tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MSC Industrial Direct Co Inc

MSM
Thêm vào danh sách theo dõi
123.400USD
+1.950+1.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.89BVốn hóa
33.14P/E TTM

Tình hình tài chính của MSM

Theo dõi tình hình tài chính của MSC Industrial Direct Co Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MSC Industrial Direct Co Inc

Mới phát hành
Th07 1, 2026
EPS / Dự báo
1.44/1.27
Doanh thu / Dự báo
1.05B/1.03B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.77B
-1.35%
EPS(YoY)
3.57
-22.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.01%1.44
8.03%0.76
11.30%0.93
2.12%1.01
-19.98%1.02
-35.83%0.70
-32.13%0.83
-36.56%0.99
-25.00%1.28
-22.47%1.10
-15.53%1.23
--1.57
--1.70
--1.42
--1.45
--6.09
----
----
----
----
Doanh thu
7.82%1.05B
2.92%917.77M
4.01%965.68M
2.72%978.17M
-0.84%971.14M
-4.66%891.72M
-2.67%928.48M
-8.03%952.28M
-7.12%979.35M
-2.73%935.35M
-0.39%953.97M
1.29%1.04B
10.00%1.05B
11.49%961.63M
12.87%957.75M
23.01%1.02B
10.65%958.58M
11.44%862.52M
9.93%848.55M
11.14%831.03M
Lợi nhuận ròng
41.37%80.36M
8.06%42.48M
11.11%51.80M
1.53%56.55M
-20.72%56.84M
-36.43%39.31M
-32.77%46.62M
-36.42%55.69M
-24.66%71.70M
-21.85%61.85M
-14.71%69.35M
-15.88%87.60M
-4.49%95.18M
13.17%79.14M
23.08%81.31M
57.93%104.13M
5.53%99.66M
286.68%69.93M
71.81%66.07M
25.57%65.93M
Biên lợi nhuận ròng
28.38%7.52%
4.63%4.59%
7.54%5.29%
1.29%5.74%
-19.59%5.86%
-33.30%4.39%
-32.09%4.92%
-32.91%5.67%
-19.30%7.28%
-20.20%6.58%
-14.54%7.25%
--8.44%
--9.02%
--8.25%
--8.48%
--9.22%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.36%41.11%
0.45%41.14%
-0.17%40.66%
-1.56%40.38%
0.16%40.96%
-1.42%40.96%
-1.16%40.73%
1.24%41.02%
0.52%40.89%
0.71%41.55%
-0.79%41.21%
--40.52%
--40.68%
--41.25%
--41.53%
--42.21%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.52%20.31%
-4.61%20.88%
1.56%21.35%
-4.52%19.73%
2.62%21.05%
-0.86%21.89%
-2.65%21.02%
15.70%20.66%
11.61%20.51%
1.40%22.08%
-23.90%21.59%
--17.86%
--18.38%
--21.77%
--28.37%
--29.11%
----
----
----
----
Doanh thu
7.82%1.05B
2.92%917.77M
4.01%965.68M
2.72%978.17M
-0.84%971.14M
-4.66%891.72M
-2.67%928.48M
-8.03%952.28M
-7.12%979.35M
-2.73%935.35M
-0.39%953.97M
1.29%1.04B
10.00%1.05B
11.49%961.63M
12.87%957.75M
23.01%1.02B
10.65%958.58M
11.44%862.52M
9.93%848.55M
11.14%831.03M
Lợi nhuận hoạt động
24.97%106.75M
5.65%67.25M
8.69%81.11M
-5.67%88.87M
-23.36%85.42M
-34.94%63.65M
-27.18%74.62M
-21.67%94.21M
-18.78%111.46M
-15.70%97.84M
-13.23%102.48M
-12.83%120.27M
-2.05%137.23M
15.72%116.06M
23.01%118.10M
44.22%137.97M
28.38%140.10M
102.08%100.30M
13.48%96.02M
31.19%95.66M
Lợi nhuận ròng
41.37%80.36M
8.06%42.48M
11.11%51.80M
1.53%56.55M
-20.72%56.84M
-36.43%39.31M
-32.77%46.62M
-36.42%55.69M
-24.66%71.70M
-21.85%61.85M
-14.71%69.35M
-15.88%87.60M
-4.49%95.18M
13.17%79.14M
23.08%81.31M
57.93%104.13M
5.53%99.66M
286.68%69.93M
71.81%66.07M
25.57%65.93M
Tài sản ngắn hạn
3.23%1.28B
2.96%1.23B
4.40%1.26B
3.24%1.23B
1.97%1.24B
-5.58%1.19B
-5.08%1.21B
-9.82%1.19B
-7.85%1.21B
-3.79%1.26B
-18.45%1.27B
-14.65%1.32B
-10.31%1.32B
-7.20%1.31B
15.59%1.56B
17.45%1.54B
12.23%1.47B
19.53%1.42B
17.42%1.35B
6.18%1.31B
Tổng nợ ngắn hạn
28.01%824.73M
13.88%709.04M
15.97%726.30M
20.47%729.35M
10.41%644.26M
-1.24%622.63M
-0.25%626.29M
-6.78%605.43M
-14.63%583.51M
-2.30%630.43M
-13.61%627.86M
-10.54%649.44M
10.27%683.48M
8.06%645.28M
23.96%726.76M
29.19%725.94M
-19.38%619.81M
7.95%597.17M
14.06%586.27M
37.48%561.93M
Tổng tài sản
0.81%2.50B
-0.46%2.45B
0.55%2.49B
-0.01%2.46B
0.32%2.48B
