tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MVB Financial Corp

MVBF
Thêm vào danh sách theo dõi
29.800USD
+0.110+0.37%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
385.91MVốn hóa
13.30P/E TTM

Tình hình tài chính của MVBF

Theo dõi tình hình tài chính của MVB Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
385.91M
Cổ tức TTM
0.68
P/E TTM
13.30
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.24
Doanh thu
119.30M
Lợi nhuận ròng
20.09M
ROE
8.85%
ROA
0.90%

Ngày công bố lợi nhuận của MVB Financial Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.34
Doanh thu / Dự báo
--/36.98M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
513.94%0.95
46.66%0.41
-54.15%0.33
744.26%1.36
-51.15%0.16
-21.04%0.28
17.51%0.73
-47.07%0.16
-50.35%0.32
-61.06%0.35
20.27%0.62
--0.30
--0.64
--0.90
--0.52
--0.70
----
----
----
----
Doanh thu
59.26%47.80M
6.19%33.29M
9.42%34.73M
-25.29%23.21M
-8.64%30.01M
-16.57%31.35M
-13.13%31.74M
-11.42%31.06M
-3.15%32.85M
5.11%37.58M
14.12%36.53M
-0.09%35.07M
-0.68%33.92M
32.81%35.75M
123.19%32.02M
-2.93%35.10M
28.85%34.15M
20.37%26.92M
-62.38%14.34M
81.03%36.16M
Lợi nhuận ròng
511.94%12.25M
44.93%5.18M
-55.24%4.22M
723.85%17.14M
-51.04%2.00M
-20.19%3.58M
19.33%9.44M
-46.21%2.08M
-49.59%4.09M
-60.48%4.48M
21.54%7.91M
42.27%3.87M
174.42%8.11M
296.02%11.34M
-34.66%6.51M
-77.02%2.72M
-68.03%2.96M
-64.42%2.86M
-15.02%9.96M
85.54%11.83M
Biên lợi nhuận ròng
284.24%25.63%
37.17%15.57%
-59.09%12.17%
963.87%73.84%
-47.18%6.67%
-5.25%11.35%
37.24%29.74%
-37.14%6.94%
-46.44%12.63%
75.68%11.98%
21.31%21.67%
--11.04%
--23.58%
--6.82%
--17.86%
--6.26%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-31.72%1.63%
-31.77%1.76%
-4.43%2.34%
3.69%2.38%
3.21%2.39%
8.99%2.58%
-4.78%2.45%
-8.72%2.30%
-10.96%2.31%
-4.92%2.37%
-59.65%2.57%
--2.51%
--2.60%
--2.49%
--6.37%
--4.98%
----
----
----
----
Doanh thu
59.26%47.80M
6.19%33.29M
9.42%34.73M
-25.29%23.21M
-8.64%30.01M
-16.57%31.35M
-13.13%31.74M
-11.42%31.06M
-3.15%32.85M
5.11%37.58M
14.12%36.53M
-0.09%35.07M
-0.68%33.92M
32.81%35.75M
123.19%32.02M
-2.93%35.10M
28.85%34.15M
20.37%26.92M
-62.38%14.34M
81.03%36.16M
Lợi nhuận hoạt động
1533.83%14.15M
21.41%4.73M
416.22%2.50M
-733.87%-13.01M
-82.83%866.00K
-43.66%3.90M
-106.70%-789.00K
-64.86%2.05M
-44.37%5.04M
68.77%6.91M
205.87%11.78M
92.23%5.84M
285.50%9.07M
1266.95%4.10M
286.62%3.85M
-73.03%3.04M
-62.71%2.35M
-109.34%-351.00K
-112.67%-2.06M
289.52%11.27M
Lợi nhuận ròng
511.94%12.25M
44.93%5.18M
-55.24%4.22M
723.85%17.14M
-51.04%2.00M
-20.19%3.58M
19.33%9.44M
-46.21%2.08M
-49.59%4.09M
-60.48%4.48M
21.54%7.91M
42.27%3.87M
174.42%8.11M
296.02%11.34M
-34.66%6.51M
-77.02%2.72M
-68.03%2.96M
-64.42%2.86M
-15.02%9.96M
85.54%11.83M
Tổng tài sản
9.98%3.55B
10.02%3.32B
5.76%3.31B
-5.43%3.23B
-1.95%3.22B
-14.88%3.02B
-5.59%3.13B
-0.55%3.42B
-1.90%3.29B
-0.13%3.55B
7.98%3.31B
9.48%3.44B
12.31%3.35B
22.76%3.55B
9.90%3.07B
