. Giá trị beta của công ty là 1.49. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.48
VaR
+3.53%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+33.14%
Biến động 240 ngày
+31.79%
Trở lại
Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.25%
120 ngày
+10.66%
5 năm
+10.66%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.77%
120 ngày
-7.64%
5 năm
-8.07%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.49
120 ngày
+1.01
5 năm
+1.08
Rủi ro
Mức giảm tối đa
240 ngày
+33.14%
3 năm
+38.92%
5 năm
+38.92%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.11
3 năm
+0.13
5 năm
+1.06
Độ lệch
240 ngày
+0.05
3 năm
-0.05
5 năm
-0.06
Biến động
Biến động thực tế
240 ngày
+31.79%
5 năm
+34.46%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.61%
5 năm
+2.50%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+139.17%
240 ngày
+139.17%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+15.64%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+15.15%
Thanh khoản
Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.28%
120 ngày
+0.30%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+19.74%
60 ngày
+26.33%
120 ngày
+36.32%

Đối tác

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28
Canadian Natural Resources Ltd
Canadian Natural Resources Ltd
CNQ
6.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cheniere Energy Inc
Cheniere Energy Inc
LNG
7.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Baker Hughes Co
Baker Hughes Co
BKR
7.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
7.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Weatherford International PLC
Weatherford International PLC
WFRD
7.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Targa Resources Corp
Targa Resources Corp
TRGP
7.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm

Dữ liệu Điểm Chứng khoán được cung cấp bởi TradingKey và được cập nhật hàng ngày. Dữ liệu xếp hạng được lấy từ LESG. Vui lòng sử dụng dữ liệu này một cách thận trọng chỉ với mục đích tham khảo.

KeyAI