-1.57%2.46B
-0.81%2.47B
-3.22%2.46B
-2.33%2.47B
-0.91%2.50B
-9.30%2.49B
-6.79%2.54B
-3.54%2.53B
-1.58%2.52B
10.14%2.75B
10.86%2.73B
8.04%2.62B
11.41%2.56B
9.17%2.50B
3.34%2.46B
Tổng các khoản nợ
-2.16%1.08B
-2.92%1.07B
1.30%1.10B
0.43%1.07B
4.41%1.10B
-0.03%1.10B
-0.49%1.09B
0.90%1.06B
2.88%1.05B
0.68%1.10B
-18.91%1.10B
-23.08%1.05B
-21.90%1.02B
-17.99%1.09B
3.66%1.35B
5.14%1.37B
3.06%1.31B
12.33%1.33B
12.77%1.30B
22.45%1.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.19%1.42B
1.51%1.39B
-0.04%1.38B
-0.34%1.40B
-2.73%1.38B
-2.77%1.36B
-1.06%1.38B
-6.12%1.40B
-5.88%1.41B
-2.13%1.40B
-0.01%1.40B
9.56%1.49B
14.88%1.50B
16.08%1.43B
17.22%1.40B
17.25%1.36B
13.55%1.31B
10.44%1.24B
5.50%1.19B
-12.02%1.16B
Thu nhập hoạt động ròng
4.74%101.73M
73.32%94.40M
-71.13%29.41M
-25.18%80.26M
-32.33%97.13M
-30.83%54.47M
25.50%101.87M
-19.05%107.26M
-4.72%143.52M
-76.87%78.74M
6.77%81.17M
19.50%132.50M
93.42%150.64M
88981.46%340.42M
31.52%76.02M
30.29%110.88M
281.28%77.88M
-102.44%-383.00K
-44.00%57.80M
-53.19%85.10M
Đầu tư ròng
-326.54%-20.80M
29.73%-21.32M
-3.83%-21.19M
45.92%-21.73M
131.07%9.18M
13.85%-30.34M
-10.71%-20.41M
-41.59%-40.18M
-27.47%-29.56M
0.83%-35.22M
27.97%-18.43M
42.72%-28.38M
-68.49%-23.19M
-123.11%-35.51M
-67.68%-25.59M
-29.89%-49.55M
21.99%-13.76M
-31.97%-15.92M
-93.36%-15.26M
-244.58%-38.15M
Tài chính thuần
30.82%-52.93M
-69.66%-67.41M
55.14%-23.94M
-17.65%-73.97M
30.57%-76.51M
15.62%-39.73M
38.80%-53.36M
44.02%-62.88M
7.21%-110.20M
83.27%-47.09M
-28.32%-87.19M
-143.41%-112.31M
-54.07%-118.76M
-5393.42%-281.37M
-243.29%-67.95M
-37.90%-46.14M
-1806.49%-77.08M
86.21%-5.12M
88.19%-19.79M
91.62%-33.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, tổng doanh thu đạt 3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82B.

Tài sản ngắn hạn của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, tài sản ngắn hạn là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.24.

Tổng tài sản của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MSC Industrial Direct Co Inc là 2.46B, bao gồm 1.23B tài sản ngắn hạn và 1.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, tổng nghĩa vụ của MSC Industrial Direct Co Inc là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MSC Industrial Direct Co Inc là 1.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.34.

Thu nhập hoạt động thuần của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MSC Industrial Direct Co Inc là 312.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.01.

Giá trị đầu tư ròng của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, giá trị đầu tư ròng của MSC Industrial Direct Co Inc là -63.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.71.

Giá trị huy động vốn ròng của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, giá trị huy động vốn ròng của MSC Industrial Direct Co Inc là -243.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.26.

Thu nhập ròng của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, lợi nhuận ròng là 199.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.92.

Biên lợi nhuận ròng của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.65.

Biên lợi nhuận gộp của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, biên lợi nhuận gộp là 40.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MSC Industrial Direct Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Industrial Direct Co Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 312.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.