tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Matador Resources Co

MTDR
Thêm vào danh sách theo dõi
49.890USD
+1.580+3.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.20BVốn hóa
12.83P/E TTM

Tình hình tài chính của MTDR

Theo dõi tình hình tài chính của Matador Resources Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Matador Resources Co

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/2.09
Doanh thu / Dự báo
--/1.08B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.66B
5.10%
EPS(YoY)
6.10
-14.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-115.15%-0.29
-9.72%1.55
-28.73%1.42
-34.14%1.21
18.52%1.92
-19.60%1.72
-10.13%1.99
32.69%1.83
18.08%1.62
-0.46%2.14
--2.21
--1.38
--1.37
--2.15
--8.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.42%941.60M
-17.25%809.55M
6.39%915.12M
8.24%925.68M
28.12%1.01B
17.54%978.28M
11.45%860.14M
31.59%855.20M
39.33%785.34M
18.09%832.27M
-9.64%771.79M
-33.32%649.89M
-15.00%563.67M
25.33%704.78M
64.02%854.09M
120.09%974.66M
97.26%663.16M
118.29%562.33M
134.74%520.72M
192.35%442.84M
Lợi nhuận ròng
-114.94%-35.87M
-10.25%192.55M
-28.97%176.36M
-34.33%150.22M
23.93%240.09M
-15.72%214.53M
-5.86%248.29M
38.93%228.77M
18.76%193.73M
0.29%254.54M
-21.87%263.74M
-60.39%164.67M
-21.24%163.13M
18.16%253.79M
65.78%337.57M
292.54%415.72M
241.54%207.12M
340.11%214.79M
173.76%203.63M
129.97%105.91M
Biên lợi nhuận ròng
-106.45%-1.68%
9.46%26.62%
-30.84%21.92%
-31.94%19.70%
-3.99%26.06%
-26.64%24.32%
-12.12%31.70%
6.22%28.94%
-14.48%27.15%
-14.06%33.16%
--36.07%
--27.25%
--31.74%
--38.58%
--40.71%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.97%45.56%
51.92%63.80%
-21.19%35.08%
-18.66%38.13%
-6.38%41.43%
-10.94%42.00%
-7.77%44.51%
4.49%46.88%
-10.26%44.25%
-17.78%47.16%
--48.26%
--44.87%
--49.31%
--57.35%
--64.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.59%28.49%
-5.21%29.05%
-18.34%27.64%
25.23%29.13%
19.61%28.66%
7.22%30.65%
15.06%33.85%
-24.68%23.26%
18.38%23.96%
36.69%28.58%
--29.42%
--30.88%
--20.24%
--20.91%
--22.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.42%941.60M
-17.25%809.55M
6.39%915.12M
8.24%925.68M
28.12%1.01B
17.54%978.28M
11.45%860.14M
31.59%855.20M
39.33%785.34M
18.09%832.27M
-9.64%771.79M
-33.32%649.89M
-15.00%563.67M
25.33%704.78M
64.02%854.09M
120.09%974.66M
97.26%663.16M
118.29%562.33M
134.74%520.72M
192.35%442.84M
Lợi nhuận hoạt động
-15.46%323.85M
-45.27%202.36M
-20.25%282.36M
-14.61%318.50M
20.52%383.09M
1.86%369.75M
3.92%354.07M
40.83%373.01M
24.40%317.88M
-1.81%362.98M
-31.46%340.72M
-57.71%264.87M
-37.27%255.53M
14.94%369.69M
78.13%497.12M
171.06%626.24M
150.66%407.32M
278.98%321.63M
470.25%279.07M
1138.07%231.03M
Lợi nhuận ròng
-114.94%-35.87M
-10.25%192.55M
-28.97%176.36M
-34.33%150.22M
23.93%240.09M
-15.72%214.53M
-5.86%248.29M
38.93%228.77M
18.76%193.73M
0.29%254.54M
-21.87%263.74M
-60.39%164.67M
-21.24%163.13M
18.16%253.79M
65.78%337.57M
292.54%415.72M
241.54%207.12M
340.11%214.79M
173.76%203.63M
129.97%105.91M
Tài sản ngắn hạn
21.73%1.08B
-11.95%816.57M
8.22%916.84M
24.03%915.85M
18.17%891.13M
29.54%927.35M
19.09%847.19M
16.40%738.44M
-25.07%754.13M
-33.21%715.87M
-23.25%711.38M
-20.79%634.40M
87.69%1.01B
188.67%1.07B
133.69%926.89M
140.07%800.93M
108.77%536.26M
41.92%371.31M
67.20%396.63M
46.79%333.63M
Tổng nợ ngắn hạn
30.93%1.48B
3.63%1.03B
30.15%1.26B
25.14%1.07B
32.69%1.13B
45.25%995.36M
33.73%965.96M
24.68%856.54M
41.57%851.34M
19.00%685.27M
15.54%722.33M
12.78%686.97M
11.79%601.37M
23.89%575.87M
32.24%625.19M
44.15%609.14M
42.91%537.93M
59.77%464.84M
