tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maxlinear Inc

MXL
Thêm vào danh sách theo dõi
66.870USD
+9.620+16.80%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.99BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MXL

Theo dõi tình hình tài chính của Maxlinear Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Maxlinear Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.02/0.33
Doanh thu / Dự báo
168.85M/164.70M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
467.64M
29.71%
EPS(YoY)
-1.58
46.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
106.37%0.02
11.61%-0.52
75.06%-0.17
42.12%-0.52
34.75%-0.31
33.61%-0.58
-45.25%-0.68
-83.88%-0.90
-769.62%-0.47
-831.98%-0.88
-219.27%-0.47
---0.49
---0.05
--0.12
--0.40
--1.21
----
----
----
----
Doanh thu
55.17%168.85M
43.00%137.19M
48.03%136.44M
55.93%126.46M
18.29%108.81M
0.70%95.93M
-26.47%92.17M
-40.16%81.10M
-49.99%91.99M
-61.65%95.27M
-56.86%125.35M
-52.57%135.53M
-34.31%183.94M
-5.87%248.44M
17.22%290.59M
24.35%285.73M
36.34%280.01M
26.06%263.93M
27.31%247.89M
46.70%229.77M
Lợi nhuận ròng
106.62%1.76M
9.20%-45.14M
74.24%-14.90M
39.98%-45.48M
32.29%-26.59M
31.25%-49.71M
-50.23%-57.84M
-90.28%-75.78M
-802.46%-39.27M
-858.51%-72.31M
-223.87%-38.50M
-240.20%-39.83M
-113.61%-4.35M
-71.62%9.53M
10.31%31.08M
206.85%28.41M
4260.98%31.97M
783.38%33.59M
214.20%28.18M
125.26%9.26M
Biên lợi nhuận ròng
104.27%1.04%
36.51%-32.90%
82.60%-10.92%
61.51%-35.97%
42.76%-24.43%
31.73%-51.82%
-104.32%-62.75%
-217.97%-93.44%
-1704.51%-42.69%
-2078.05%-75.90%
-387.16%-30.71%
---29.39%
---2.37%
--3.84%
--10.70%
--11.33%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.30%57.84%
2.47%57.50%
3.55%57.58%
4.61%56.86%
3.64%56.54%
8.51%56.11%
1.69%55.60%
-0.38%54.35%
-2.45%54.56%
-8.43%51.71%
-2.73%54.68%
--54.56%
--55.93%
--56.47%
--56.21%
--58.63%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.53%15.07%
11.45%16.05%
9.12%15.52%
11.35%15.28%
13.24%14.28%
21.11%14.40%
25.57%14.23%
23.91%13.72%
19.95%12.61%
16.88%11.89%
9.79%11.33%
--11.07%
--10.51%
--10.17%
--10.32%
--14.51%
----
----
----
----
Doanh thu
55.17%168.85M
43.00%137.19M
48.03%136.44M
55.93%126.46M
18.29%108.81M
0.70%95.93M
-26.47%92.17M
-40.16%81.10M
-49.99%91.99M
-61.65%95.27M
-56.86%125.35M
-52.57%135.53M
-34.31%183.94M
-5.87%248.44M
17.22%290.59M
24.35%285.73M
36.34%280.01M
26.06%263.93M
27.31%247.89M
46.70%229.77M
Lợi nhuận hoạt động
78.35%-4.12M
56.21%-16.73M
60.41%-15.09M
22.37%-30.02M
52.36%-19.04M
26.49%-38.22M
-22.58%-38.12M
-117.73%-38.68M
-2561.89%-39.95M
-251.28%-51.99M
-168.88%-31.09M
-133.79%-17.76M
-103.80%-1.50M
-28.60%34.36M
53.88%45.14M
121.05%52.58M
1660.44%39.47M
298.27%48.13M
224.02%29.34M
174.59%23.79M
Lợi nhuận ròng
106.62%1.76M
9.20%-45.14M
74.24%-14.90M
39.98%-45.48M
32.29%-26.59M
31.25%-49.71M
-50.23%-57.84M
-90.28%-75.78M
-802.46%-39.27M
-858.51%-72.31M
-223.87%-38.50M
-240.20%-39.83M
-113.61%-4.35M
-71.62%9.53M
10.31%31.08M
206.85%28.41M
4260.98%31.97M
783.38%33.59M
214.20%28.18M
125.26%9.26M
Tài sản ngắn hạn
-9.54%298.66M
-22.15%249.45M
-23.06%248.84M
-13.44%284.13M
-16.96%330.15M
-27.95%320.41M
-33.72%323.44M
-35.46%328.26M
-28.30%397.58M
-25.09%444.68M
-13.34%488.02M
-9.66%508.61M
2.95%554.49M
30.58%593.59M
39.35%563.12M
34.59%562.98M
42.45%538.62M
31.77%454.58M
11.72%404.10M
19.49%418.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-21.25%168.12M
-25.51%146.66M
2.05%186.02M
8.87%183.55M
12.20%213.49M
-12.04%196.89M
-17.94%182.28M
-27.61%168.60M
-21.28%190.28M
-25.42%223.85M
-34.88%222.13M
-33.70%232.91M
-23.52%241.73M
27.84%300.16M
64.46%341.09M
51.91%351.32M
49.24%316.08M
