tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

M&T Bank Corp

MTB
Thêm vào danh sách theo dõi
224.120USD
-2.840-1.25%
Giờ giao dịch 09/22, 12:06ET
32.48BVốn hóa
12.51P/E TTM

Tình hình tài chính của MTB

Theo dõi tình hình tài chính của M&T Bank Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
32.48B
Cổ tức TTM
5.85
P/E TTM
12.51
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
17.92
Doanh thu
8.41B
Lợi nhuận ròng
2.45B
ROE
10.63%
ROA
1.38%

Ngày công bố lợi nhuận của M&T Bank Corp

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
5.35/4.66
Doanh thu / Dự báo
2.17B/2.46B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.53%5.35
24.73%4.15
340.23%17.10
19.86%4.85
13.73%4.26
9.80%3.33
41.29%3.88
1.08%4.04
-26.02%3.75
-24.67%3.03
-36.31%2.75
--4.00
--5.07
--4.03
--4.32
--7.18
----
----
----
----
Doanh thu
4.74%2.17B
4.04%2.11B
3.93%2.17B
4.28%2.15B
2.02%2.07B
2.01%2.03B
2.09%2.08B
-1.19%2.06B
-5.05%2.03B
-7.11%1.99B
-4.36%2.04B
4.43%2.08B
22.53%2.13B
74.12%2.14B
64.83%2.13B
48.43%1.99B
37.25%1.74B
-6.19%1.23B
-2.63%1.29B
4.00%1.34B
Lợi nhuận ròng
15.02%781.00M
13.35%620.00M
11.49%718.00M
11.87%754.00M
8.47%679.00M
8.32%547.00M
41.17%644.00M
1.54%674.00M
-25.52%626.00M
-25.24%505.00M
-38.27%456.20M
6.96%663.76M
337.23%840.52M
98.92%675.51M
70.22%739.07M
30.38%620.55M
-56.19%192.24M
-20.67%339.59M
-3.92%434.17M
34.68%475.96M
Biên lợi nhuận ròng
9.07%37.78%
9.28%31.47%
3.79%33.92%
5.34%36.92%
7.14%34.64%
7.81%28.80%
38.27%32.68%
5.76%35.05%
-20.43%32.33%
-18.53%26.71%
-34.10%23.63%
--33.14%
--40.63%
--32.78%
--35.86%
--24.70%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.41%8.29%
54.40%8.86%
-6.85%6.12%
5.89%7.09%
-11.31%6.83%
-24.01%5.74%
1.17%6.57%
1.12%6.70%
4.35%7.70%
6.00%7.55%
73.26%6.49%
--6.62%
--7.38%
--7.12%
--3.75%
--2.21%
----
----
----
----
Doanh thu
4.74%2.17B
4.04%2.11B
3.93%2.17B
4.28%2.15B
2.02%2.07B
2.01%2.03B
2.09%2.08B
-1.19%2.06B
-5.05%2.03B
-7.11%1.99B
-4.36%2.04B
4.43%2.08B
22.53%2.13B
74.12%2.14B
64.83%2.13B
48.43%1.99B
37.25%1.74B
-6.19%1.23B
-2.63%1.29B
4.00%1.34B
Lợi nhuận hoạt động
13.69%1.06B
13.40%863.00M
10.09%971.00M
12.76%1.02B
9.36%935.00M
14.61%761.00M
40.97%882.00M
0.17%909.00M
-26.28%855.00M
-28.31%664.00M
-40.74%625.66M
0.76%907.43M
131.73%1.16B
87.98%926.17M
74.18%1.06B
39.43%900.54M
-15.82%500.47M
-14.69%492.69M
-12.85%606.12M
1.41%645.87M
Lợi nhuận ròng
15.02%781.00M
13.35%620.00M
11.49%718.00M
11.87%754.00M
8.47%679.00M
8.32%547.00M
41.17%644.00M
1.54%674.00M
-25.52%626.00M
-25.24%505.00M
-38.27%456.20M
6.96%663.76M
337.23%840.52M
98.92%675.51M
70.22%739.07M
30.38%620.55M
-56.19%192.24M
-20.67%339.59M
-3.92%434.17M
34.68%475.96M
Tổng tài sản
3.63%219.26B
2.10%214.74B
2.60%213.51B
-0.24%211.28B
1.31%211.58B
-2.24%210.32B
-0.08%208.10B
1.27%211.78B
0.57%208.85B
6.00%215.14B
3.75%208.26B
5.64%209.12B
1.78%207.67B
35.43%202.96B
29.41%200.73B
30.32%197.96B
35.46%204.03B
-0.41%149.86B
8.77%155.11B
9.58%151.90B
Tổng các khoản nợ
4.51%191.31B
