tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Madison Square Garden Sports Corp

MSGS
Thêm vào danh sách theo dõi
393.680USD
-11.360-2.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.48BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MSGS

Theo dõi tình hình tài chính của Madison Square Garden Sports Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Madison Square Garden Sports Corp

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.83/0.56
Doanh thu / Dự báo
432.20M/429.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.04B
1.18%
EPS(YoY)
-0.93
-138.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-40.09%-0.83
646.67%0.34
-16.42%-0.37
-106.89%-0.07
-137.44%-0.59
-92.29%0.05
60.03%-0.31
375.06%1.06
-27.86%1.58
-30.06%0.59
---0.79
---0.39
--2.19
--0.85
---0.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.89%432.20M
12.76%403.42M
-25.99%39.45M
-10.25%203.96M
-1.34%424.20M
9.44%357.76M
23.84%53.31M
79.05%227.25M
12.33%429.95M
-7.58%326.90M
78.70%43.05M
-27.56%126.92M
13.31%382.74M
22.14%353.69M
28.17%24.09M
19.27%175.21M
84.57%337.77M
906.50%289.58M
-67.05%18.79M
--146.90M
Lợi nhuận ròng
-40.46%-19.98M
648.64%8.23M
-16.74%-8.81M
-106.91%-1.76M
-137.56%-14.23M
-92.27%1.10M
59.90%-7.55M
375.84%25.50M
-27.69%37.88M
-30.39%14.22M
-5.65%-18.83M
-134.00%-9.24M
113.77%52.38M
28.97%20.43M
-8.63%-17.82M
-45.21%27.19M
348.12%24.50M
139.00%15.85M
42.27%-16.41M
163.19%49.62M
Biên lợi nhuận ròng
-37.86%-4.62%
557.97%2.04%
-57.61%-22.30%
-107.78%-0.87%
-138.07%-3.35%
-92.86%0.31%
67.64%-14.15%
249.96%11.22%
-34.92%8.81%
-29.52%4.35%
---43.72%
---7.48%
--13.54%
--6.17%
---76.91%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-25.22%24.75%
-0.37%30.07%
-6.20%80.28%
-51.57%26.70%
-25.68%33.10%
-16.55%30.19%
-7.99%85.59%
41.53%55.13%
-2.12%44.54%
-19.52%36.17%
--93.02%
--38.95%
--45.51%
--44.94%
--86.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.45%17.13%
-12.76%18.84%
-13.65%19.18%
-12.80%19.76%
-25.40%19.34%
-17.92%21.59%
-24.15%22.21%
-8.33%22.65%
-6.98%25.93%
-21.33%26.31%
--29.28%
--24.71%
--27.87%
--33.44%
--18.58%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.89%432.20M
12.76%403.42M
-25.99%39.45M
-10.25%203.96M
-1.34%424.20M
9.44%357.76M
23.84%53.31M
79.05%227.25M
12.33%429.95M
-7.58%326.90M
78.70%43.05M
-27.56%126.92M
13.31%382.74M
22.14%353.69M
28.17%24.09M
19.27%175.21M
84.57%337.77M
906.50%289.58M
-67.05%18.79M
--146.90M
Lợi nhuận hoạt động
-90.08%3.21M
66.58%22.18M
-231.50%-27.43M
-143.16%-22.58M
-59.44%32.34M
-53.79%13.31M
44.19%-8.27M
528.82%52.30M
-2.46%79.74M
-44.06%28.82M
58.71%-14.82M
-151.45%-12.20M
33.16%81.75M
43.43%51.52M
-2.75%-35.90M
214.21%23.71M
655.70%61.39M
193.52%35.92M
-27.49%-34.94M
53.81%-20.76M
Lợi nhuận ròng
-40.46%-19.98M
648.64%8.23M
-16.74%-8.81M
-106.91%-1.76M
-137.56%-14.23M
-92.27%1.10M
59.90%-7.55M
375.84%25.50M
-27.69%37.88M
-30.39%14.22M
-5.65%-18.83M
-134.00%-9.24M
113.77%52.38M
28.97%20.43M
-8.63%-17.82M
-45.21%27.19M
348.12%24.50M
139.00%15.85M
42.27%-16.41M
163.19%49.62M
Tài sản ngắn hạn
-7.43%295.56M
0.82%299.56M
4.63%246.69M
15.74%251.09M
27.39%319.29M
37.79%297.13M
17.42%235.78M
45.37%216.94M
-4.31%250.65M
3.70%215.63M
-8.73%200.80M
-27.30%149.23M
-0.81%261.93M
-4.86%207.94M
32.57%220.00M
10.81%205.27M
30.49%264.07M
24.55%218.56M
72.69%165.95M
44.41%185.25M
Tổng nợ ngắn hạn
3.34%637.81M
6.41%641.61M
10.90%637.32M
7.96%563.52M
17.21%617.19M
7.59%602.99M
3.78%574.67M
0.28%521.98M
3.13%526.55M
16.04%560.44M
6.05%553.73M
18.76%520.53M
12.34%510.56M
6.90%482.96M
21.49%522.15M
19.01%438.30M
