tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Murphy Oil Corp

MUR
Thêm vào danh sách theo dõi
37.390USD
-0.300-0.80%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
5.37BVốn hóa
63.22P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)37.390USD-0.055-0.15%

Tình hình tài chính của MUR

Theo dõi tình hình tài chính của Murphy Oil Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.37B
Cổ tức TTM
1.35
P/E TTM
63.22
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.59
Doanh thu
2.69B
Lợi nhuận ròng
407.17M
ROE
1.64%
ROA
1.18%

Ngày công bố lợi nhuận của Murphy Oil Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.62/1.53
Doanh thu / Dự báo
926.33M/863.77M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
937.49%1.62
-26.84%0.37
111.01%0.73
-102.24%-0.02
-81.41%0.16
-14.14%0.51
-54.38%0.35
-43.31%0.93
33.36%0.84
-52.05%0.59
-41.02%0.76
--1.64
--0.63
--1.23
--1.28
--4.93
----
----
----
----
Doanh thu
35.61%926.33M
8.86%732.35M
-8.44%613.08M
-4.28%720.97M
-14.72%683.07M
-15.36%672.73M
-20.50%669.57M
-21.03%753.17M
-1.46%801.01M
-5.37%794.85M
-14.59%842.27M
-18.23%953.77M
-32.05%812.85M
-3.60%839.97M
29.36%986.12M
69.65%1.17B
57.64%1.20B
47.06%871.37M
73.22%762.31M
61.65%687.55M
Lợi nhuận ròng
942.08%232.18M
-27.45%52.99M
-76.38%11.89M
-102.14%-2.97M
-82.56%22.28M
-18.85%73.04M
-56.71%50.34M
-45.53%139.09M
29.97%127.74M
-53.04%90.00M
-41.68%116.29M
-51.68%255.34M
-71.96%98.29M
269.09%191.64M
18.41%199.40M
387.23%528.43M
655.72%350.56M
60.57%-113.34M
197.94%168.40M
144.53%108.46M
Biên lợi nhuận ròng
475.50%28.50%
-29.42%9.45%
-47.15%5.14%
-105.38%-1.08%
-74.72%4.95%
-7.90%13.39%
-41.65%9.73%
-30.94%20.14%
72.22%19.59%
-42.96%14.53%
-25.53%16.67%
--29.17%
--11.37%
--25.48%
--22.39%
--28.45%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
84.36%56.19%
12.35%45.68%
37.19%47.93%
-13.76%35.11%
-24.38%30.48%
-7.49%40.65%
-31.32%34.94%
-24.95%40.71%
-16.69%40.31%
-10.42%43.94%
-7.20%50.87%
--54.25%
--48.38%
--49.05%
--54.82%
--63.43%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.57%15.08%
2.83%15.45%
7.34%14.22%
11.22%14.65%
15.93%15.00%
9.29%15.03%
-2.99%13.24%
-16.94%13.17%
-27.31%12.94%
-23.18%13.75%
-23.01%13.65%
--15.86%
--17.80%
--17.90%
--17.73%
--19.78%
----
----
----
----
Doanh thu
35.61%926.33M
8.86%732.35M
-8.44%613.08M
-4.28%720.97M
-14.72%683.07M
-15.36%672.73M
-20.50%669.57M
-21.03%753.17M
-1.46%801.01M
-5.37%794.85M
-14.59%842.27M
-18.23%953.77M
-32.05%812.85M
-3.60%839.97M
29.36%986.12M
69.65%1.17B
57.64%1.20B
47.06%871.37M
73.22%762.31M
61.65%687.55M
Lợi nhuận hoạt động
304.11%382.55M
-9.41%165.33M
-46.77%72.11M
-32.57%133.24M
-49.06%104.96M
-22.66%182.51M
-42.91%135.48M
-49.88%197.61M
-0.74%206.03M
-26.61%235.98M
-16.27%237.33M
10.49%394.24M
-66.50%207.57M
-45.45%321.55M
28.34%283.43M
29.00%356.80M
42.37%619.52M
90.00%589.40M
972.72%220.84M
940.26%276.59M
Lợi nhuận ròng
942.08%232.18M
-27.45%52.99M
-76.38%11.89M
-102.14%-2.97M
-82.56%22.28M
-18.85%73.04M
-56.71%50.34M
-45.53%139.09M
29.97%127.74M
-53.04%90.00M
-41.68%116.29M
-51.68%255.34M
-71.96%98.29M
269.09%191.64M
18.41%199.40M
387.23%528.43M
655.72%350.56M
60.57%-113.34M
197.94%168.40M
144.53%108.46M
Tài sản ngắn hạn
34.73%1.03B
21.46%936.95M
4.00%816.71M
28.25%807.48M
0.62%762.13M
1.38%771.41M
4.40%785.28M
-29.02%629.62M
-12.85%757.45M
-5.11%760.89M
-22.64%752.19M
-6.79%887.01M
-18.53%869.15M
-16.48%801.84M
10.38%972.33M
14.55%951.59M
16.14%1.07B
38.88%960.05M
-11.93%880.91M
13.23%830.73M
Tổng nợ ngắn hạn
32.23%1.20B
12.46%1.13B
12.72%1.06B
-3.06%857.75M
-1.98%909.30M
23.27%1.01B
