tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cannae Holdings Inc

CNNE
Thêm vào danh sách theo dõi
14.730USD
+0.370+2.58%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
647.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CNNE

Theo dõi tình hình tài chính của Cannae Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cannae Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.70/-0.44
Doanh thu / Dự báo
96.20M/99.77M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
423.60M
-6.39%
EPS(YoY)
-9.08
-92.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.44%-0.70
-161.29%-1.93
-473.74%-1.25
-57.61%-3.93
-42.84%-1.81
19.95%-0.74
90.01%-0.22
-115.47%-2.49
-2256.66%-1.27
-360.51%-0.92
---2.18
---1.16
---0.05
--0.35
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.78%96.20M
-6.01%103.30M
-6.15%106.90M
-6.61%110.20M
-6.78%103.20M
-7.88%109.90M
-20.68%113.90M
-22.77%118.00M
-28.26%110.70M
-23.38%119.30M
-12.71%143.60M
-12.44%152.80M
-7.83%154.30M
-14.40%155.70M
-11.56%164.50M
-13.78%174.50M
-2.62%167.40M
6.75%181.90M
33.14%186.00M
97.27%202.40M
Lợi nhuận ròng
71.59%-32.10M
-101.74%-93.00M
-402.94%-68.40M
-54.06%-238.80M
-25.70%-113.00M
28.86%-46.10M
91.35%-13.60M
-77.75%-155.00M
-2092.68%-89.90M
-335.64%-64.80M
-384.45%-157.30M
66.88%-87.20M
98.34%-4.10M
125.16%27.50M
145.70%55.30M
-249.26%-263.30M
-6.22%-247.60M
-120.57%-109.30M
-191.74%-121.00M
-62.89%176.40M
Biên lợi nhuận ròng
0.76%-37.21%
-129.04%-95.45%
-266.53%-56.31%
-65.04%-208.26%
44.72%-37.50%
11.53%-41.67%
87.07%-15.36%
-113.29%-126.19%
-1417.08%-67.84%
-351.19%-47.11%
---118.80%
---59.16%
---4.47%
--18.75%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.35%10.08%
-7.36%12.39%
-6.77%14.41%
-21.95%14.88%
-26.05%8.82%
-5.02%13.38%
1.79%15.45%
46.41%19.07%
4.54%11.92%
61.22%14.08%
--15.18%
--13.02%
--11.41%
--8.73%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.31%5.67%
-33.99%5.36%
-42.84%4.53%
168.19%9.43%
167.82%8.14%
107.79%8.12%
113.86%7.93%
1.97%3.52%
-6.58%3.04%
25.41%3.91%
--3.71%
--3.45%
--3.25%
--3.12%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.78%96.20M
-6.01%103.30M
-6.15%106.90M
-6.61%110.20M
-6.78%103.20M
-7.88%109.90M
-20.68%113.90M
-22.77%118.00M
-28.26%110.70M
-23.38%119.30M
-12.71%143.60M
-12.44%152.80M
-7.83%154.30M
-14.40%155.70M
-11.56%164.50M
-13.78%174.50M
-2.62%167.40M
6.75%181.90M
33.14%186.00M
97.27%202.40M
Lợi nhuận hoạt động
-3.27%-22.10M
-9.55%-24.10M
27.07%-13.20M
-164.78%-60.90M
47.29%-21.40M
10.93%-22.00M
65.13%-18.10M
-17.35%-23.00M
-78.85%-40.60M
-19.32%-24.70M
-143.66%-51.90M
27.41%-19.60M
69.97%-22.70M
43.29%-20.70M
14.11%-21.30M
25.41%-27.00M
-110.00%-75.60M
32.03%-36.50M
12.68%-24.80M
20.79%-36.20M
Lợi nhuận ròng
71.59%-32.10M
-101.74%-93.00M
-402.94%-68.40M
-54.06%-238.80M
-25.70%-113.00M
28.86%-46.10M
91.35%-13.60M
-77.75%-155.00M
-2092.68%-89.90M
-335.64%-64.80M
-384.45%-157.30M
66.88%-87.20M
98.34%-4.10M
125.16%27.50M
145.70%55.30M
-249.26%-263.30M
-6.22%-247.60M
-120.57%-109.30M
-191.74%-121.00M
-62.89%176.40M
Tài sản ngắn hạn
-73.02%208.70M
36.26%268.30M
23.42%265.10M
519.17%623.50M
130.48%773.50M
11.05%196.90M
70.07%214.80M
-47.03%100.70M
7.15%335.60M
-42.92%177.30M
-68.31%126.30M
47.82%190.10M
310.48%313.20M
155.43%310.60M
22.24%398.50M
-69.12%128.60M
-87.13%76.30M
-85.60%121.60M
-33.89%326.00M
-61.56%416.50M
Tổng nợ ngắn hạn
-33.69%122.40M
-11.47%129.70M
55.11%130.60M
126.08%224.50M
82.41%184.60M
36.28%146.50M
-28.89%84.20M
-22.36%99.30M
-18.26%101.20M
-12.39%107.50M