12.59%3.14B
9.14%2.98B
9.35%2.89B
19.77%2.79B
25.94%2.79B
Tổng các khoản nợ
9.57%3.20B
10.25%2.99B
5.39%2.97B
-6.75%2.91B
-2.33%2.92B
-16.77%2.71B
-6.67%2.82B
-1.60%3.12B
-2.80%2.99B
-0.76%3.26B
7.73%3.02B
9.35%3.17B
12.67%3.08B
24.76%3.28B
11.53%2.81B
14.81%2.90B
9.91%2.73B
9.14%2.63B
20.32%2.52B
27.36%2.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.97%344.54M
8.02%334.92M
9.21%333.97M
8.10%327.75M
1.91%302.31M
6.25%310.05M
5.68%305.79M
11.73%303.20M
8.15%296.66M
7.56%291.83M
10.69%289.34M
11.05%271.37M
8.46%274.30M
2.82%271.32M
-5.05%261.39M
-8.38%244.36M
1.41%252.91M
11.48%263.86M
14.96%275.30M
13.92%266.70M
Thu nhập hoạt động ròng
-3.88%219.22M
133.02%31.99M
116.01%50.99M
-124.25%-30.91M
196.80%228.06M
-144.33%-96.89M
-168.49%-318.58M
41.55%127.43M
-51.08%-235.59M
-61.98%218.59M
3.46%-118.66M
-6.53%90.03M
-202.13%-155.94M
675.63%575.01M
-8321.00%-122.90M
-44.77%96.31M
-11.69%152.69M
-69.66%74.14M
-98.57%1.50M
-29.41%174.38M
Đầu tư ròng
-14.19%-80.08M
-351.42%-78.62M
-462.47%-107.02M
-325.90%-62.73M
-214.26%-70.12M
21.21%31.27M
144.11%29.52M
-36.85%27.77M
51.11%61.37M
-62.81%25.80M
-244.73%-66.93M
117.67%43.98M
111.89%40.62M
357.11%69.37M
155.05%46.24M
-68.67%-248.86M
-343.41%-341.53M
89.76%-26.98M
39.74%-84.00M
-125.37%-147.54M
Tài chính thuần
58.27%-4.18M
-2262.19%-19.87M
102.69%106.00K
-3083.25%-5.70M
6.34%-10.01M
61.65%-841.00K
-19.96%-3.94M
106.98%191.00K
-160.52%-10.69M
98.00%-2.19M
-108.88%-3.29M
-103.87%-2.74M
-21.97%-4.10M
-17602.43%-109.40M
26336.88%36.99M
142.65%70.73M
96.68%-3.36M
-100.65%-618.00K
-104.54%-141.00K
-17.69%29.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, tổng doanh thu đạt 119.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.23M.

Tổng nghĩa vụ của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, tổng nghĩa vụ của MVB Financial Corp là 2.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của MVB Financial Corp là 333.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.21.

Thu nhập hoạt động thuần của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MVB Financial Corp là -5.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -143.50.

Giá trị đầu tư ròng của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của MVB Financial Corp là -208.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -244.40.

Giá trị huy động vốn ròng của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của MVB Financial Corp là -16.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.30.

Thu nhập ròng của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, lợi nhuận ròng là 26.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.09.

Biên lợi nhuận ròng của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 22.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MVB Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -143.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.