tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nano Labs Ltd

NA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.930USD
-0.025-1.33%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

NA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nano Labs Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1428.34%50.73M
-32.91%4.47M
--7.17M
--4.47M
--3.32M
-47.90%6.66M
-69.57%2.31M
--12.79M
--12.13M
--7.60M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1428.34%50.73M
-32.91%4.47M
--7.17M
--4.47M
--3.32M
-47.90%6.66M
-69.57%2.31M
--12.79M
--12.13M
--7.60M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Các khoản phải thu
3.21%70.87K
-67.18%78.93K
--310.47K
--78.93K
--68.67K
--240.51K
--203.87K
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
3.21%70.87K
-67.18%78.93K
--310.47K
--78.93K
--68.67K
--240.51K
--203.87K
----
----
----
Hàng tồn kho
303.72%5.00M
131.13%4.12M
--1.45M
--4.12M
--1.24M
-88.03%1.78M
-90.08%5.76M
--14.88M
--22.63M
--58.04M
Chi phí trả trước
-64.14%1.21M
-81.18%634.72K
--3.44M
--634.72K
--3.37M
-67.52%3.37M
-85.08%5.83M
--10.38M
--13.62M
--39.04M
Tài sản ngắn hạn khác
1413.42%115.76M
677.75%41.23M
--7.54M
--41.23M
--7.65M
33.23%5.30M
-4.98%4.97M
--3.98M
--4.66M
--5.23M
Tổng tài sản ngắn hạn
1004.41%172.78M
191.11%50.52M
--19.92M
--50.52M
--15.64M
-58.71%17.36M
-82.65%19.07M
--42.03M
--53.04M
--109.91M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-8.39%26.76M
13.97%27.91M
--29.14M
--27.91M
--29.22M
463.01%24.49M
664.30%15.06M
--4.35M
--2.59M
--1.97M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.21%6.46M
-2.42%6.44M
--6.70M
--6.44M
--6.67M
-6.94%6.60M
-8.95%6.62M
--7.09M
--6.84M
--7.27M
Tổng tài sản dài hạn
-6.65%33.50M
10.49%34.35M
--35.84M
--34.35M
--35.89M
171.70%31.09M
134.57%21.68M
--11.44M
--9.43M
--9.24M
Tổng tài sản
300.30%206.28M
75.19%84.88M
--55.76M
--84.88M
--51.53M
-9.40%48.45M
-65.80%40.75M
--53.47M
--62.47M
--119.15M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-38.44%7.40M
-26.44%9.26M
--10.09M
--9.26M
--12.02M
119.33%12.58M
552.17%4.19M
--5.74M
--2.92M
--643.04K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1951.27%71.20M
-0.62%3.22M
--3.50M
--3.22M
--3.47M
7841.44%3.24M
--214.24K
--40.77K
--8.39K
----
-Nợ ngắn hạn
2390.76%70.35M
-10.33%2.48M
--2.85M
--2.48M
--2.82M
--2.77M
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-21.14%20.75M
-16.77%22.88M
--21.99M
--22.88M
--26.31M
15.24%27.49M
-81.91%18.75M
--23.86M
--21.90M
--103.65M
Tổng nợ ngắn hạn
190.96%95.34M
-13.98%28.86M
--27.69M
--28.86M
--32.77M
25.47%33.55M
-74.13%27.23M
--26.74M
--25.13M
--105.24M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
6.82%24.53M
39.50%23.92M
--24.76M
--23.92M
--22.96M
513.81%17.15M
4277.55%9.13M
--2.79M
--1.14M
--208.63K
-Nợ dài hạn
8.08%24.22M
41.41%23.52M
--24.20M
--23.52M
--22.41M
585.11%16.63M
--9.03M
--2.43M
--965.95K
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-44.22%310.28K
-22.08%402.01K
--561.26K
--402.01K
--556.22K
40.95%515.96K
-49.82%104.69K
--366.06K
--172.18K
--208.63K
Tổng nợ dài hạn
6.82%24.53M
39.50%23.92M
--24.76M
--23.92M
--22.96M
513.81%17.15M
4277.55%9.13M
--2.79M
--1.14M
--208.63K
Tổng các khoản nợ
115.09%119.86M
4.11%52.78M
--52.45M
--52.78M
--55.73M
71.66%50.70M
-65.52%36.36M
--29.53M
--26.27M
--105.45M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
154.07%164.79M
81.58%107.58M
--75.72M
--107.58M
--64.86M
14.66%59.25M
60.00%48.75M
--51.67M
--49.13M
--30.47M
Lợi nhuận giữ lại
-11.24%-78.96M
-24.96%-76.97M
---73.12M
---76.97M
---70.98M
-119.70%-61.60M
-170.48%-44.89M
---28.04M
---8.35M
---16.60M
Vốn dự trữ
154.05%164.75M
81.57%107.55M
--75.70M
--107.55M
--64.85M
14.66%59.24M
60.02%48.74M
--51.66M
--49.12M
--30.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-4.65%950.00K
282.16%1.19M
--713.99K
--1.19M
--996.35K
2.01%311.81K
418.13%531.55K
--305.67K
--40.76K
---167.09K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-139.24%-363.45K
238.12%291.96K
----
--291.96K
--926.28K
---211.37K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
2159.72%86.42M
1527.09%32.09M
--3.31M
--32.09M
---4.20M
-109.39%-2.25M
-67.94%4.40M
--23.94M
--36.20M
--13.71M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nano Labs Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nano Labs Ltd có 50.73M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Nano Labs Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nano Labs Ltd là 161.97M, bao gồm 62.34M tài sản ngắn hạn và 99.63M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Nano Labs Ltd là bao nhiêu?

Nano Labs Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 107.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.