tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Studio City International Holdings Ltd

MSC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.880USD
+0.130+7.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
396.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MSC

Theo dõi tình hình tài chính của Studio City International Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Studio City International Holdings Ltd

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
0.01/--
Doanh thu / Dự báo
176.72M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
694.57M
8.67%
EPS(YoY)
-0.31
39.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
117.90%0.01
---0.11
---0.10
---0.02
---0.08
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.28%176.72M
4.85%160.28M
4.51%182.51M
17.68%190.05M
7.70%161.72M
8.22%152.86M
26.92%174.63M
40.15%161.50M
191.75%150.16M
3233.75%141.25M
5026.10%137.59M
6203.50%115.23M
329.18%51.47M
-85.07%4.24M
-114.92%-2.79M
-106.05%-1.89M
-58.02%11.99M
19.73%28.38M
1891.81%18.72M
349.40%31.20M
Lợi nhuận ròng
117.89%2.86M
26.20%-20.48M
11.44%-18.57M
88.80%-3.75M
-9.56%-15.97M
-48.99%-27.75M
26.09%-20.97M
31.07%-33.43M
61.66%-14.58M
78.19%-18.62M
66.69%-28.37M
43.37%-48.50M
45.86%-38.02M
-58.32%-85.41M
-34.84%-85.17M
-43.51%-85.64M
7.30%-70.23M
12.27%-53.95M
35.70%-63.17M
34.42%-59.67M
Biên lợi nhuận ròng
116.37%1.77%
---13.98%
---11.13%
---2.16%
---10.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
19.89%42.05%
--35.84%
--38.92%
--37.91%
--35.08%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.42%74.36%
--72.40%
--72.83%
--74.09%
--74.05%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.28%176.72M
4.85%160.28M
4.51%182.51M
17.68%190.05M
7.70%161.72M
8.22%152.86M
26.92%174.63M
40.15%161.50M
191.75%150.16M
3233.75%141.25M
5026.10%137.59M
6203.50%115.23M
329.18%51.47M
-85.07%4.24M
-114.92%-2.79M
-106.05%-1.89M
-58.02%11.99M
19.73%28.38M
1891.81%18.72M
349.40%31.20M
Lợi nhuận hoạt động
83.61%28.04M
149.13%7.77M
49.73%23.92M
676.35%23.07M
-5.03%15.27M
-76.61%3.12M
398.04%15.98M
115.93%2.97M
159.69%16.08M
119.06%13.34M
104.42%3.21M
74.38%-18.65M
56.48%-26.94M
-55.63%-69.99M
-30.18%-72.53M
-59.00%-72.80M
-37.25%-61.89M
12.40%-44.97M
23.19%-55.72M
50.59%-45.78M
Lợi nhuận ròng
117.89%2.86M
26.20%-20.48M
11.44%-18.57M
88.80%-3.75M
-9.56%-15.97M
-48.99%-27.75M
26.09%-20.97M
31.07%-33.43M
61.66%-14.58M
78.19%-18.62M
66.69%-28.37M
43.37%-48.50M
45.86%-38.02M
-58.32%-85.41M
-34.84%-85.17M
-43.51%-85.64M
7.30%-70.23M
12.27%-53.95M
35.70%-63.17M
34.42%-59.67M
Tài sản ngắn hạn
-23.32%109.30M
-20.96%131.49M
-24.03%117.07M
-12.18%199.53M
-50.96%142.55M
-47.36%166.37M
-59.45%154.11M
-49.73%227.20M
-35.23%290.70M
-42.94%316.05M
-43.06%380.05M
-46.51%451.92M
-53.89%448.80M
-1.75%553.85M
-6.34%667.40M
-4.87%844.81M
69.04%973.38M
-7.26%563.69M
2.60%712.56M
291.82%888.08M
Tổng nợ ngắn hạn
233.91%472.53M
-0.40%180.04M
0.94%153.98M
29.37%208.36M
22.33%141.51M
15.29%180.76M
15.62%152.55M
-32.40%161.06M
-40.52%115.69M
-36.63%156.78M
-44.70%131.94M
-3.38%238.27M
7.98%194.50M
-2.88%247.39M
37.90%238.57M
41.63%246.62M
50.78%180.13M
57.09%254.73M
48.32%173.00M
57.00%174.13M
Tổng tài sản
-7.30%2.71B
-6.33%2.80B
-5.34%2.82B
-5.42%2.92B
-7.95%2.92B
-7.76%2.99B
-10.26%2.98B
-10.63%3.09B
-8.78%3.18B
-9.93%3.24B
-9.17%3.32B
-8.04%3.46B
-8.26%3.48B
8.27%3.59B
10.29%3.66B
10.69%3.76B
24.36%3.79B
9.04%3.32B
8.11%3.32B
33.84%3.40B
Tổng các khoản nợ
-6.16%2.16B
-4.95%2.22B
-3.58%2.23B
-3.03%2.34B
-6.77%2.30B
-6.73%2.34B
-10.55%2.31B
-10.33%2.41B
-7.42%2.47B
-7.72%2.51B
-4.62%2.58B
-0.91%2.69B
0.71%2.67B
14.43%2.72B
17.61%2.71B
18.22%2.71B
40.24%2.65B
33.70%2.37B
33.46%2.30B
45.99%2.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.49%550.38M
-11.31%573.38M
-11.39%595.23M
-13.91%583.70M
-12.09%621.84M
-11.31%646.52M
-9.25%671.78M
-11.65%678.01M
-13.24%707.33M
-16.80%728.98M
-22.11%740.25M
-26.55%767.40M
-28.97%815.26M
-7.21%876.14M
-6.32%950.42M
-5.01%1.04B
-1.39%1.15B
-25.52%944.18M
-24.45%1.01B
14.03%1.10B
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--65.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
----
----
----
---26.25M
----
----
----
----
----
---32.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---98.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 694.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 639.14M.

Tài sản ngắn hạn của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 131.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.96.

Tổng tài sản của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Studio City International Holdings Ltd là 2.80B, bao gồm 131.49M tài sản ngắn hạn và 2.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của Studio City International Holdings Ltd là 2.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Studio City International Holdings Ltd là 573.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Studio City International Holdings Ltd là 70.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.60.

Giá trị đầu tư ròng của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của Studio City International Holdings Ltd là -85.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Studio City International Holdings Ltd là -143.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.25.

Thu nhập ròng của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là -58.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.25.

Biên lợi nhuận ròng của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là -9.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.09.

Biên lợi nhuận gộp của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 37.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 72.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -10.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Studio City International Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Studio City International Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 70.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.