tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cigna Group

CI
270.020USD
+2.700+1.01%
Đóng cửa 04/02, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
77.81BVốn hóa
12.09P/E TTM

Cigna Group

270.020
+2.700+1.01%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Cigna Group

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Cigna Group tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 6 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 335.36.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Cigna Group

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
6 / 75
Xếp hạng tổng thể
64 / 4535
Ngành
Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

39°C

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Cigna Group

Điểm mạnhRủi ro
The Cigna Group is a global health company. The Company has two growth platforms: Evernorth Health Services and Cigna Healthcare. Evernorth Health Services includes its Pharmacy Benefit Services and Specialty and Care Services operating segments, which provide independent and coordinated health solutions and capabilities to enable the healthcare system to work better and help people live richer, healthier lives. Cigna Healthcare includes the U.S. Healthcare and International Health operating segments, which provide comprehensive medical plan services and coordinated solutions to clients and customers. Its Other Operations include corporate-owned life insurance (COLI), the Company's run-off operations and other non-strategic businesses. Specialty and Care Services provides specialty drugs for the treatment of complex and rare diseases, specialty distribution of pharmaceuticals and medical supplies, and clinical programs to help its clients.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 274.90B USD.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 40.78% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 274.90B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 45.63%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 45.63%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 12.09, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 241.25M, giảm 2.18% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Mairs and Power
Nhà đầu tư ngôi sao Mairs and Power nắm giữ 2.59K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 26 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
335.365
Giá mục tiêu
+25.72%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm tài chính hiện tại của Cigna Group là 8.38, xếp hạng 12 trong tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 72.47B, phản ánh mức tăng 10.39% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 13.34% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.38
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.01

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

7.66

Tiềm năng tăng trưởng

9.69

Lợi nhuận cổ đông

9.53

Định giá công ty của Cigna Group

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm số định giá hiện tại của Cigna Group là 8.47, xếp hạng 10 trong tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 12.09, thấp hơn 177.95% so với mức đỉnh gần đây là 33.61 và cao hơn 9.54% so với mức đáy gần đây là 10.94.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.47
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 6/75
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Cigna Group là 8.15, xếp hạng 26 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Mức giá mục tiêu trung bình là 325.00, với mức cao là 378.00 và mức thấp là 270.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.15
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 26 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
335.365
Giá mục tiêu
+25.72%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

9
Tổng
22
Trung bình
19
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Cigna Group
CI
26
Unitedhealth Group Inc
UNH
30
Humana Inc
HUM
29
Elevance Health Inc
ELV
24
Centene Corp
CNC
22
Molina Healthcare Inc
MOH
20
1
2

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm số động lượng giá hiện tại của Cigna Group là 7.22, xếp hạng 23 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 282.32 và mức hỗ trợ tại 257.78, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.06
Thay đổi giá
0.16

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.667
Trung lập
RSI(14)
50.102
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
65.915
Mua
ATR(14)
6.725
Biến động cao
CCI(14)
95.380
Trung lập
Williams %R
20.249
Mua
TRIX(12,20)
-0.229
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
264.826
Mua
MA10
265.677
Mua
MA20
265.772
Mua
MA50
276.192
Bán
MA100
274.745
Bán
MA200
285.858
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Cigna Group là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 91.50%, tương ứng mức tăng 0.05% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 26.45M cổ phần, chiếm 10.03% tổng số cổ phần, với mức tăng 2.96% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
25.62M
+0.11%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
12.64M
+1.85%
State Street Investment Management (US)
12.12M
-1.19%
MFS Investment Management
10.55M
-7.57%
9.31M
+3.96%
Fidelity Management & Research Company LLC
8.27M
-6.12%
Sanders Capital, LLC
7.83M
+0.45%
GQG Partners, LLC
6.79M
+17.70%
Geode Capital Management, L.L.C.
6.00M
+0.67%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
10.90M
+10.12%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-04-02

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Cigna Group là 6.80, xếp hạng 25 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Giá trị beta của công ty là 0.27. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.80
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.27
VaR
+2.58%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+28.12%
Biến động 240 ngày
+30.83%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.72%
120 ngày
+5.81%
5 năm
+16.68%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.72%
120 ngày
-17.39%
5 năm
-17.39%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.62
120 ngày
-0.52
5 năm
+0.29

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+28.12%
3 năm
+33.38%
5 năm
+33.38%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.65
3 năm
+0.05
5 năm
+0.09
Độ lệch
240 ngày
-2.69
3 năm
-0.52
5 năm
-0.59

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+30.83%
5 năm
+28.72%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.72%
5 năm
+2.48%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-54.24%
240 ngày
-54.24%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+18.46%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+22.00%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.70%
120 ngày
+0.68%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+6.28%
60 ngày
+12.99%
120 ngày
+8.82%

Đối tác

Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe
Cigna Group
Cigna Group
CI
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Natera Inc
Natera Inc
NTRA
8.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alignment Healthcare Inc
Alignment Healthcare Inc
ALHC
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Labcorp Holdings Inc
Labcorp Holdings Inc
LH
8.36 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brightspring Health Services Inc
Brightspring Health Services Inc
BTSG
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Pediatrix Medical Group Inc
Pediatrix Medical Group Inc
MD
8.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI