tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Materialise NV

MTLS
Thêm vào danh sách theo dõi
6.350USD
-0.060-0.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
381.29MVốn hóa
43.00P/E TTM

Tình hình tài chính của MTLS

Theo dõi tình hình tài chính của Materialise NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Materialise NV

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
--/0.01
Doanh thu / Dự báo
--/56.89M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
315.06M
12.48%
EPS(YoY)
0.15
-34.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
466.09%0.04
141.44%0.12
-36.04%0.04
-94.36%0.00
-114.87%-0.01
616.90%0.05
-20.16%0.06
1029.94%0.07
12.90%0.07
86.35%-0.01
--0.07
---0.01
--0.06
---0.07
--0.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.80%77.71M
-4.72%59.60M
-10.30%56.87M
-13.21%55.16M
-1.73%58.29M
3.63%62.55M
11.36%63.41M
8.68%63.55M
-0.73%59.31M
3.34%60.36M
-2.68%56.94M
2.67%58.48M
18.39%59.75M
13.40%58.41M
30.92%58.51M
33.49%56.95M
34.25%50.47M
35.28%51.51M
27.92%44.69M
32.60%42.67M
Lợi nhuận ròng
451.57%2.13M
89.83%5.27M
-43.60%1.59M
-95.28%169.30K
-113.98%-468.04K
667.87%2.78M
-26.07%2.81M
914.45%3.59M
-0.81%3.35M
88.54%-489.05K
166.68%3.80M
-149.72%-440.31K
2542.64%3.37M
-199.97%-4.27M
-80.75%1.43M
-68.74%885.64K
104.25%127.69K
347.10%4.27M
3616.79%7.41M
276.43%2.83M
Biên lợi nhuận ròng
440.90%2.75%
99.88%8.84%
-36.97%2.79%
-94.55%0.31%
-114.31%-0.81%
635.99%4.42%
-33.69%4.43%
838.95%5.63%
-0.09%5.63%
88.72%-0.83%
--6.67%
---0.76%
--5.64%
---7.32%
--1.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.34%57.17%
4.97%58.12%
-0.73%56.82%
2.20%58.27%
-2.02%55.33%
-3.72%55.37%
2.15%57.24%
-0.25%57.02%
1.00%56.47%
1.05%57.51%
--56.04%
--57.16%
--55.91%
--56.91%
--54.97%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
53.92%14.37%
44.04%15.00%
15.11%15.47%
-8.96%13.27%
-38.35%9.33%
-35.84%10.42%
-20.05%13.44%
-19.42%14.58%
-17.95%15.14%
-17.54%16.24%
--16.81%
--18.09%
--18.45%
--19.69%
--20.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.80%77.71M
-4.72%59.60M
-10.30%56.87M
-13.21%55.16M
-1.73%58.29M
3.63%62.55M
11.36%63.41M
8.68%63.55M
-0.73%59.31M
3.34%60.36M
-2.68%56.94M
2.67%58.48M
18.39%59.75M
13.40%58.41M
30.92%58.51M
33.49%56.95M
34.25%50.47M
35.28%51.51M
27.92%44.69M
32.60%42.67M
Lợi nhuận hoạt động
274.89%2.45M
318.84%2.64M
-45.66%2.16M
-33.85%2.32M
-79.08%504.04K
-17.37%-1.21M
80.54%3.98M
751.86%3.51M
-46.84%2.41M
28.92%-1.03M
879.45%2.21M
49.33%-538.66K
9606.97%4.53M
-132.17%-1.45M
-107.30%-283.08K
-152.20%-1.06M
-80.49%46.69K
371.05%4.50M
1494.04%3.88M
229.38%2.04M
Lợi nhuận ròng
451.57%2.13M
89.83%5.27M
-43.60%1.59M
-95.28%169.30K
-113.98%-468.04K
667.87%2.78M
-26.07%2.81M
914.45%3.59M
-0.81%3.35M
88.54%-489.05K
166.68%3.80M
-149.72%-440.31K
2542.64%3.37M
-199.97%-4.27M
-80.75%1.43M
-68.74%885.64K
104.25%127.69K
347.10%4.27M
3616.79%7.41M
276.43%2.83M
Tài sản ngắn hạn
23.93%262.96M
4.69%189.95M
2.18%184.16M
-7.85%171.56M
-13.78%163.62M
-4.94%181.44M
-5.23%180.23M
-0.36%186.18M
-1.96%189.76M
-5.32%190.87M
-12.64%190.17M
-17.72%186.85M
-11.34%193.55M
-13.48%201.60M
-0.33%217.68M
13.99%227.08M
67.18%218.29M
72.47%233.01M
57.04%218.40M
33.31%199.22M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.45%108.70M
-19.79%78.05M
-21.92%77.77M
-21.60%79.42M
-12.76%86.81M
0.30%97.31M
12.37%99.60M
14.17%101.30M
4.45%99.51M
-1.85%97.02M
-14.88%88.64M
-11.36%88.73M
5.19%95.27M
19.61%98.85M
32.12%104.14M
33.20%100.10M
26.38%90.57M
16.44%82.64M
17.16%78.82M