3.00%186.76B
2.93%184.33B
-0.20%182.55B
1.46%183.06B
-3.53%181.33B
-1.23%179.08B
-0.01%182.91B
-0.79%180.43B
5.85%187.97B
3.36%181.31B
5.92%182.93B
2.04%181.87B
34.54%177.58B
27.85%175.41B
28.52%172.70B
33.11%178.24B
-1.53%131.99B
8.54%137.20B
9.67%134.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.03%27.95B
-3.51%27.97B
0.52%29.18B
-0.51%28.73B
0.36%28.52B
6.71%28.99B
7.68%29.03B
10.23%28.88B
10.17%28.42B
7.06%27.17B
6.47%26.96B
3.72%26.20B
0.02%25.80B
41.96%25.38B
41.41%25.32B
44.09%25.26B
54.27%25.79B
8.69%17.88B
10.60%17.90B
8.87%17.53B
Thu nhập hoạt động ròng
5773.45%6.41B
-143.56%-2.16B
324.73%4.01B
-100.56%-26.00M
98.10%-113.00M
9.27%4.95B
-3115.05%-1.78B
32.53%4.62B
-239.82%-5.93B
212.86%4.53B
-108.89%-55.46M
164.78%3.48B
154.82%4.24B
-2.14%-4.01B
-82.38%623.62M
-684.99%-5.38B
-2449.80%-7.74B
-140.65%-3.93B
-33.31%3.54B
384.40%918.84M
Đầu tư ròng
-72.97%-3.83B
-102.81%-4.32B
-267.12%-3.83B
100.07%1.00M
-115.16%-853.00M
69.90%-2.13B
235.77%2.29B
27.34%-1.39B
214.75%5.63B
-305.22%-7.08B
118.63%682.90M
-130.67%-1.91B
-149.80%-4.90B
-141.66%-1.75B
-6.13%-3.67B
620.10%6.22B
19542.93%9.84B
146.97%4.20B
14.59%-3.45B
-223.63%-1.20B
Tài chính thuần
-251.78%-1.50B
255.10%4.06B
-172.83%-2.23B
94.52%-153.00M
151.92%985.00M
-203.97%-2.62B
-22.84%-817.00M
-68.71%-2.79B
-43.27%391.00M
-58.45%2.52B
-128.84%-665.07M
-497.98%-1.65B
137.74%689.20M
3242.70%6.06B
1112.49%2.31B
-179.91%-276.66M
-1323.78%-1.83B
81.22%-192.77M
81.01%-227.75M
133.86%346.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, tổng doanh thu đạt 8.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.15B.

Tổng nghĩa vụ của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, tổng nghĩa vụ của M&T Bank Corp là 184.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, tổng vốn chủ sở hữu của M&T Bank Corp là 29.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.52.

Thu nhập hoạt động thuần của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của M&T Bank Corp là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.54.

Giá trị đầu tư ròng của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, giá trị đầu tư ròng của M&T Bank Corp là -6.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.06.

Giá trị huy động vốn ròng của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, giá trị huy động vốn ròng của M&T Bank Corp là -4.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -473.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 17.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.21.

Thu nhập ròng của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, lợi nhuận ròng là 2.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.21.

Biên lợi nhuận ròng của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, biên lợi nhuận ròng là 33.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của M&T Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của M&T Bank Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.