30.39%454.49M
29.77%451.80M
37.55%429.77M
26.88%368.28M
Tổng tài sản
0.32%1.51B
9.37%1.54B
10.49%1.52B
9.41%1.47B
8.36%1.50B
3.22%1.41B
0.53%1.37B
2.38%1.35B
1.85%1.39B
5.20%1.37B
1.50%1.37B
1.00%1.32B
-0.04%1.36B
-3.60%1.30B
1.35%1.35B
-0.61%1.30B
4.55%1.36B
4.43%1.35B
8.90%1.33B
6.17%1.31B
Tổng các khoản nợ
0.94%1.80B
8.38%1.83B
9.74%1.81B
8.79%1.75B
6.27%1.79B
-1.29%1.69B
-4.28%1.65B
-2.40%1.61B
-0.82%1.68B
1.21%1.71B
13.63%1.72B
14.16%1.65B
10.03%1.70B
8.23%1.69B
-2.71%1.52B
-4.26%1.45B
-1.16%1.54B
0.11%1.56B
6.91%1.56B
5.19%1.51B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.23%-295.45M
-3.27%-282.08M
-6.00%-294.18M
-5.68%-281.44M
3.57%-283.45M
19.47%-273.14M
22.60%-277.53M
21.03%-266.31M
11.73%-293.95M
12.22%-339.19M
-108.56%-358.54M
-131.97%-337.23M
-87.22%-333.01M
-84.35%-386.41M
25.96%-171.91M
27.98%-145.38M
30.33%-177.87M
20.94%-209.61M
3.21%-232.18M
0.77%-201.87M
Thu nhập hoạt động ròng
818.43%57.52M
-47.48%32.45M
-224.77%-84.95M
-54.11%49.72M
55.14%6.26M
82.32%61.78M
51.69%-26.16M
187.62%108.35M
-95.15%4.04M
11.86%33.88M
-4313.31%-54.14M
-66.90%37.67M
107.01%83.22M
-30.11%30.29M
106.65%1.28M
497.78%113.82M
222.82%40.20M
20.89%43.34M
66.41%-19.31M
117.70%19.04M
Đầu tư ròng
123.50%716.00K
21.42%-895.00K
-58.90%-1.85M
51.04%-1.57M
-575.61%-3.05M
67.54%-1.14M
32.74%-1.16M
56.59%-3.21M
95.02%-451.00K
-236.43%-3.51M
-538.01%-1.73M
-311.64%-7.39M
-1678.39%-9.05M
-224.92%-1.04M
11.44%-271.00K
-6093.10%-1.80M
-71.96%-509.00K
-426.23%-321.00K
-282.50%-306.00K
99.86%-29.00K
Tài chính thuần
-131.60%-32.50M
-162.07%-7.52M
4.13%-9.11M
100.00%0.00
-41173.53%-14.03M
93.09%-2.87M
-114.01%-9.50M
1.14%-55.02M
99.94%-34.00K
36.18%-41.56M
716.86%67.83M
21.79%-55.66M
-18.62%-53.49M
-134.80%-65.13M
9.44%-11.00M
-184.66%-71.16M
-246.46%-45.10M
-251.86%-27.74M
-75.92%-12.14M
96.98%-25.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, tổng doanh thu đạt 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.03B.

Tài sản ngắn hạn của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, tài sản ngắn hạn là 251.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.74.

Tổng tài sản của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Madison Square Garden Sports Corp là 1.47B, bao gồm 251.09M tài sản ngắn hạn và 1.22B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, tổng nghĩa vụ của Madison Square Garden Sports Corp là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Madison Square Garden Sports Corp là -281.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Madison Square Garden Sports Corp là 14.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.86.

Giá trị đầu tư ròng của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, giá trị đầu tư ròng của Madison Square Garden Sports Corp là -6.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, giá trị huy động vốn ròng của Madison Square Garden Sports Corp là -26.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.05.

Thu nhập ròng của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, lợi nhuận ròng là -22.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.18.

Biên lợi nhuận ròng của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.74.

Biên lợi nhuận gộp của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, biên lợi nhuận gộp là 33.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -136.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Madison Square Garden Sports Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madison Square Garden Sports Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.