-28.80%118.40M
-31.46%127.90M
-46.10%123.80M
-31.64%122.70M
-5.83%166.30M
-41.49%186.60M
-3.12%229.70M
-11.14%179.50M
11.07%176.60M
68.91%318.90M
Tổng tài sản
-40.87%1.24B
-40.75%1.32B
-33.76%1.51B
-19.70%1.79B
-19.67%2.10B
-17.04%2.23B
-17.42%2.29B
-25.76%2.22B
-16.69%2.61B
-14.04%2.69B
-12.97%2.77B
-6.04%3.00B
-10.30%3.13B
-19.64%3.13B
-26.25%3.18B
-28.19%3.19B
-18.88%3.49B
-15.69%3.89B
11.50%4.31B
17.18%4.44B
Tổng các khoản nợ
-20.64%317.20M
-20.26%329.80M
-21.68%331.60M
26.02%429.10M
15.96%399.70M
9.56%413.60M
5.11%423.40M
-17.67%340.50M
-16.78%344.70M
-8.06%377.50M
-11.59%402.80M
-14.19%413.60M
-7.96%414.20M
-25.14%410.60M
-43.45%455.60M
-40.21%482.00M
-40.41%450.00M
-33.77%548.50M
35.05%805.70M
23.11%806.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
-45.64%922.40M
-45.41%990.90M
-36.51%1.18B
-27.97%1.36B
-25.09%1.70B
-21.39%1.82B
-21.25%1.86B
-27.05%1.88B
-16.68%2.27B
-14.94%2.31B
-13.20%2.37B
-4.59%2.58B
-10.65%2.72B
-18.74%2.71B
-22.30%2.73B
-25.52%2.71B
-14.30%3.04B
-11.73%3.34B
7.21%3.51B
15.95%3.63B
Thu nhập hoạt động ròng
68.45%-21.20M
233.33%16.00M
-0.94%-32.20M
-219.61%-32.60M
-86.67%-67.20M
63.96%-12.00M
-60.30%-31.90M
31.54%-10.20M
-82.74%-36.00M
-81.97%-33.30M
63.01%-19.90M
84.23%-14.90M
48.83%-19.70M
46.96%-18.30M
27.69%-53.80M
-29.10%-94.50M
-741.67%-38.50M
-144.81%-34.50M
32.12%-74.40M
-55.74%-73.20M
Đầu tư ròng
74.29%-1.80M
376.14%24.30M
662.45%416.30M
45.69%84.50M
-103.60%-7.00M
-110.15%-8.80M
213.79%54.60M
978.79%58.00M
538.06%194.50M
310.95%86.70M
-95.17%17.40M
-104.86%-6.60M
-167.48%-44.40M
-124.86%-41.10M
331.60%360.60M
16887.50%135.90M
123.27%65.80M
-33.80%165.30M
61.76%-155.70M
-98.46%800.00K
Tài chính thuần
-214.86%-23.30M
-996.43%-92.10M
-346.59%-227.60M
49.08%-122.40M
71.97%-7.40M
-58.49%-8.40M
277.16%92.30M
-375.10%-240.40M
-2300.00%-26.40M
91.72%-5.30M
-43.53%-52.10M
-695.29%-50.60M
101.92%1.20M
77.08%-64.00M
-119.21%-36.30M
108.84%8.50M
-1421.95%-62.40M
-3434.18%-279.20M
--189.00M
-120.30%-96.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 423.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 452.50M.

Tài sản ngắn hạn của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 268.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.26.

Tổng tài sản của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cannae Holdings Inc là 1.32B, bao gồm 268.30M tài sản ngắn hạn và 1.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Cannae Holdings Inc là 329.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cannae Holdings Inc là 990.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cannae Holdings Inc là -119.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.33.

Giá trị đầu tư ròng của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Cannae Holdings Inc là 518.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cannae Holdings Inc là -449.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.04.

Thu nhập ròng của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -513.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.48.

Biên lợi nhuận ròng của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -100.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.49.

Biên lợi nhuận gộp của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -29.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cannae Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cannae Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -119.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.