tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Strategy Inc

MSTR
Thêm vào danh sách theo dõi
93.630USD
-6.380-6.38%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
29.22BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MSTR

Theo dõi tình hình tài chính của Strategy Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Strategy Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/-2.84
Doanh thu / Dự báo
--/122.91M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
477.23M
2.97%
EPS(YoY)
-15.23
-151.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-132.03%-38.25
-1320.27%-42.89
639.41%9.30
6409.31%36.23
-5236.24%-16.49
-767.19%-3.02
-70.96%-1.72
-441.97%-0.57
-109.76%-0.31
120.65%0.45
---1.01
--0.17
--3.16
---2.19
---10.80
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.92%124.30M
1.90%122.99M
10.87%128.69M
2.73%114.49M
-3.63%111.07M
-3.04%120.70M
-10.34%116.07M
-7.44%111.44M
-5.47%115.25M
-6.09%124.48M
3.27%129.46M
-1.37%120.40M
2.21%121.92M
-1.46%132.55M
-2.06%125.36M
-2.62%122.07M
-2.95%119.28M
2.43%134.51M
0.46%127.99M
13.35%125.35M
Lợi nhuận ròng
-202.08%-12.77B
-1781.30%-12.62B
877.58%2.65B
9822.93%9.97B
-7859.67%-4.23B
-852.65%-670.81M
-137.15%-340.17M
-561.08%-102.56M
-111.52%-53.12M
135.70%89.13M
-429.71%-143.44M
102.09%22.24M
452.73%461.19M
-177.48%-249.67M
25.06%-27.08M
-254.87%-1.06B
-18.84%-130.75M
-3481.32%-89.98M
-153.96%-36.14M
-8938.12%-299.35M
Biên lợi nhuận ròng
-165.74%-10090.64%
-1719.44%-10112.09%
838.42%2164.12%
9610.85%8752.75%
-8138.44%-3797.17%
-876.27%-555.78%
-164.51%-293.07%
-598.15%-92.03%
-112.18%-46.09%
138.01%71.60%
---110.80%
--18.47%
--378.29%
---188.35%
---332.72%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.39%67.06%
-7.79%66.11%
0.08%70.46%
-4.80%68.77%
-6.14%69.41%
-7.29%71.69%
-11.33%70.41%
-6.75%72.24%
-4.06%73.96%
-3.14%77.33%
--79.41%
--77.47%
--77.08%
--79.84%
--79.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.51%15.10%
-52.25%13.29%
-78.01%11.10%
-76.90%12.60%
-66.92%18.54%
-39.28%27.83%
-21.88%50.49%
-15.76%54.56%
-22.07%56.04%
-53.57%45.83%
--64.63%
--64.77%
--71.91%
--98.70%
--93.39%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.92%124.30M
1.90%122.99M
10.87%128.69M
2.73%114.49M
-3.63%111.07M
-3.04%120.70M
-10.34%116.07M
-7.44%111.44M
-5.47%115.25M
-6.09%124.48M
3.27%129.46M
-1.37%120.40M
2.21%121.92M
-1.46%132.55M
-2.06%125.36M
-2.62%122.07M
-2.95%119.28M
2.43%134.51M
0.46%127.99M
13.35%125.35M
Lợi nhuận hoạt động
3.03%-14.94M
3.78%-9.97M
99.98%-5.00K
23.09%-15.52M
-27.66%-15.41M
-192.22%-10.37M
-346.61%-20.50M
-686.90%-20.18M
-764.54%-12.07M
-190.65%-3.55M
22.51%8.31M
-800.00%-2.56M
-1165.65%-1.40M
-57.09%3.91M
-56.24%6.79M
-102.71%-285.00K
-98.80%131.00K
-66.03%9.12M
-35.32%15.50M
66.36%10.53M
Lợi nhuận ròng
-202.08%-12.77B
-1781.30%-12.62B
877.58%2.65B
9822.93%9.97B
-7859.67%-4.23B
-852.65%-670.81M
-137.15%-340.17M
-561.08%-102.56M
-111.52%-53.12M
135.70%89.13M
-429.71%-143.44M
102.09%22.24M
452.73%461.19M
-177.48%-249.67M
25.06%-27.08M
-254.87%-1.06B
-18.84%-130.75M
-3481.32%-89.98M
-153.96%-36.14M
-8938.12%-299.35M
Tài sản ngắn hạn
1074.40%2.39B
916.21%2.56B
15.00%213.95M
2.49%213.46M
-15.72%203.61M
-5.81%252.32M
-6.78%186.04M
-0.65%208.27M
-6.96%241.59M
1.26%267.89M
-1.35%199.56M
-4.57%209.63M
5.14%259.68M
-1.27%264.57M
2.36%202.29M
5.38%219.68M
-1.50%246.99M
-1.71%267.96M
-9.53%197.62M
-69.02%208.46M
Tổng nợ ngắn hạn
27.98%395.06M
28.45%456.49M
12.49%324.09M
-29.48%314.57M
-0.36%308.69M
9.93%355.38M
7.62%288.11M
63.43%446.06M
-0.83%309.81M
1.85%323.27M
2.76%267.72M
-0.43%272.93M
2.47%312.40M
1.74%317.40M
2.60%260.52M