65.09%472.75M
22.57%422.58M
Tổng tài sản
9.86%12.17B
7.93%11.71B
9.63%11.65B
32.42%11.28B
34.70%11.08B
40.42%10.85B
42.80%10.62B
19.43%8.52B
42.29%8.23B
39.11%7.73B
40.23%7.44B
43.68%7.13B
26.60%5.78B
30.32%5.55B
33.11%5.31B
29.45%4.96B
22.16%4.57B
15.59%4.26B
5.26%3.99B
-4.16%3.83B
Tổng các khoản nợ
15.14%6.26B
5.96%5.71B
4.77%5.79B
51.62%5.55B
51.42%5.44B
49.83%5.39B
55.09%5.53B
4.21%3.66B
54.37%3.59B
60.87%3.60B
59.13%3.56B
58.20%3.51B
4.32%2.33B
4.81%2.24B
7.80%2.24B
4.19%2.22B
3.31%2.23B
-1.82%2.13B
-5.93%2.08B
-2.30%2.13B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.77%5.91B
9.88%6.00B
14.90%5.86B
17.94%5.73B
21.74%5.64B
32.22%5.46B
31.50%5.10B
34.23%4.86B
34.15%4.64B
24.44%4.13B
26.41%3.88B
31.92%3.62B
47.85%3.46B
55.92%3.32B
60.68%3.07B
61.10%2.74B
47.89%2.34B
40.60%2.13B
20.93%1.91B
-6.40%1.70B
Thu nhập hoạt động ròng
-35.35%470.55M
-17.48%474.45M
18.22%721.66M
-15.50%501.03M
55.34%727.88M
-7.02%574.96M
32.42%610.44M
32.05%592.93M
38.02%468.56M
38.48%618.35M
-17.23%460.97M
-30.53%449.01M
3.21%339.50M
33.48%446.52M
91.24%556.96M
150.31%646.30M
94.19%328.95M
112.23%334.53M
165.78%291.23M
155.61%258.20M
Đầu tư ròng
10.50%-457.94M
-50.24%-588.05M
73.94%-562.96M
14.18%-495.01M
5.83%-511.66M
28.69%-391.40M
-410.06%-2.16B
69.56%-576.83M
-58.19%-543.32M
-98.61%-548.87M
-76.41%-423.59M
-604.28%-1.90B
-36.35%-343.47M
20.03%-276.36M
-81.14%-240.12M
-89.21%-269.11M
-131.32%-251.90M
-201.79%-345.59M
34.51%-132.56M
32.45%-142.23M
Tài chính thuần
100.17%387.00K
158.30%96.69M
-109.54%-149.10M
112.27%3.25M
-645.67%-233.44M
-554.09%-165.84M
3908.82%1.56B
-102.63%-26.52M
207.12%42.78M
60.72%-25.36M
73.93%-41.04M
569.00%1.01B
8.87%-39.94M
-557.86%-64.56M
-21.00%-157.41M
-152.96%-215.07M
57.71%-43.82M
50.02%-9.81M
-210.99%-130.09M
-188.34%-85.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, tổng doanh thu đạt 3.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.48B.

Tài sản ngắn hạn của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, tài sản ngắn hạn là 816.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.95.

Tổng tài sản của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Matador Resources Co là 11.71B, bao gồm 816.57M tài sản ngắn hạn và 10.89B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, tổng nghĩa vụ của Matador Resources Co là 5.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, tổng vốn chủ sở hữu của Matador Resources Co là 6.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.88.

Thu nhập hoạt động thuần của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Matador Resources Co là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.38.

Giá trị đầu tư ròng của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, giá trị đầu tư ròng của Matador Resources Co là -2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, giá trị huy động vốn ròng của Matador Resources Co là -282.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.92.

Thu nhập ròng của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, lợi nhuận ròng là 759.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.24.

Biên lợi nhuận ròng của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, biên lợi nhuận ròng là 23.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.69.

Biên lợi nhuận gộp của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, biên lợi nhuận gộp là 43.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Matador Resources Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matador Resources Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.