18.80%234.79M
-11.24%207.40M
9.41%231.27M
Tổng tài sản
-4.77%822.57M
-9.82%771.27M
-7.89%796.40M
-9.74%808.13M
-11.25%863.74M
-17.01%855.28M
-19.96%864.64M
-18.89%895.30M
-16.21%973.20M
-14.01%1.03B
-8.45%1.08B
-6.67%1.10B
-1.63%1.16B
9.04%1.20B
12.34%1.18B
12.22%1.18B
15.01%1.18B
10.07%1.10B
2.73%1.05B
4.58%1.05B
Tổng các khoản nợ
-10.04%337.73M
-12.44%317.08M
-1.11%344.50M
1.47%343.41M
5.47%375.41M
-7.78%362.11M
-11.58%348.36M
-15.63%338.43M
-14.32%355.94M
-15.45%392.64M
-21.77%393.99M
-29.23%401.11M
-32.02%415.43M
-18.71%464.37M
-10.25%503.64M
-4.95%566.82M
3.06%611.10M
-1.13%571.28M
-11.11%561.19M
-2.39%596.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.71%484.84M
-7.90%454.19M
-12.47%451.89M
-16.55%464.73M
-20.89%488.33M
-22.70%493.18M
-24.77%516.28M
-20.75%556.87M
-17.26%617.25M
-13.09%637.98M
1.46%686.26M
14.09%702.68M
30.98%746.05M
39.08%734.11M
38.26%676.38M
34.61%615.88M
31.34%569.60M
25.45%527.85M
25.08%489.20M
15.31%457.54M
Thu nhập hoạt động ròng
-54.15%4.81M
22.18%-8.87M
137.38%10.41M
132.94%10.12M
489.06%10.49M
-171.38%-11.40M
-67.97%-27.84M
-140.24%-30.73M
-108.82%-2.70M
-62.12%15.97M
-123.90%-16.57M
-120.71%-12.79M
-75.23%30.58M
-68.58%42.16M
332.59%69.36M
-26.54%61.77M
343.20%123.44M
233.15%134.17M
-78.41%16.03M
606.98%84.08M
Đầu tư ròng
57.34%-3.15M
-113.12%-4.24M
-22.95%-3.69M
-13.29%-6.74M
-27.49%-7.38M
77.16%-1.99M
-120.22%-3.00M
-128.76%-5.95M
54.25%-5.79M
43.85%-8.71M
185.35%14.83M
83.06%-2.60M
22.26%-12.65M
63.73%-15.51M
4.59%-17.37M
32.14%-15.36M
57.91%-16.27M
-248.68%-42.76M
-282.02%-18.21M
86.33%-22.63M
Tài chính thuần
-22.61%1.61M
206.45%2.28M
-1409.85%-18.61M
125.86%15.00K
2.62%2.08M
-1.76%-2.14M
21.35%1.42M
99.73%-58.00K
1775.93%2.03M
65.92%-2.10M
102.41%1.17M
71.49%-21.46M
100.24%108.00K
91.27%-6.17M
-38.77%-48.58M
-245.27%-75.30M
-631.40%-45.87M
-145.20%-70.66M
-132.86%-35.01M
-112.71%-21.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, tổng doanh thu đạt 467.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 360.53M.

Tài sản ngắn hạn của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, tài sản ngắn hạn là 248.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.06.

Tổng tài sản của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Maxlinear Inc là 796.40M, bao gồm 248.84M tài sản ngắn hạn và 547.55M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, tổng nghĩa vụ của Maxlinear Inc là 344.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Maxlinear Inc là 451.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Maxlinear Inc là -102.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.33.

Giá trị đầu tư ròng của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, giá trị đầu tư ròng của Maxlinear Inc là -19.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, giá trị huy động vốn ròng của Maxlinear Inc là -18.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1550.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.18.

Thu nhập ròng của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, lợi nhuận ròng là -136.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.26.

Biên lợi nhuận ròng của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, biên lợi nhuận ròng là -29.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.02.

Biên lợi nhuận gộp của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, biên lợi nhuận gộp là 56.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Maxlinear Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maxlinear Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -102.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.