-0.33%274.10M
7.49%304.88M
9.23%311.99M
4.19%253.91M
14.62%275.00M
Tổng tài sản
23.56%54.27B
138.52%61.64B
782.34%73.62B
818.37%64.77B
591.48%43.92B
442.65%25.84B
147.29%8.34B
109.72%7.05B
109.87%6.35B
97.59%4.76B
32.56%3.37B
30.94%3.36B
-16.82%3.03B
-32.24%2.41B
-14.77%2.55B
-2.13%2.57B
48.93%3.64B
142.71%3.56B
286.37%2.99B
215.03%2.62B
Tổng các khoản nợ
-16.95%8.63B
39.20%10.60B
239.22%15.50B
241.43%14.40B
163.04%10.39B
193.11%7.61B
80.38%4.57B
65.81%4.22B
52.97%3.95B
-7.01%2.60B
-7.72%2.53B
-7.67%2.54B
-6.93%2.58B
8.35%2.79B
8.74%2.75B
8.19%2.76B
33.56%2.78B
182.52%2.58B
558.20%2.52B
579.93%2.55B
Tổng vốn chủ sở hữu
41.63%45.64B
179.99%51.04B
1440.08%58.12B
1676.88%50.37B
1242.49%32.22B
742.04%18.23B
349.03%3.77B
246.08%2.83B
441.53%2.40B
665.09%2.16B
519.59%840.39M
537.87%819.12M
-48.64%443.21M
-139.14%-383.12M
-143.42%-200.29M
-341.63%-187.07M
136.41%863.00M
77.01%978.96M
18.50%461.31M
-83.11%77.42M
Thu nhập hoạt động ròng
685.56%13.99M
-24.85%-21.63M
79.71%-8.31M
-49.65%-34.91M
-108.36%-2.39M
-1563.18%-17.32M
-453.82%-40.97M
-26.29%-23.33M
-23.56%28.59M
106.51%1.18M
-408.73%-7.40M
11.27%-18.47M
-14.39%37.40M
-660.46%-18.20M
-110.45%-1.45M
-249.01%-20.82M
-30.34%43.68M
-87.18%3.25M
683.28%13.91M
648.35%13.97M
Đầu tư ròng
5.45%-7.25B
82.88%-3.09B
-214.81%-4.96B
-754.23%-6.79B
-367.46%-7.67B
-1388.07%-18.08B
-865.77%-1.58B
-128.55%-794.55M
-812.73%-1.64B
-2583.74%-1.21B
-2485.32%-163.13M
-3095.83%-347.64M
16.83%-179.77M
92.35%-45.26M
98.50%-6.31M
97.95%-10.88M
80.11%-216.14M
15.75%-591.88M
-33.41%-420.40M
-105713.57%-530.13M
Tài chính thuần
-7.12%7.15B
-70.33%5.37B
211.90%4.97B
747.63%6.81B
366.77%7.69B
1390.00%18.09B
962.02%1.59B
137.50%803.43M
778.58%1.65B
2589.28%1.21B
9498.08%150.11M
2921.52%338.29M
-9.49%187.62M
-92.42%45.14M
-99.62%1.56M
-97.71%11.20M
-80.24%207.29M
-12.69%595.52M
792.94%408.08M
5210.07%488.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, tổng doanh thu đạt 477.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 463.46M.

Tài sản ngắn hạn của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, tài sản ngắn hạn là 2.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 916.21.

Tổng tài sản của Strategy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Strategy Inc là 61.64B, bao gồm 2.56B tài sản ngắn hạn và 59.08B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, tổng nghĩa vụ của Strategy Inc là 10.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Strategy Inc là 51.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Strategy Inc là -40.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.18.

Giá trị đầu tư ròng của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, giá trị đầu tư ròng của Strategy Inc là -22.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, giá trị huy động vốn ròng của Strategy Inc là 24.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -15.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -151.41.

Thu nhập ròng của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, lợi nhuận ròng là -4.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -262.53.

Biên lợi nhuận ròng của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, biên lợi nhuận ròng là -806.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -220.32.

Biên lợi nhuận gộp của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, biên lợi nhuận gộp là 68.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Strategy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Strategy Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -40.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.