tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mettler-Toledo International Inc

MTD
Thêm vào danh sách theo dõi
1669.620USD
-0.670-0.04%
Đóng cửa 10-26 16:00(ET)
33.46BVốn hóa
39.13P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1669.620USD+1.130+0.07%

Tình hình tài chính của MTD

Theo dõi tình hình tài chính của Mettler-Toledo International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
33.46B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
39.13
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
42.69
Doanh thu
4.03B
Lợi nhuận ròng
863.14M
ROE
2.95K%
ROA
25.35%
Ngày công bố lợi nhuận của Mettler-Toledo International Inc
Mới phát hành
Th11 5, 2026
EPS / Dự báo
--/12.09
Doanh thu / Dự báo
--/1.07B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.33%11.57
6.56%8.35
16.85%14.02
5.98%10.60
-6.17%9.78
-5.33%7.84
40.22%12.00
8.06%10.01
6.93%10.42
-2.96%8.28
-28.50%8.56
--9.26
--9.75
--8.53
--11.97
--26.86
----
----
----
----
Doanh thu
4.48%1.03B
7.17%947.13M
8.10%1.13B
7.87%1.03B
3.85%983.22M
-4.56%883.74M
11.78%1.05B
1.28%954.53M
-3.60%946.75M
-0.30%925.95M
-11.60%934.99M
-4.40%942.46M
0.38%982.12M
3.45%928.74M
1.97%1.06B
3.56%985.85M
5.85%978.39M
11.61%897.79M
10.58%1.04B
17.91%951.95M
Lợi nhuận ròng
15.10%232.90M
3.59%169.45M
13.26%285.76M
2.83%217.49M
-8.78%202.35M
-7.84%163.59M
36.53%252.30M
4.90%211.52M
3.69%221.81M
-5.79%177.51M
-30.49%184.79M
-8.60%201.63M
0.88%213.93M
8.29%188.43M
15.14%265.83M
8.30%220.60M
14.78%212.07M
16.26%174.00M
6.74%230.87M
25.91%203.69M
Biên lợi nhuận ròng
10.16%22.67%
-3.35%17.89%
4.78%25.29%
-4.68%21.12%
-12.16%20.58%
-3.44%18.51%
22.14%24.14%
3.58%22.16%
7.56%23.43%
-5.51%19.17%
-21.36%19.76%
--21.39%
--21.78%
--20.29%
--25.13%
--21.20%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.37%61.40%
-1.64%56.61%
-2.33%58.05%
-1.41%57.24%
-1.11%57.19%
0.58%57.56%
4.14%59.43%
1.11%58.06%
0.43%57.83%
0.51%57.23%
-1.95%57.07%
--57.43%
--57.58%
--56.94%
--58.20%
--56.82%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.42%57.53%
-5.27%60.74%
-6.74%57.97%
0.28%62.75%
1.40%64.22%
0.88%64.12%
0.23%62.16%
-2.39%62.58%
-0.84%63.34%
2.09%63.56%
7.50%62.01%
--64.11%
--63.87%
--62.26%
--57.68%
--60.07%
----
----
----
----
Doanh thu
4.48%1.03B
7.17%947.13M
8.10%1.13B
7.87%1.03B
3.85%983.22M
-4.56%883.74M
11.78%1.05B
1.28%954.53M
-3.60%946.75M
-0.30%925.95M
-11.60%934.99M
-4.40%942.46M
0.38%982.12M
3.45%928.74M
1.97%1.06B
3.56%985.85M
5.85%978.39M
11.61%897.79M
10.58%1.04B
17.91%951.95M
Lợi nhuận hoạt động
16.02%312.10M
5.20%233.93M
20.04%401.93M
4.54%292.90M
0.57%268.99M
-10.86%222.36M
26.23%334.84M
0.49%280.18M
-7.99%267.46M
0.15%249.44M
-22.84%265.27M
-4.64%278.82M
6.97%290.67M
8.83%249.07M
14.35%343.77M
12.45%292.39M
12.42%271.73M
15.07%228.85M
6.66%300.64M
18.36%260.03M
Lợi nhuận ròng
15.10%232.90M
3.59%169.45M
13.26%285.76M
2.83%217.49M
-8.78%202.35M
-7.84%163.59M
36.53%252.30M
4.90%211.52M
3.69%221.81M
-5.79%177.51M
-30.49%184.79M
-8.60%201.63M
0.88%213.93M
8.29%188.43M
15.14%265.83M
8.30%220.60M
14.78%212.07M
16.26%174.00M
6.74%230.87M
25.91%203.69M
Tài sản ngắn hạn
8.27%1.35B
14.35%1.33B
14.14%1.36B
6.92%1.28B
5.61%1.24B
-3.82%1.16B
-2.95%1.19B
0.11%1.20B
-5.47%1.18B
-5.88%1.21B
-10.54%1.23B
-9.04%1.20B
-5.90%1.25B
-1.76%1.29B
8.33%1.38B
5.59%1.32B
12.97%1.32B
21.26%1.31B
20.10%1.27B
19.11%1.25B
Tổng nợ ngắn hạn
8.46%1.20B
-3.60%1.11B
2.56%1.20B
0.60%1.19B
-13.60%1.11B
1.57%1.15B
-1.09%1.17B
10.70%1.18B
27.10%1.28B
12.71%1.13B
2.91%1.18B
-8.11%1.07B
-9.89%1.01B
-7.65%1.00B
0.10%1.15B
16.31%1.16B
19.20%1.12B
29.18%1.09B
36.44%1.15B
31.08%1.00B