7.86%75.15M
Tổng tài sản
10.36%490.72M
-5.33%357.33M
-2.15%356.66M
-6.34%344.04M
-6.69%342.86M
2.94%377.46M
-2.30%364.51M
1.71%367.33M
-0.65%367.45M
-4.29%366.67M
-10.57%373.10M
-12.29%361.15M
-6.28%369.85M
2.53%383.10M
17.44%417.19M
22.93%411.73M
49.36%394.62M
36.40%373.65M
29.27%355.23M
20.07%334.92M
Tổng các khoản nợ
18.34%191.04M
-0.36%140.30M
3.30%140.90M
-7.62%131.85M
-13.43%124.47M
-4.83%140.80M
-8.47%136.39M
-5.21%142.72M
-9.19%143.78M
-12.89%147.95M
-17.10%149.02M
-16.97%150.56M
-7.70%158.32M
3.92%169.85M
12.63%179.75M
13.84%181.34M
9.28%171.53M
0.89%163.44M
-1.62%159.60M
-4.50%159.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.81%299.69M
-8.30%217.03M
-5.42%215.77M
-5.53%212.19M
-2.36%218.39M
8.20%236.66M
1.80%228.12M
6.66%224.61M
5.74%223.67M
2.57%218.72M
-5.63%224.08M
-8.60%210.59M
-5.18%211.53M
1.45%213.25M
21.37%237.44M
31.18%230.39M
108.02%223.09M
87.79%210.21M
73.80%195.63M
56.61%175.63M
Thu nhập hoạt động ròng
-30.03%7.55M
-28.26%4.05M
37.23%8.39M
-104.78%-351.37K
-7.10%8.32M
2852.74%5.65M
-16.20%6.11M
2606.87%7.35M
-7.04%8.96M
86.43%-205.23K
118.17%7.29M
-96.54%271.59K
-4.56%9.64M
-121.79%-1.51M
2.74%3.34M
11.73%7.84M
231.14%10.10M
-43.36%6.94M
17365.33%3.25M
27.75%7.02M
Đầu tư ròng
31.38%-1.37M
90.97%-648.15K
50.95%-4.51M
79.03%-1.64M
36.92%-1.54M
-227.17%-7.17M
-177.86%-9.19M
-333.89%-7.83M
14.95%-2.45M
55.90%-2.19M
74.75%-3.31M
60.45%-1.81M
90.21%-2.88M
3.85%-4.97M
-2137.03%-13.10M
-4.05%-4.56M
-1106.83%-29.37M
48.75%-5.17M
107.83%643.03K
-53.42%-4.39M
Tài chính thuần
-19.74%-7.63M
85.24%-1.73M
266.73%8.99M
674.03%13.52M
6.49%-4.91M
-249.72%-11.70M
13.83%-5.39M
31.15%-2.36M
12.21%-5.26M
13.48%-3.34M
0.91%-6.26M
-10.96%-3.42M
9.43%-5.99M
-313.25%-3.87M
-195.52%-6.31M
-105.12%-3.08M
-65.23%-6.61M
38.88%-935.47K
264.13%6.61M
1738.10%60.28M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, tổng doanh thu đạt 315.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 280.10M.

Tài sản ngắn hạn của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, tài sản ngắn hạn là 263.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.59.

Tổng tài sản của Materialise NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Materialise NV là 495.18M, bao gồm 263.23M tài sản ngắn hạn và 231.95M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, tổng nghĩa vụ của Materialise NV là 194.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, tổng vốn chủ sở hữu của Materialise NV là 300.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Materialise NV là 10.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.22.

Giá trị đầu tư ròng của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, giá trị đầu tư ròng của Materialise NV là -11.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, giá trị huy động vốn ròng của Materialise NV là 22.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.83.

Thu nhập ròng của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, lợi nhuận ròng là 9.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.60.

Biên lợi nhuận ròng của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, biên lợi nhuận ròng là 2.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.63.

Biên lợi nhuận gộp của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, biên lợi nhuận gộp là 59.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Materialise NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materialise NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.