tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MMTEC Inc

MTC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.060USD
+0.130+3.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
404.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

MTC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của MMTEC Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của MMTEC Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H1
Tổng doanh thu
--1.87M
-100.00%0.00
----
289.48%2.86M
452.12%339.95K
44.64%733.40K
-85.09%61.57K
54.09%507.05K
1676.28%413.06K
85.35%329.07K
-13.50%23.25K
--177.54K
--26.88K
--0.00
--0.00
Doanh thu
--1.87M
-100.00%0.00
----
289.48%2.86M
452.12%339.95K
44.64%733.40K
-85.09%61.57K
54.09%507.05K
1676.28%413.06K
85.35%329.07K
-13.50%23.25K
--177.54K
--26.88K
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
113.42%343.08K
-100.00%0.00
-2220.06%-2.56M
2370.46%2.73M
62.10%120.59K
65.14%110.49K
19529.02%74.39K
852.29%66.91K
-98.46%379.00
-89.39%7.03K
51.31%24.68K
--66.22K
--16.31K
----
----
Chi phí hoạt động
118.91%2.63M
-61.31%2.30M
-63.88%1.20M
62.42%5.95M
-30.40%3.32M
56.30%3.66M
86.87%4.78M
70.92%2.34M
54.39%2.56M
-7.79%1.37M
28.31%1.66M
39.64%1.49M
--1.29M
147.53%1.06M
--429.94K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.84%21.71K
14.03%25.05K
-13.10%23.81K
-43.70%21.97K
6.18%27.40K
172.48%39.02K
-41.66%25.81K
38.54%14.32K
184.97%44.24K
0.22%10.34K
9.87%15.52K
-21.74%10.31K
--14.13K
28.82%13.18K
--10.23K
Chi phí hoạt động khác
----
----
--1.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
36.71%-759.82K
25.54%-2.30M
59.77%-1.20M
-5.54%-3.09M
36.71%-2.98M
-59.52%-2.93M
-120.02%-4.71M
-76.24%-1.84M
-31.28%-2.14M
20.42%-1.04M
-29.20%-1.63M
-22.96%-1.31M
---1.26M
-147.53%-1.06M
---429.94K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1735.61%2.71M
3458.12%2.20M
97.41%147.48K
215.10%61.96K
6499.73%74.71K
3638.21%19.66K
-61.06%1.13K
-98.09%526.00
-91.83%2.91K
1459.45%27.57K
15245.69%35.60K
604.38%1.77K
--232.00
-66.31%251.00
--745.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
102.33%2.83M
--2.80M
--1.40M
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--12.00
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
266.05%4.65K
872.42%14.85K
-102.18%-2.80K
-110.57%-1.92K
674.13%128.32K
211.39%18.18K
30.02%-22.35K
-362.95%-16.32K
-702.49%-31.94K
-193.65%-3.52K
-123.03%-3.98K
-84.11%3.76K
--17.28K
--23.68K
--0.00
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-8.38%-27.79K
22.95%-18.32K
27.52%-25.64K
10.30%-23.78K
---35.37K
---26.51K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
----
--439.11K
----
----
100.00%0.00
---1.84K
---583.50K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-580384.83%-64.72M
-210666.14%-25.46M
-394.20%-11.15K
369.33%12.09K
131.15%3.79K
-96.15%2.58K
-141.72%-12.17K
173.41%66.94K
-95.89%29.16K
21576.32%24.48K
12770.27%709.91K
-102.49%-114.00
---5.60K
--4.58K
--0.00
Thu nhập trước thuế
-1729.81%-62.77M
-542.20%-28.37M
-23.53%-3.43M
-53.02%-4.42M
41.53%-2.78M
-21.95%-2.89M
-118.84%-4.75M
-134.15%-2.37M
-136.87%-2.17M
23.80%-1.01M
28.79%-916.29K
-24.92%-1.33M
---1.29M
-147.50%-1.06M
---429.20K
Thuế thu nhập
1511.92%24.52K
-100.00%0.00
---1.74K
--1.74K
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-1731.45%-62.80M
-541.95%-28.37M
-23.46%-3.43M
-53.08%-4.42M
41.53%-2.78M
-21.95%-2.89M
-118.84%-4.75M
-134.15%-2.37M
-136.87%-2.17M
23.80%-1.01M
28.79%-916.29K
-24.92%-1.33M
---1.29M
-147.50%-1.06M
---429.20K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1731.45%-62.80M
-541.95%-28.37M
-23.46%-3.43M
-53.08%-4.42M
41.53%-2.78M
-21.95%-2.89M
-118.84%-4.75M
-134.15%-2.37M
-136.87%-2.17M
23.80%-1.01M
28.79%-916.29K
-24.92%-1.33M
---1.29M
-147.50%-1.06M
---429.20K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
280212.38%53.27M
----
-71.45%19.00K
----
--66.55K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
100.00%0.00
---14.61K
---67.69K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-225.96%-62.80M
-551.94%-28.37M
1907.48%49.85M
-50.73%-4.35M
41.10%-2.76M
-21.95%-2.89M
-115.77%-4.68M
-134.15%-2.37M
-136.87%-2.17M
23.80%-1.01M
28.79%-916.29K
-24.92%-1.33M
---1.29M
-147.50%-1.06M
---429.20K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-225.96%-62.80M
-551.94%-28.37M
1907.48%49.85M
-50.73%-4.35M
41.10%-2.76M
-21.95%-2.89M
-115.77%-4.68M
-134.15%-2.37M
-136.87%-2.17M
23.80%-1.01M
28.79%-916.29K
-24.92%-1.33M
---1.29M
-147.50%-1.06M
---429.20K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-191.02%-2.50
-117.58%-1.14
148.05%2.75
92.89%-0.52
61.60%-5.72
7.25%-7.36
-77.61%-14.90
-96.96%-7.94
-129.68%-8.39
24.23%-4.03
29.76%-3.65
-23.93%-5.32
---5.20
-147.46%-4.29
---1.73
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-191.02%-2.50
-117.58%-1.14
148.05%2.75
92.89%-0.52
61.60%-5.72
7.25%-7.36
-77.61%-14.90
-96.96%-7.94
-129.68%-8.39
24.23%-4.03
29.76%-3.65
-23.93%-5.32
---5.20
-147.46%-4.29
---1.73
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của MMTEC Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MTC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của MMTEC Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

MMTEC Inc báo cáo doanh thu là 807.50K cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.87M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của MMTEC Inc cho cả năm là bao nhiêu?

MMTEC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -56.08M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của MMTEC Inc trong quý trước là bao nhiêu?

MMTEC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -62.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của MMTEC Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của MMTEC Inc là -3.80M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.