11.37%942.81M
-0.85%884.83M
-10.33%927.63M
-20.41%818.15M
-32.70%846.54M
-26.40%892.39M
-36.07%1.03B
-35.70%1.03B
8.03%1.26B
6.86%1.21B
27.09%1.62B
84.76%1.60B
62.54%1.16B
86.19%1.13B
Tổng tài sản
4.46%10.28B
2.19%10.04B
1.71%9.83B
0.17%9.73B
-0.55%9.84B
1.57%9.82B
-1.02%9.67B
-2.27%9.72B
-3.47%9.89B
-5.10%9.67B
-5.26%9.77B
-2.80%9.94B
-3.05%10.25B
-3.35%10.19B
0.04%10.31B
-0.98%10.23B
-0.30%10.57B
2.50%10.54B
-2.97%10.30B
-1.32%10.33B
Tổng các khoản nợ
8.76%4.87B
5.72%4.80B
6.25%4.60B
3.99%4.48B
2.08%4.48B
8.79%4.54B
2.58%4.33B
-2.68%4.31B
-9.66%4.39B
-14.49%4.18B
-18.28%4.22B
-17.19%4.43B
-20.10%4.86B
-22.94%4.88B
-13.77%5.16B
-13.95%5.35B
-7.29%6.08B
2.47%6.34B
-3.90%5.98B
4.39%6.22B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.86%5.40B
-0.84%5.23B
-1.97%5.24B
-2.88%5.25B
-2.64%5.36B
-3.92%5.28B
-3.74%5.34B
-1.95%5.41B
2.11%5.50B
3.54%5.49B
7.78%5.55B
12.98%5.51B
20.06%5.39B
26.17%5.30B
19.17%5.15B
18.61%4.88B
11.04%4.49B
2.55%4.20B
-1.67%4.32B
-8.86%4.11B
Thu nhập hoạt động ròng
83.19%655.91M
6.82%321.18M
-42.42%249.65M
-20.88%339.43M
-23.44%358.05M
-24.60%300.68M
-20.16%433.56M
-5.94%428.99M
-0.48%467.65M
42.54%398.79M
8.28%543.02M
-36.61%456.07M
-24.32%469.89M
-17.31%279.78M
51.57%501.52M
77.65%719.49M
38.44%620.91M
42.30%338.33M
47.27%330.88M
94.10%405.00M
Đầu tư ròng
-54.74%-479.15M
-11.02%-410.52M
-1.51%-177.51M
20.53%-171.99M
-15.63%-309.64M
-48.46%-369.79M
0.93%-174.88M
-69.87%-216.41M
23.36%-267.79M
27.87%-249.09M
2.40%-176.53M
61.31%-127.40M
1.39%-349.43M
-41.00%-345.32M
-70.98%-180.87M
-178.52%-329.33M
-74.19%-354.36M
-2613.42%-244.91M
21.85%-105.78M
12.04%-118.24M
Tài chính thuần
-18.73%-71.85M
138.20%90.89M
-11.54%-120.20M
55.74%-121.50M
68.16%-60.51M
126.46%38.16M
71.36%-107.77M
25.96%-274.50M
-206.68%-190.06M
-25.78%-144.21M
-27.15%-376.36M
-9.65%-370.73M
80.24%-61.97M
14.39%-114.66M
-41.68%-295.99M
-69.95%-338.09M
-433.03%-313.61M
59.14%-133.93M
-978.02%-208.92M
-22792.75%-198.94M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, tổng doanh thu đạt 2.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.02B.

Tài sản ngắn hạn của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, tài sản ngắn hạn là 816.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.00.

Tổng tài sản của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Murphy Oil Corp là 9.83B, bao gồm 816.71M tài sản ngắn hạn và 9.02B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, tổng nghĩa vụ của Murphy Oil Corp là 4.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Murphy Oil Corp là 5.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Murphy Oil Corp là 482.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.75.

Giá trị đầu tư ròng của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, giá trị đầu tư ròng của Murphy Oil Corp là -1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, giá trị huy động vốn ròng của Murphy Oil Corp là -264.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.17.

Thu nhập ròng của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, lợi nhuận ròng là 104.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.40.

Biên lợi nhuận ròng của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.28.

Biên lợi nhuận gộp của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, biên lợi nhuận gộp là 47.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Murphy Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Murphy Oil Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 482.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.