tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Morgan Stanley Direct Lending Fund

MSDL
Thêm vào danh sách theo dõi
14.610USD
-0.210-1.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.24BVốn hóa
14.45P/E TTM

Tình hình tài chính của MSDL

Theo dõi tình hình tài chính của Morgan Stanley Direct Lending Fund thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Morgan Stanley Direct Lending Fund

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.45
Doanh thu / Dự báo
--/89.60M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
343.22M
-16.59%
EPS(YoY)
1.40
-42.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-115.67%-0.05
-43.05%0.33
-46.68%0.32
-37.41%0.41
-43.28%0.34
-10.46%0.58
-28.32%0.60
3.45%0.66
19.31%0.59
185.27%0.65
--0.83
--0.64
--0.50
--0.23
--0.32
----
----
Doanh thu
-48.12%44.05M
-20.30%82.91M
-19.78%83.61M
-14.31%91.78M
-11.67%84.91M
1.32%104.02M
-11.13%104.23M
9.81%107.11M
15.55%96.13M
85.26%102.67M
205.85%117.28M
463.10%97.54M
107.80%83.19M
--55.42M
--38.35M
--17.32M
--40.04M
Lợi nhuận ròng
-115.20%-4.51M
-44.36%28.73M
-48.12%27.60M
-38.87%36.10M
-42.59%29.67M
-10.03%51.63M
-27.52%53.21M
4.61%59.05M
18.06%51.68M
185.27%57.39M
677.46%73.41M
1829.76%56.44M
96.79%43.78M
--20.12M
--9.44M
---3.26M
--22.25M
Biên lợi nhuận ròng
-129.30%-10.24%
-30.19%34.65%
-35.33%33.01%
-28.65%39.33%
-35.01%34.94%
-11.20%49.63%
-18.44%51.05%
-4.74%55.12%
2.17%53.76%
53.98%55.89%
--62.59%
--57.86%
--52.62%
--36.30%
--29.70%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.53%53.68%
5.52%53.23%
8.56%52.70%
14.83%52.28%
17.49%51.35%
11.50%50.45%
-7.42%48.55%
-10.07%45.53%
-15.58%43.71%
--45.24%
--52.44%
--50.62%
--51.77%
----
----
----
----
Doanh thu
-48.12%44.05M
-20.30%82.91M
-19.78%83.61M
-14.31%91.78M
-11.67%84.91M
1.32%104.02M
-11.13%104.23M
9.81%107.11M
15.55%96.13M
85.26%102.67M
205.85%117.28M
463.10%97.54M
107.80%83.19M
--55.42M
--38.35M
--17.32M
--40.04M
Lợi nhuận hoạt động
-58.14%27.00M
-25.93%63.65M
-28.71%61.93M
-20.27%70.84M
-18.76%64.49M
-1.82%85.94M
-15.75%86.86M
5.33%88.85M
12.69%79.38M
94.93%87.53M
267.63%103.09M
701.95%84.35M
116.12%70.44M
--44.90M
--28.04M
--10.52M
--32.59M
Lợi nhuận ròng
-115.20%-4.51M
-44.36%28.73M
-48.12%27.60M
-38.87%36.10M
-42.59%29.67M
-10.03%51.63M
-27.52%53.21M
4.61%59.05M
18.06%51.68M
185.27%57.39M
677.46%73.41M
1829.76%56.44M
96.79%43.78M
--20.12M
--9.44M
---3.26M
--22.25M
Tổng tài sản
-2.23%3.82B
0.21%3.92B
3.66%3.93B
7.28%3.92B
15.02%3.91B
18.30%3.91B
15.76%3.79B
19.04%3.66B
11.17%3.40B
--3.31B
--3.28B
--3.07B
--3.06B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
1.91%2.13B
4.93%2.17B
11.40%2.16B
18.82%2.13B
33.88%2.09B
30.54%2.07B
8.03%1.94B
9.98%1.79B
-4.91%1.56B
--1.59B
--1.80B
--1.63B
--1.65B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.01%1.69B
-5.11%1.75B
-4.43%1.77B
-3.85%1.79B
-1.05%1.82B
7.03%1.84B
25.13%1.85B
29.30%1.86B
29.86%1.84B
--1.72B
--1.48B
--1.44B
--1.41B
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
153.19%86.35M
155.89%53.75M
133.33%39.01M
122.53%24.03M
163.56%34.10M
-519.19%-96.18M
-17.82%-117.03M
-1295.00%-106.67M
-227.88%-53.66M
142.22%22.95M
15.61%-99.33M
106.73%8.93M
86.93%-16.36M
---54.35M
---117.71M
---132.61M
---125.17M
Tài chính thuần
-135.05%-87.11M
-148.26%-37.70M
-122.96%-25.82M
-123.61%-32.31M
-176.08%-37.06M
289.03%78.11M
-16.40%112.49M
345.81%136.87M
40.16%48.71M
-154.62%-41.33M
39.06%134.57M
-131.89%-55.68M
-61.33%34.76M
--75.66M
--96.77M
--174.59M
--89.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, tổng doanh thu đạt 343.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 411.50M.

Tổng nghĩa vụ của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, tổng nghĩa vụ của Morgan Stanley Direct Lending Fund là 2.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, tổng vốn chủ sở hữu của Morgan Stanley Direct Lending Fund là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Morgan Stanley Direct Lending Fund là 260.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, giá trị huy động vốn ròng của Morgan Stanley Direct Lending Fund là -132.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.47.

Thu nhập ròng của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, lợi nhuận ròng là 122.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.36.

Biên lợi nhuận ròng của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, biên lợi nhuận ròng là 35.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, tỷ lệ nợ trên tài sản là 53.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Morgan Stanley Direct Lending Fund là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morgan Stanley Direct Lending Fund, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 260.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.