Tổng tài sản
7.95%3.67B
13.42%3.67B
14.59%3.71B
6.07%3.52B
4.66%3.40B
-1.48%3.23B
-3.44%3.24B
0.95%3.32B
-3.60%3.25B
-3.72%3.28B
-3.92%3.36B
-0.17%3.29B
1.02%3.37B
1.60%3.41B
4.98%3.49B
2.72%3.29B
6.16%3.34B
10.82%3.36B
18.20%3.33B
15.93%3.21B
Tổng các khoản nợ
-0.03%3.66B
8.61%3.71B
10.97%3.74B
8.53%3.77B
7.56%3.66B
-0.73%3.42B
-3.95%3.37B
2.34%3.47B
-1.68%3.40B
0.22%3.44B
1.09%3.51B
0.51%3.39B
3.93%3.46B
4.98%3.43B
9.90%3.47B
10.80%3.38B
12.80%3.33B
15.78%3.27B
24.63%3.16B
31.18%3.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
104.95%12.82M
76.99%-41.88M
81.37%-23.64M
-61.45%-249.20M
-69.41%-258.79M
-14.66%-181.98M
15.37%-126.89M
-45.79%-154.35M
-70.29%-152.76M
-548.65%-158.72M
-704.76%-149.94M
-27.85%-105.87M
-1335.27%-89.70M
-128.93%-24.47M
-85.54%24.79M
-152.03%-82.81M
-96.21%7.26M
-58.27%84.57M
-39.36%171.42M
-64.08%159.17M
Thu nhập hoạt động ròng
31.33%310.42M
-28.11%139.79M
-15.25%225.59M
17.55%299.37M
-8.21%236.37M
2.35%194.45M
-5.44%266.19M
-3.64%254.67M
-3.49%257.51M
23.96%189.99M
-7.29%281.50M
7.69%264.30M
21.74%266.81M
68.72%153.26M
25.94%303.64M
-6.79%245.43M
-10.74%219.16M
-42.83%90.84M
-3.89%241.11M
16.98%263.31M
Đầu tư ròng
95.92%-1.94M
-353.86%-31.35M
20.86%-40.41M
-162.76%-98.91M
-118.26%-47.65M
22.70%-6.91M
-43.80%-51.05M
-21.84%-37.64M
49.12%-21.83M
60.09%-8.94M
29.05%-35.50M
36.57%-30.89M
-27.94%-42.91M
-214.76%-22.39M
20.43%-50.04M
-93.43%-48.70M
3.04%-33.54M
96.29%-7.11M
-107.43%-62.88M
-29.41%-25.18M
Tài chính thuần
-70.83%-317.75M
37.91%-114.33M
14.11%-192.14M
11.88%-192.89M
20.61%-186.00M
-2.83%-184.15M
10.15%-223.69M
10.85%-218.90M
-3.02%-234.30M
-30.12%-179.09M
12.77%-248.97M
-38.51%-245.55M
-20.43%-227.43M
-113.44%-137.63M
-8.02%-285.43M
9.41%-177.28M
-6.52%-188.84M
-238.14%-64.48M
7.76%-264.25M
-7.31%-195.69M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, tổng doanh thu đạt 4.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.87B.

Tài sản ngắn hạn của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, tài sản ngắn hạn là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.14.

Tổng tài sản của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mettler-Toledo International Inc là 3.71B, bao gồm 1.36B tài sản ngắn hạn và 2.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, tổng nghĩa vụ của Mettler-Toledo International Inc là 3.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mettler-Toledo International Inc là -23.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mettler-Toledo International Inc là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.

Giá trị đầu tư ròng của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, giá trị đầu tư ròng của Mettler-Toledo International Inc là -193.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mettler-Toledo International Inc là -755.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 42.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.

Thu nhập ròng của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, lợi nhuận ròng là 869.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.70.

Biên lợi nhuận ròng của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, biên lợi nhuận ròng là 21.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.15.

Biên lợi nhuận gộp của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 57.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 25.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mettler-Toledo International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mettler-Toledo International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.