tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Marex Group PLC

MRX
Thêm vào danh sách theo dõi
64.920USD
-1.000-1.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.67BVốn hóa
13.90P/E TTM

MRX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Marex Group PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
17.73%3.07B
12.70%2.88B
--3.11B
76.33%3.38B
--2.61B
--2.56B
--1.91B
Hàng tồn kho
188.28%300.10M
1251.12%483.70M
--179.50M
111.79%260.50M
--104.10M
--35.80M
--123.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
49.00%35.42B
41.41%33.70B
--32.13B
82.47%30.41B
--23.78B
--23.83B
--16.67B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
25.69%109.10M
37.42%110.90M
--88.50M
11.39%88.00M
--86.80M
--80.70M
--79.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
18.75%331.90M
43.95%335.40M
--319.70M
27.54%282.00M
--279.50M
--233.00M
--221.10M
Tổng tài sản
49.99%36.53B
42.62%34.68B
--32.94B
81.44%31.19B
--24.35B
--24.31B
--17.19B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
25.19%14.68B
37.54%15.47B
--13.77B
76.00%13.43B
--11.73B
--11.24B
--7.63B
-Nợ ngắn hạn
17.90%10.74B
32.33%12.06B
--11.11B
66.83%10.25B
--9.11B
--9.11B
--6.14B
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
10.31%10.70M
-5.71%9.90M
--11.90M
-23.08%10.00M
--9.70M
--10.50M
--13.00M
Tổng nợ ngắn hạn
50.57%32.78B
42.17%30.96B
--29.03B
82.74%27.90B
--21.77B
--21.78B
--15.27B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
55.81%2.28B
56.73%2.33B
--2.65B
114.67%2.09B
--1.46B
--1.48B
--971.40M
-Nợ dài hạn
55.81%2.28B
56.73%2.33B
--2.65B
114.67%2.09B
--1.46B
--1.48B
--971.40M
Tổng các khoản nợ
50.95%35.18B
43.18%33.41B
--31.76B
84.44%30.08B
--23.31B
--23.34B
--16.31B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-28.45%227.30M
-24.31%227.30M
--226.00M
7.79%323.70M
--317.70M
--300.30M
--300.30M
Lợi nhuận giữ lại
38.51%1.08B
42.53%997.40M
--913.80M
39.76%845.80M
--777.40M
--699.80M
--605.20M
Vốn dự trữ
-28.46%227.20M
-24.32%227.20M
--225.90M
7.79%323.60M
--317.60M
--300.20M
--300.20M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
8.18%52.90M
152.16%58.50M
--57.90M
151.29%58.30M
--48.90M
--23.20M
--23.20M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
---2.30M
---200.00K
--4.10M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
28.70%1.35B
29.35%1.26B
--1.18B
25.94%1.11B
--1.05B
--976.90M
--882.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Marex Group PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Marex Group PLC có 3.07B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Marex Group PLC là bao nhiêu?

Marex Group PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.26B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.